Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành quy định quản lý vốn thủy lợi phí

Open section

Tiêu đề

Ban hành Chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành quy định quản lý vốn thủy lợi phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định của UBND tỉnh về "Quản lý vốn thủy lợi phí".

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành Chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định và tập định mức tỷ lệ khấu hao tài sản cố định kèm theo quyết định này, áp dụng thống nhất cho tất cả các ngành, các cấp, các đơn vị cơ sở trong cả nước thuộc khu vực Nhà nước quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay ban hành Chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định và tập định mức tỷ lệ khấu hao tài sản cố định kèm theo quyết định này, áp dụng thống nhất cho tất cả các ngành, các cấp, các đơn vị cơ sở tron...
Removed / left-side focus
  • Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định của UBND tỉnh về "Quản lý vốn thủy lợi phí".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: - Sở Thủy lợi, Sở Tài chính - vật giá, Cục thuế có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể (bằng văn bản) việc thực hiện quy định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 - Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, các cơ quan đảng và đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu căn cứ vào chệ độ quản lý, khấu hao tài sản cố định và tập định mức tỷ lệ khấu hao tài sản cố định có trách nhiệm quy định cụ thể đối tượng và điều kiện vận dụng cho phù hợp với đặc đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, các cơ quan đảng và đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu căn cứ vào chệ độ quản lý, khấu hao tài sản cố định...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: - Sở Thủy lợi, Sở Tài chính - vật giá, Cục thuế có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể (bằng văn bản) việc thực hiện quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: - Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở thủy lợi, giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, thủ trưởng các ban, ngành chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định số 328 QĐ/UB ngày 29 tháng 9 năm 1990 của UBND tỉnh và có hiệu lực từ ngày ký. T/M UỶ BA...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định và định mức tỷ lệ khấu hao tài sản cố định này được áp dụng từ ngày Nhà nước công bố cho áp dụng giá khôi phục tài sản cố định sau tổng kiểm kê và đánh giá lại tài sản cố định 0 giờ ngày 1 tháng 10 năm 1985. Các quy định về quản lý, khấu hao tài sản cố định đặt ra trước đây trái với ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định và định mức tỷ lệ khấu hao tài sản cố định này được áp dụng từ ngày Nhà nước công bố cho áp dụng giá khôi phục tài sản cố định sau tổng kiểm kê và đánh giá...
  • Các quy định về quản lý, khấu hao tài sản cố định đặt ra trước đây trái với chế độ này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: - Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở thủy lợi, giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, thủ trưởng các ban, ngành chịu trách nhiệm thi hành...
  • Quyết định này thay thế quyết định số 328 QĐ/UB ngày 29 tháng 9 năm 1990 của UBND tỉnh và có hiệu lực từ ngày ký.
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: - Mọi tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ các công trình thủy lợi như: Tưới nước, tiêu nước, cải tạo đất, nuôi trồng thủy sản, giao thông, sản xuất công nghiệp... đều phải trả thủy lợi phí cho các đơn vị thủy nông theo quy định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Tài sản cố định là những công cụ lao động và tài sản được sử dụng trong nhiều chu kỳ sản xuất, kinh doanh và các hoạt động khác nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu. Trong quá trình sử dụng, giá trị của tài sản cố định bị hao mòn dần, được chuyển dần từng phần vào giá trị của sản phẩm làm ra theo mức độ hao mòn và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài sản cố định là những công cụ lao động và tài sản được sử dụng trong nhiều chu kỳ sản xuất, kinh doanh và các hoạt động khác nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu. Trong quá trình sử d...
  • Để thuận tiện trong việc quản lý, nay quy định những công cụ lao động và tài sản có đủ 2 điều kiện dưới đây đều thuộc tài sản cố định:
  • - Máy móc, thiết bị, nhà xưởng, kho tàng, các phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường thuỷ, đường không, đường sắt và cơ sở hạ tầng của các phương tiện đó, các phương tiện thông tin, cửa hàn...
Removed / left-side focus
  • Mọi tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ các công trình thủy lợi như: Tưới nước, tiêu nước, cải tạo đất, nuôi trồng thủy sản, giao thông, sản xuất công nghiệp... đều phải trả thủy lợi phí cho các đơn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: - Thủy lợi phí là nguồn vốn do các đối tượng sử dụng nước trả hàng năm theo hợp đồng nhằm đáp ứng một phần chi phí cho công tác quản lý , khai thác và tu bổ sửa chữa hệ thông các công trình thủy lợi bảo đảm tưới tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và cho các nhu cầu khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Những tài sản sau đây có thể là vô giá hoặc không tính được chính xác giá trị nhưng đều được coi là tài sản cố định : - Những tài sản được tập hợp theo từng tổ hợp và sử dụng ổn định (trong một hay nhiều nhà cửa cơ quan sự nghiệp như các viện bảo tàng, thư viện, cung văn hoá, câu lạc bộ, rạp chiếu bóng, nhà hát...). - Những t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. - Những tài sản sau đây có thể là vô giá hoặc không tính được chính xác giá trị nhưng đều được coi là tài sản cố định :
  • - Những tài sản được tập hợp theo từng tổ hợp và sử dụng ổn định (trong một hay nhiều nhà cửa cơ quan sự nghiệp như các viện bảo tàng, thư viện, cung văn hoá, câu lạc bộ, rạp chiếu bóng, nhà hát...).
  • - Những tài liệu, hiện vật trưng bày các tác phẩm nghệ thuật và các bộ sách ở các thư việc kèm theo các trang thiết bị như tủ, bục, bàn ghế, máy ghi âm, máy điều hoà không khí, quạt, đèn...
Removed / left-side focus
  • Thủy lợi phí là nguồn vốn do các đối tượng sử dụng nước trả hàng năm theo hợp đồng nhằm đáp ứng một phần chi phí cho công tác quản lý , khai thác và tu bổ sửa chữa hệ thông các công trình thủy lợi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3:- Thủy lại phí được thu bằng tiền tính theo giá thóc thị trường tại thời điểm thu. Việc thanh toán thủy lợi phí có thể được thực hiện hàng tháng, hay từng dịch vụ, hoặc theo vụ sản xuất. Tùy theo điều kiện cụ thể các đơn vị thủy nông (xí nghiệp thủy nông và công ty thủy nông) có thể thỏa thuận với các hộ dùng nước ứng trước một...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Ngoài những tài sản nói ở điều 1 và điều 2, những khoản chi đầu tư sau đây ở các xí nghiệp, liên hiệp các xí nghiệp, công ty, tổng công ty... (sau đây gọi chung là xí nghiệp) được coi là tài sản cố định: - Chi phí đầu tư mua bằng phát minh thiết kế định hình. - Chi phí đầu tư khai hoang. - Chi phí đầu tư cải tạo đất. - Chi ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. - Ngoài những tài sản nói ở điều 1 và điều 2, những khoản chi đầu tư sau đây ở các xí nghiệp, liên hiệp các xí nghiệp, công ty, tổng công ty... (sau đây gọi chung là xí nghiệp) được coi là...
  • - Chi phí đầu tư mua bằng phát minh thiết kế định hình.
  • - Chi phí đầu tư khai hoang.
Removed / left-side focus
  • Thủy lại phí được thu bằng tiền tính theo giá thóc thị trường tại thời điểm thu. Việc thanh toán thủy lợi phí có thể được thực hiện hàng tháng, hay từng dịch vụ, hoặc theo vụ sản xuất. Tùy theo điề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: - Hàng năm các đơn vị thủy nông phải ký hợp đồng với các hộ dùng nước theo chính sách Nhà nước quy định. hợp đồng phải nêu rõ yêu cầu phục vụ, mức thu và thời gian thanh toán thủy lợi phí. Các đơn vị thủy nông có trách nhiệm tổ chức thu và quản lý, sử dụng vốn thủy lợi phí vào việc: Quản lý khai thác tu bổ, sửa chữa, cải tạo và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. - Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, các cơ đảng và đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thi hành chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định trong các đơn vị thuộc phạm vi mình quản lý. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, KHẤU...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, các cơ đảng và đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện và...
  • QUẢN LÝ, KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH.
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 507-TC/ĐTXD
Removed / left-side focus
  • Hàng năm các đơn vị thủy nông phải ký hợp đồng với các hộ dùng nước theo chính sách Nhà nước quy định. hợp đồng phải nêu rõ yêu cầu phục vụ, mức thu và thời gian thanh toán thủy lợi phí. Các đơn vị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: - Các đơn vị thủy nông phải thực hiện tốt việc cung cấp nước cho các hộ dùng nước theo hợp đồng đã ký. Các hộ sử dụng nước phải có trách nhiệm nộp đủ, nộp đúng số thủy lợi phí theo hợp đồng. Trường hợp các hộ đã sử dụng nước mà không thanh toán thủy lợi phí đầy đủ, kịp thời theo hợp đồng đã ký, thì đơn vị thủy nông có quyền nhờ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. - Tài sản cố định được công nhận là một đối tượng để theo dõi và quản lý có loại là từng tài sản riêng biệt, kết cấu độc lập thực hiện một chức năng nhất định, có loại là một hệ thống gồm nhiều bộ phận liên kết với bộ phận chính thành một chính thể thực hiện một chức năng tổng hợp. Giá trị tài sản cố định bao gồm các chi phí nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài sản cố định được công nhận là một đối tượng để theo dõi và quản lý có loại là từng tài sản riêng biệt, kết cấu độc lập thực hiện một chức năng nhất định, có loại là một hệ thống gồm nhiều bộ ph...
  • Giá trị tài sản cố định bao gồm các chi phí như giá mua, chi phí vận chuyển, xây dựng, lắp đặt, bảo quản bảo dưỡng và các chi phí cần thiết khác theo quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền du...
  • II- HAO MÒN VÀ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • Điều 5: - Các đơn vị thủy nông phải thực hiện tốt việc cung cấp nước cho các hộ dùng nước theo hợp đồng đã ký.
  • Các hộ sử dụng nước phải có trách nhiệm nộp đủ, nộp đúng số thủy lợi phí theo hợp đồng.
  • Trường hợp các hộ đã sử dụng nước mà không thanh toán thủy lợi phí đầy đủ, kịp thời theo hợp đồng đã ký, thì đơn vị thủy nông có quyền nhờ thu không chờ chấp nhận qua ngân hàng nơi có tài khoản tiề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: - Vốn thủy lợi phí phải sử dụng đúng mục đích, đúng kế hoạch được giao. Nghiêm cấm việc vay, mượn hoặc sử dụng vốn thủy lợi phí để làm việc khác

Open section

Điều 6.

Điều 6. - Trong quá trình sản xuất và sử dụng, tài sản cố định bị hao mòn. Mức độ hao mòn được phản ánh trên sổ sách kế toán bằng giá trị tuyệt đối và bằng tỷ lệ phần trăm quy định tương ứng với tỷ lệ khấu hao ghi trong tập định mức tỷ lệ khấu hao tài sản cố định. Định mức khấu hao tính bằng tỷ lệ phần trăm so với giá trị ban đầu (hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình sản xuất và sử dụng, tài sản cố định bị hao mòn. Mức độ hao mòn được phản ánh trên sổ sách kế toán bằng giá trị tuyệt đối và bằng tỷ lệ phần trăm quy định tương ứng với tỷ lệ khấu h...
  • kinh doanh ở tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân, bất luận tài sản cố định đó được hình thành bằng nguồn vốn đầu tư nào (vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng ngân hàng, vốn tự có của xí nghiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: - Vốn thủy lợi phí phải sử dụng đúng mục đích, đúng kế hoạch được giao. Nghiêm cấm việc vay, mượn hoặc sử dụng vốn thủy lợi phí để làm việc khác
left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II QUY ĐỊNH VỀ THU, CHI THỦY LỢI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: - Mức thu thủy lợi phí tính bằng phần trăm (%) năng suất lúa bình quân 5 năm (1985 - 1989) ứng với diện tích tưới, tiêu từng loại của các huyện, thị xã như sau: a) Bảng quy định tỷ lệ mức thu: Hình thức tưới, tiêu Vụ chiêm xuân (%) Vụ mùa(%) 1- Tưới, tiêu bằng bơm điện: - Lúa 5,00 4,00 - Màu, cây công nghiệp, mạ 2,00 1,60 - Cây...

Open section

Điều 7.

Điều 7. - Để hình thành nguồn vốn đáp ứng nhu cầu sửa chữa, khôi phục, cải tạo đổi mới và mở rộng tài sản cố định, xí nghiệp phải tiến hành trích khấu hao bao gồm khấu hao cơ bản và khấu hao sửa chữa lớn. Khoản trích khấu hao được tính vào giá thành sản phẩm lao vụ và kinh phí kinh doanh phục vụ và được để lại một phần hoặc toàn bộ cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Để hình thành nguồn vốn đáp ứng nhu cầu sửa chữa, khôi phục, cải tạo đổi mới và mở rộng tài sản cố định, xí nghiệp phải tiến hành trích khấu hao bao gồm khấu hao cơ bản và khấu hao sửa chữa lớn. Kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 7: - Mức thu thủy lợi phí tính bằng phần trăm (%) năng suất lúa bình quân 5 năm (1985 - 1989) ứng với diện tích tưới, tiêu từng loại của các huyện, thị xã như sau:
  • a) Bảng quy định tỷ lệ mức thu:
  • Hình thức tưới, tiêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: - Việc miễn giảm thủy lợi phí thực hiện theo Nghị định số 112 - HĐBT ngày 25/8/1984 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). UBND các huyện, thị xã và các ngành không được tự động giải quyết việc miễn giảm thủy lợi phí. Khi cần thiết cơ sở phải có tờ trình, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.

Open section

Điều 8.

Điều 8. - Do đặc tính kỹ thuật và yêu cầu của công tác quản lý, sử dụng, những tài sản cố định sau đây chỉ trích khấu hao cơ bản, không trích khấu hao sửa chữa lớn: - Các loại sách kỹ thuật, thiết kế định hình, bằng phát minh. - Các khoản chi cho việc đầu tư thăm dò, khai hoang, trồng rừng, cải tạo đất, bốc đất đá xây dựng và cải tạo m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. - Do đặc tính kỹ thuật và yêu cầu của công tác quản lý, sử dụng, những tài sản cố định sau đây chỉ trích khấu hao cơ bản, không trích khấu hao sửa chữa lớn:
  • - Các loại sách kỹ thuật, thiết kế định hình, bằng phát minh.
  • - Các khoản chi cho việc đầu tư thăm dò, khai hoang, trồng rừng, cải tạo đất, bốc đất đá xây dựng và cải tạo mỏ.
Removed / left-side focus
  • Việc miễn giảm thủy lợi phí thực hiện theo Nghị định số 112
  • HĐBT ngày 25/8/1984 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). UBND các huyện, thị xã và các ngành không được tự động giải quyết việc miễn giảm thủy lợi phí. Khi cần thiết cơ sở phải có tờ trình, t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: - Tổng số vốn thủy lợi phí được chi vào các khoản sau: 9.1- Nộp thuế theo quy định hiện hành. 9.2- Nộp qũy thủy nông của tỉnh 14,5%. 9.3- Nộp cho công ty đầu nguồn 15%. Riêng các huyện Thái Thụy, Tiền Hải và Thị xã nộp 10% 9.4- Chi trả tiền điện bơm nước tưói tiêu bình thường. 9.5 - Chi trả tiền lương cho cán bộ công nhân viên...

Open section

Điều 9.

Điều 9. - Những tài sản cố định sau đây không phải trích khấu hao cơ bản: - Ruộng đất, rừng cây trồng, sông, ngòi, hồ ao phục vụ nhu cầu chung của xã hội. - Cầu, cống, đường sá, đe đập. - Các khoản chi đầu tư cho việc đào vét lòng sông, luồng lạch, bến cảng, hồ, đầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. - Những tài sản cố định sau đây không phải trích khấu hao cơ bản:
  • - Ruộng đất, rừng cây trồng, sông, ngòi, hồ ao phục vụ nhu cầu chung của xã hội.
  • - Cầu, cống, đường sá, đe đập.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: - Tổng số vốn thủy lợi phí được chi vào các khoản sau:
  • 9.1- Nộp thuế theo quy định hiện hành.
  • 9.2- Nộp qũy thủy nông của tỉnh 14,5%.
left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III QUY ĐỊNH VỀ QŨY THỦY NÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10:- Qũy thủy nông của tỉnh trích lập từ các nguồn: a) Thu từ khấu hao cơ bản (theo Thông tư số 507 TC/DXD ngày 22/7/1986 của Bộ tài chính) b) Thu điều tiết từ các đơn vị thủy nông. Kinh phí qũy thủy nông được chuyển thẳng về tài khoản dành cho qũy thủy nông thuộc sở Tài chính vật giá.

Open section

Điều 10.

Điều 10. - Những tài sản cố định sau đây không phải trích khấu hao cơ bản và khấu hao sửa chữa lớn: - Tài sản cố định dự trữ đặc biệt theo quyết định của chủ tịch Hội đồng bộ trưởng. - Tài sản cố định được đưa vào bảo quản cất giữ từ một năm trở lên (tính theo năm kế hoạch) được Bộ trưởng (đối với xí nghiệp trung ương) hoặc Chủ tịch Uỷ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. - Những tài sản cố định sau đây không phải trích khấu hao cơ bản và khấu hao sửa chữa lớn:
  • - Tài sản cố định dự trữ đặc biệt theo quyết định của chủ tịch Hội đồng bộ trưởng.
  • - Tài sản cố định được đưa vào bảo quản cất giữ từ một năm trở lên (tính theo năm kế hoạch) được Bộ trưởng (đối với xí nghiệp trung ương) hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (đối với xí nghiệp đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10:- Qũy thủy nông của tỉnh trích lập từ các nguồn:
  • a) Thu từ khấu hao cơ bản (theo Thông tư số 507 TC/DXD ngày 22/7/1986 của Bộ tài chính)
  • b) Thu điều tiết từ các đơn vị thủy nông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: - Qũy thủy nông của tỉnh do UBND tỉnh quản lý và quyết định sử dụng vào các yêu cầu sau: a) Sửa chữa lớn các công trình thủy lợi. b) Hỗ trợ cho các đơn vị thủy nông thu không đủ chi do các yếu tố khách quan, bảo đảm các nhu cầu cần thiết và những phát sinh đột xuất. c) Dự phòng thiên tai. Hàng năm Sở Thủy lợi lập kế hoạch cụ t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. - Tài sản cố định đã khấu hao cơ bản hết, nhưng vẫn được sử dụng vào sản xuất thì xí nghiệp được tiếp tục trích khấu hao cơ bản tính vào giá thành sản phẩm. Khoản trích khấu hao đó được đưa vào quỹ khuyến khích phát triển sản xuất của xí nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài sản cố định đã khấu hao cơ bản hết, nhưng vẫn được sử dụng vào sản xuất thì xí nghiệp được tiếp tục trích khấu hao cơ bản tính vào giá thành sản phẩm. Khoản trích khấu hao đó được đưa vào quỹ k...
Removed / left-side focus
  • Điều 11: - Qũy thủy nông của tỉnh do UBND tỉnh quản lý và quyết định sử dụng vào các yêu cầu sau:
  • a) Sửa chữa lớn các công trình thủy lợi.
  • b) Hỗ trợ cho các đơn vị thủy nông thu không đủ chi do các yếu tố khách quan, bảo đảm các nhu cầu cần thiết và những phát sinh đột xuất.
left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VỐN THỦY LỢI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12:- Các đơn vị thủy nông phải xây dựng kế hoạch hàng năm về thu, chi thủy lợi phí từ qúy IV năm trước và phải bảo vệ trước UBND huyện, thị xã và sở thủy lợi. Sở Thủy lợi tổng hợp trình UBND tỉnh phê duyệt. Việc điều chỉnh thu, chi thủy lợi phí do UBND tỉnh quyết định.

Open section

Điều 12.

Điều 12. - Tài sản cố định chưa khấu hao cơ bản hết mà bị hư hỏng do xí nghiệp gây ra không sử dụng vào sản xuất kinh doanh được nữa, xí nghiệp vẫn phải tiếp tục trả đủ phần giá trị còn lại chưa khấu hao hết, lấy từ quỹ khuyến khích phát triển sản xuất để trả nợ ngân hàng (đối với tài sản cố định được đầu tư bằng vốn tín dụng) hoặc từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài sản cố định chưa khấu hao cơ bản hết mà bị hư hỏng do xí nghiệp gây ra không sử dụng vào sản xuất kinh doanh được nữa, xí nghiệp vẫn phải tiếp tục trả đủ phần giá trị còn lại chưa khấu hao hết,...
  • kinh doanh được nữa thì cơ quan chủ quản cấp trên lập Hội đồng thẩm tra thanh lý theo chế độ hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị thủy nông phải xây dựng kế hoạch hàng năm về thu, chi thủy lợi phí từ qúy IV năm trước và phải bảo vệ trước UBND huyện, thị xã và sở thủy lợi. Sở Thủy lợi tổng hợp trình UBND tỉnh phê du...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13: - Căn cứ vào kế hoạch hàng năm về thu, chi thủy lợi phí đã được UBND tỉnh phê duyệt, các đơn vị thủy nông phải trích nộp đủ, nộp đúng cho các đối tượng đã quy định ở điều 9 trong bản quy định này.

Open section

Điều 13.

Điều 13. - Đối với Tài sản cố định chuyên dùng phục vụ cho việc khai thác trong hầm lò hoặc các công trình phụ trợ trong xây dựng cơ bản mà công dụng và tuổi thọ của Tài sản cố định dài hơn thời gian công việc phục vụ, sau khi công việc đã hoàn thành, tài sản cố định đó không dùng cho mục đích khác được thì tỷ lệ khấu hao cơ bản được t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với Tài sản cố định chuyên dùng phục vụ cho việc khai thác trong hầm lò hoặc các công trình phụ trợ trong xây dựng cơ bản mà công dụng và tuổi thọ của Tài sản cố định dài hơn thời gian công việ...
  • III- TRÍCH KHẤU HAO VÀ TÍNH KHẤU HAO VÀO GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
Removed / left-side focus
  • Điều 13: - Căn cứ vào kế hoạch hàng năm về thu, chi thủy lợi phí đã được UBND tỉnh phê duyệt, các đơn vị thủy nông phải trích nộp đủ, nộp đúng cho các đối tượng đã quy định ở điều 9 trong bản quy đ...
left-only unmatched

Phần vốn thủy lợi phí của các đơn vị thủy nông được sử dụng theo quy định, phải gửi vào tài khoản của xí nghiệp tại Ngân hàng đang giao dịch và chỉ được chi các khoản theo quy định.

Phần vốn thủy lợi phí của các đơn vị thủy nông được sử dụng theo quy định, phải gửi vào tài khoản của xí nghiệp tại Ngân hàng đang giao dịch và chỉ được chi các khoản theo quy định. Đi ề u 14: - Phần vốn dành để tu bổ, sửa chữa, nạo vét, cải tạo, nâng cấp và xây mới các công trình đều phải tuân thủ các thủ tục xây dựng cơ bản theo Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15:- Trường hợp các đơn vị thủy nông không thực hiện đúng việc trích nộp kinh phí cho các đối tượng đã quy định tại điều 9 bản quy định này, thì các đối tượng đó được phép nhờ thu không chờ chấp nhận tại ngân hàng nơi có tiền gửi của các đơn vị thủy nông. PH Ầ N V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Đi ều 16: - Các địa phương, đơn vị và cá nhân c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. - Trường hợp khấu hao cơ bản đã trích và tính vào giá thành sản phẩm ở mức tối thiểu (50%) nhưng vẫn đội giá bán buôn công nghiệp thì hàng năm, khi lập kế hoạch tài chính, xí nghiệp báo cáo với cơ quan chủ quản cấp trên. Các cơ quan chủ quản cấp trên của xí nghiệp bàn bạc thống nhất với cơ quan tài chính đồng cấp để quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp khấu hao cơ bản đã trích và tính vào giá thành sản phẩm ở mức tối thiểu (50%) nhưng vẫn đội giá bán buôn công nghiệp thì hàng năm, khi lập kế hoạch tài chính, xí nghiệp báo cáo với cơ qu...
Removed / left-side focus
  • Trường hợp các đơn vị thủy nông không thực hiện đúng việc trích nộp kinh phí cho các đối tượng đã quy định tại điều 9 bản quy định này, thì các đối tượng đó được phép nhờ thu không chờ chấp nhận tạ...
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Đi ều 16: - Các địa phương, đơn vị và cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện quy định này, sẽ được xét khen thưởng theo chế độ hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17

Điều 17:- Các cấp, các ngành có chức năng phối hợp với các ngành: thủy lợi, tài chính vật giá và ngành thuế, tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm sát việc thực hiện quy định này, nhằm quản lý vốn thủy lợi phí đúng mục đích và có hiệu quả.

Open section

Điều 17.

Điều 17. - Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định được xây dựng trong điều kiện hoạt động sản xuất bình thường. Trường hợp tài sản cố định cùng loại được sử dụng trong điều kiện khó khăn hơn thì nhân với hệ số 1,2, trong điều kiện thuận lợi hơn thì nhân với hệ số 0,8.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định được xây dựng trong điều kiện hoạt động sản xuất bình thường. Trường hợp tài sản cố định cùng loại được sử dụng trong điều kiện khó khăn hơn thì nhân với hệ số 1,2, t...
Removed / left-side focus
  • Các cấp, các ngành có chức năng phối hợp với các ngành: thủy lợi, tài chính vật giá và ngành thuế, tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm sát việc thực hiện quy định này, nhằm quản lý vốn th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18

Điều 18: - Qúa trình thực hiện quy định này có những vấn đề mới phát sinh cần được bổ xung, sửa đổi cho phù hợp, các cấp, các ngành báo cáo về Sở Thủy lợi, Sở thủy lợi có trách nhiệm tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét giải quyết./.

Open section

Điều 18.

Điều 18. - Thời gian trích khấu hao bắt đầu từ ngày mùng một của tháng tiếp theo sau tháng đưa tài sản cố định vào sử dụng. Thời gian ngừng trích khấu hao bắt đầu từ ngày mùng một của tháng tiếp theo sau tháng tài sản cố định được lệnh thanh lý hoặc đưa vào bảo quản cất giữ hoặc chuyển đi nơi khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thời gian trích khấu hao bắt đầu từ ngày mùng một của tháng tiếp theo sau tháng đưa tài sản cố định vào sử dụng. Thời gian ngừng trích khấu hao bắt đầu từ ngày mùng một của tháng tiếp theo sau thán...
Removed / left-side focus
  • Qúa trình thực hiện quy định này có những vấn đề mới phát sinh cần được bổ xung, sửa đổi cho phù hợp, các cấp, các ngành báo cáo về Sở Thủy lợi, Sở thủy lợi có trách nhiệm tổng hợp trình UBND tỉnh...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. - Những tài sản sau đây không thuộc tài sản cố định: - Máy móc thiết bị là hàng hoá do các xí nghiệp sản xuất đang ở tại kho của xí nghiệp hoặc cơ quan cung ứng vật tư kỹ thuật chưa cung ứng cho các đơn vị tiêu thụ. - Các công trình máy móc thiết bị đã lắp đặt xong (hoặc thiết bị chưa lắp đặt còn để trong kho) nhưng chưa bàn gi...
Điều 14. Điều 14. - Toàn bộ tài sản cố định đã đưa ra sử dụng trong năm kế hoạch đều phải trích khấu hao (khấu hao cơ bản và khấu hao sửa chữa lớn). Tài sản cố định hoạt động ở các xí nghiệp không phát huy hết công xuất thiết kế do nguyên nhân khách quan, xí nghiệp được trích khấu hao cơ bản vào giá thành sản phẩm theo mức kế hoạch sản xuất đượ...
Điều 16. Điều 16. - Đối với xí nghiệp sản xuất theo thời vụ thì tổng số tiền khấu hao tài sản cố định trong năm phải trích và tính đủ vào giá thành sản phẩm.
Điều 19. Điều 19. - Việc trích khấu hao đối với tài sản cố định cho thuê do chủ tài sản cho thuê tiến hành. Đơn vị thuê tài sản phải tính chi phí thuê tài sản vào giá thành sản phẩm, lao vụ, phí kinh doanh dịch vụ.
Điều 20. Điều 20. - Đối với tài sản cố định không có trong tập định mức tỷ lệ khấu hao quy định này thì các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương) dựa vào tỷ lệ khấu hao tài sản cố định có tính năng, tác dụng, công suất tương đương để xác định mức khấu hao tính vào giá thành sản phẩm cho phù hợp. IV- SỬ DỤNG T...
Điều 21. Điều 21. - Đối với tài sản cố định được hình thành bằng nguồn vốn đầu tư của ngân sách Nhà nước, xí nghiệp được để lại bình quân 50% khấu hao cơ bản (mức trích cụ thể đối với từng loại hình xí nghiệp sẽ áp dụng theo quy định riêng của Bộ tài chính) để lập vốn tự có về đầu tư xây dựng cơ bản nhằm từng bước thay thế hoặc đổi mới tài sản...
Điều 22. Điều 22. - Số tiền khấu hao cơ bản để lại xí nghiệp được đưa vào nguốn vốn tự có về đầu tư xây dựng cơ bản và phải gửi tại ngân hàng và chỉ được sử dụng vào việc đầu tư chiều sâu hoặc xây dựng lại xí nghiệp theo luận chứng kinh tế kỹ thuật đã dược bộ chủ quản (hoặc Uỷ ban nhân dân) duyệt xí nghiệp được hưởng một tỷ lệ lãi suất nhất địn...
Điều 23. Điều 23. - Vốn khấu hao sửa chữa lớn của xí nghiệp được gửi tại ngân hàng. Các xí nghiệp có quyền dùng vốn khấu hao sửa chữa lớn để sửa chữa lớn tài sản cố định theo định kỳ hoặc bổ sung vào nguồn vốn tự có về đầu tư xây dựng cơ bản để đầu tư chiều sâu nhằm đổi mới thiết bị, cải tại mở rộng xí nghiệp. Trường hợp quỹ khấu hao không đủ t...