Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
20/2010/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bảo vệ động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
03 /2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ động vật hoang dã và danh mục động vật hoang dã cấm khai thác, săn bắt, kinh doanh, mua bán và vận chuyển trái phép trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2005/QĐ-UBND ngày 07/5/2005 của UBND tỉnh về chế độ quản lý và bảo vệ động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Cà Mau; bãi bỏ Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 25/01/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Ban hành danh mục động vật hoang dã quý, hiếm trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ động vật hoang dã và danh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ động vật hoang dã và danh mục cấm khai thác, săn bắt, sử dụng, mua bán, vận chuyển trái phép động vật hoang dã và sản phẩm của chúng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác, mua bán, vận chuyển, động vật hoang dã và sản phẩm của chúng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Động vật hoang dã được quản lý, bảo vệ theo Quy định này, bao gồm: Các loài chim, thú, bò sát và lưỡng cư sống trong môi trường thiên nhiên và môi trường có kiểm soát. Động vật hoang dã được phân thành hai nhóm: Động vật hoang dã nguy cấp quý hiếm và động vật hoang dã thông thường. 1. Động vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm: là nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích một số thuật ngữ 1. Động vật hoang dã : là các loài chim, thú, bò sát và lưỡng cư sống trong môi trường thiên nhiên và môi trường có kiểm soát. 2. Động vật hoang dã gây nuôi : là những loài chim, thú, bò sát và lưỡng cư được gây nuôi sinh trưởng, lai tạo, nhân giống cho sinh sản ra các thế hệ F1 và F2. 3. Sản phẩm từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm quản lý và bảo vệ động vật hoang dã 1. Bảo vệ động vật hoang dã là trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và mọi công dân trên địa bàn. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm các quy định của Nhà nước về quản lý và bảo vệ động vật hoang dã. Duy trì và phát triển các loài động vật hoang dã, tạo cân bằng sinh thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, BẢO VỆ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nghiêm cấm hành vi khai thác, săn bắt, nuôi nhốt, quảng cáo, kinh doanh, mua bán, vận chuyển trái phép động vật hoang dã và những sản phẩm của chúng thuộc danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 32/2006/NĐ-CP; các phụ lục I, II, III của Công ước CITES và danh mục theo quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Những loài động vật hoang dã trong danh mục cấm, qui định tại Điều 6 của quy định này nhưng có nguồn gốc gây nuôi hợp pháp, khi vận chuyển, mua bán, trao đổi, kinh doanh phải có giấy tờ chứng minh nguồn gốc gây nuôi hợp pháp được cơ quan có thẩm quyền cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Những loài động vật hoang dã sau khi xử lý tịch thu tùy thuộc vào tình hình thực tế mà xử lý như sau: 1. Đối với động vật còn sống, khoẻ mạnh thì tổ chức thả vào các khu rừng đặc dụng phù hợp với điều kiện sống của chúng để bảo tồn và phát triển. 2. Đối với động vật còn sống, nhưng bị thương, ốm yếu thì chuyển giao cho Trung tâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đăng ký gây nuôi động vật hoang dã Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân gây nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản các loài động vật hoang dã đều phải đăng ký gây nuôi với cơ quan Kiểm lâm sở tại. Sau 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký gây nuôi hợp lệ, cơ quan Kiểm lâm phải cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện gây n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ gây nuôi động vật hoang dã 1. Giấy đề nghị đăng ký trại nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã (theo mẫu chung) và phải được xác nhận của chính quyền địa phương. 2. Hồ sơ, thủ tục chứng minh nguồn gốc hợp pháp của loài đăng ký gây nuôi. a) Đối với động vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm phải có hồ sơ nguồn gốc và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ thủ tục vận chuyển động vật hoang dã 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu vận chuyển động vật hoang dã hoặc sản phẩm của chúng ra ngoài tỉnh thì phải có giấy đề nghị (theo mẫu chung) gửi đến cơ quan Kiểm lâm sở tại, kèm theo giấy chứng nhận gây nuôi do cơ quan Kiểm lâm cấp. 2. Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện kinh doanh, chế biến, mua bán động vật hoang dã 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh, chế biến, mua bán động vật hoang dã phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Động vật hoang dã đưa vào kinh doanh, mua bán phải có nguồn gốc hợp pháp. a) Đối với động vật hoang dã gây nuôi thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình gây nuôi, vận chuyển và kinh doanh, mua bán động vật hoang dã và sản phẩm của chúng 1. Phải xây dựng chuồng trại đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp với đặc tính của loài nuôi, năng lực sản xuất của trại nuôi, đảm bảo an toàn tuyệt đối về tình trạng sức khỏe cho người và vật nuôi....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUẢN LÝ BẢO VỆ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Có trách nhiệm chỉ đạo lực lượng Kiểm lâm thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý, bảo vệ động vật hoang dã đúng theo quy định của pháp luật. Đồng thời phối hợp với UBND các huyện, thành phố và các Vườn quốc gia lập qui hoạch bảo tồn và phát triển các vườn chim, các loài động vật hoang dã n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chi cục Kiểm lâm Là cơ quan được giao trực tiếp thực hiện chức năng quản lý, bảo vệ động vật hoang dã, có trách nhiệm tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND tỉnh về công tác quản lý, bảo vệ động vật hoang dã ở địa phương; tổ chức kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có điều kiện kinh doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. UBND các huyện, thành phố Cà Mau Chịu trách nhiệm toàn diện về hoạt động quản lý, bảo vệ động vật hoang dã trên địa bàn quản lý của mình. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chi cục Kiểm lâm để thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý, bảo vệ động vật hoang dã ở địa phương, bao gồm: 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các Vườn Quốc gia Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Kiểm lâm và UBND huyện trên địa bàn xây dựng kế hoạch bảo vệ các loài động vật hoang dã hiện có. Tiếp nhận và tổ chức quản lý bảo vệ nuôi dưỡng các loài, động vật hoang dã do các cơ quan chức năng chuyển giao thả vào môi trường tự nhiên. Phối hợp vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Các sở, ban, ngành và tổ chức liên quan phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, lực lượng Kiểm lâm thực hiện tuần tra, kiểm soát, có trách nhiệm ngăn chặn tình trạng khai thác, săn bắt, kinh doanh, mua bán, chế biến và vận chuyển động vật hoang dã trái phép. Trong quá trình thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng: Cơ quan, tổ chức cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý và bảo vệ động vật hoang dã hoặc có những mô hình nghiên cứu, sáng kiến trong nhân giống, gây nuôi điển hình có hiệu quả thì được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý vi phạm: Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này và những quy định của pháp luật về quản lý và bảo vệ động vật hoang dã, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và chỉ đạo, kiểm tra thực hiện nghiêm túc Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections