Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định quản lý, sử dụng và khai thác Công trình cấp nước nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
74/2014/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ và bãi bỏ một phần một số quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
69/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định quản lý, sử dụng và khai thác Công trình cấp nước nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ và bãi bỏ một phần một số quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ và bãi bỏ một phần một số quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
- V/v ban hành Quy định quản lý, sử dụng và khai thác Công trình cấp nước nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các quyết định sau đây: 1. Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy trình vận hành điều tiết hồ chứa nước Kẻ Gỗ, tỉnh Hà Tĩnh. 2. Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 23/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các quyết định sau đây:
- 1. Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy trình vận hành điều tiết hồ chứa nước Kẻ Gỗ, tỉnh Hà Tĩnh.
- 2. Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 23/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên, tỉnh Hà Tĩnh.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: 5. Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ một phần Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bãi bỏ nội dung “Có vườn mẫu đạt chuẩn do UBND cấp huyện quy định” tại chỉ tiêu 3.1, tiêu chí số 3 - Vườn hộ và công trình chăn nuôi thuộc Bộ tiêu chí Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu (quy mô thôn, bản) thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ một phần Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Bãi bỏ nội dung “Có vườn mẫu đạt chuẩn do UBND cấp huyện quy định” tại chỉ tiêu 3.1, tiêu chí số 3
- Vườn hộ và công trình chăn nuôi thuộc Bộ tiêu chí Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu (quy mô thôn, bản) thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2022-2025 tại Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngà...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, bao gồm: 1. Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước, được xác lập sở hữu nhà nước. 2. Công trình đồng t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2025.
- 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
- - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, bao gồm:
- 1. Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước, được xác lập sở hữu nhà nước.
- 2. Công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn và đô thị được đầu tư từ các nguồn vốn:
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 3. Điều khoản thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức và cá nhân tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở nông thôn và các công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình 1. Thực hiện theo Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung nông thôn và Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/01/2013 của liên Bộ: Nông nghiệp và P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH TẬP TRUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mô hình tổ chức quản lý 1. Đơn vị sự nghiệp công lập quản lý, sử dụng và khai thác: - Công trình cấp nước liên xã (không kể quy mô, công suất); - Công trình cấp nước trong một xã có công suất thiết kế từ 500m 3 /ngày đêm trở lên. 2. Doanh nghiệp quản lý, sử dụng và khai thác: - Công trình do doanh nghiệp tự bỏ vốn đầu tư xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bàn giao công trình cho tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác sử dụng Thực hiện theo Quy định tại Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung và các quy định hiện hành khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương pháp xác định giá và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch Phương pháp xác định giá, thẩm quyền quyết định giá và quản lý giá tiêu thụ nước sạch, thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của Liên Bộ: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý công trình 1. Đơn vị quản lý công trình có các quyền sau: a) Được Nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình quản lý và khai thác sử dụng công trình; b) Được tham gia ý kiến vào việc lập quy hoạch cấp nước trên địa bàn; đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước 1. Các hoạt động gây ô nhiễm môi trường ảnh hưởng đến nguồn nước, các công trình cấp nước và quá trình cấp nước bình thường của công trình. 2. Các hành vi phá hoại công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và kiến nghị xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật trong hoạt động cấp nước. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương, đơn vị, tổ chức có liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong quá trình thực hiện; - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương rà soát tình hình quản lý, sử dụng các công trình trên địa bàn; chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công tác quản lý, khai thác và cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh phải thực hiện theo quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác và bảo vệ các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kỷ luật - Người nào vi phạm trong đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. - Tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần điều chỉnh, bổ sung, các sở, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và vận hành công trình kịp thời báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.