Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành quy định quản lý vốn thủy lợi phí
373 QĐ/UB
Right document
Ban hành quy định về phân cấp nguồn thư, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương
328/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v ban hành quy định quản lý vốn thủy lợi phí
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định của UBND tỉnh về "Quản lý vốn thủy lợi phí".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: - Sở Thủy lợi, Sở Tài chính - vật giá, Cục thuế có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể (bằng văn bản) việc thực hiện quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: - Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở thủy lợi, giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, thủ trưởng các ban, ngành chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định số 328 QĐ/UB ngày 29 tháng 9 năm 1990 của UBND tỉnh và có hiệu lực từ ngày ký. T/M UỶ BA...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2004 và được ổn định trong 3 năm (từ năm 2004 - 2006). Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 3: - Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở thủy lợi, giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, thủ trưởng các ban, ngành chịu trách nhiệm thi hành...
- Quyết định này thay thế quyết định số 328 QĐ/UB ngày 29 tháng 9 năm 1990 của UBND tỉnh và có hiệu lực từ ngày ký.
- T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2004 và được ổn định trong 3 năm (từ năm 2004 - 2006).
- Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính
- Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Điều 3: - Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở thủy lợi, giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, thủ trưởng các ban, ngành chịu trách nhiệm thi hành...
- VŨ MẠNH RINH
- VỀ VIỆC QUẢN LÝ VỐN THỦY LỢI PHÍ
- Left: Quyết định này thay thế quyết định số 328 QĐ/UB ngày 29 tháng 9 năm 1990 của UBND tỉnh và có hiệu lực từ ngày ký. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 328/2003/QĐ-UB ngày 15/8/2003 của UBND tỉnh)
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2004 và được ổn định trong 3 năm (từ năm 2004 - 2006). Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đố...
Left
PHẦN I
PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: - Mọi tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ các công trình thủy lợi như: Tưới nước, tiêu nước, cải tạo đất, nuôi trồng thủy sản, giao thông, sản xuất công nghiệp... đều phải trả thủy lợi phí cho các đơn vị thủy nông theo quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: - Thủy lợi phí là nguồn vốn do các đối tượng sử dụng nước trả hàng năm theo hợp đồng nhằm đáp ứng một phần chi phí cho công tác quản lý , khai thác và tu bổ sửa chữa hệ thông các công trình thủy lợi bảo đảm tưới tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và cho các nhu cầu khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3:- Thủy lại phí được thu bằng tiền tính theo giá thóc thị trường tại thời điểm thu. Việc thanh toán thủy lợi phí có thể được thực hiện hàng tháng, hay từng dịch vụ, hoặc theo vụ sản xuất. Tùy theo điều kiện cụ thể các đơn vị thủy nông (xí nghiệp thủy nông và công ty thủy nông) có thể thỏa thuận với các hộ dùng nước ứng trước một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: - Hàng năm các đơn vị thủy nông phải ký hợp đồng với các hộ dùng nước theo chính sách Nhà nước quy định. hợp đồng phải nêu rõ yêu cầu phục vụ, mức thu và thời gian thanh toán thủy lợi phí. Các đơn vị thủy nông có trách nhiệm tổ chức thu và quản lý, sử dụng vốn thủy lợi phí vào việc: Quản lý khai thác tu bổ, sửa chữa, cải tạo và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: - Các đơn vị thủy nông phải thực hiện tốt việc cung cấp nước cho các hộ dùng nước theo hợp đồng đã ký. Các hộ sử dụng nước phải có trách nhiệm nộp đủ, nộp đúng số thủy lợi phí theo hợp đồng. Trường hợp các hộ đã sử dụng nước mà không thanh toán thủy lợi phí đầy đủ, kịp thời theo hợp đồng đã ký, thì đơn vị thủy nông có quyền nhờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: - Vốn thủy lợi phí phải sử dụng đúng mục đích, đúng kế hoạch được giao. Nghiêm cấm việc vay, mượn hoặc sử dụng vốn thủy lợi phí để làm việc khác
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II QUY ĐỊNH VỀ THU, CHI THỦY LỢI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: - Mức thu thủy lợi phí tính bằng phần trăm (%) năng suất lúa bình quân 5 năm (1985 - 1989) ứng với diện tích tưới, tiêu từng loại của các huyện, thị xã như sau: a) Bảng quy định tỷ lệ mức thu: Hình thức tưới, tiêu Vụ chiêm xuân (%) Vụ mùa(%) 1- Tưới, tiêu bằng bơm điện: - Lúa 5,00 4,00 - Màu, cây công nghiệp, mạ 2,00 1,60 - Cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: - Việc miễn giảm thủy lợi phí thực hiện theo Nghị định số 112 - HĐBT ngày 25/8/1984 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). UBND các huyện, thị xã và các ngành không được tự động giải quyết việc miễn giảm thủy lợi phí. Khi cần thiết cơ sở phải có tờ trình, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: - Tổng số vốn thủy lợi phí được chi vào các khoản sau: 9.1- Nộp thuế theo quy định hiện hành. 9.2- Nộp qũy thủy nông của tỉnh 14,5%. 9.3- Nộp cho công ty đầu nguồn 15%. Riêng các huyện Thái Thụy, Tiền Hải và Thị xã nộp 10% 9.4- Chi trả tiền điện bơm nước tưói tiêu bình thường. 9.5 - Chi trả tiền lương cho cán bộ công nhân viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III
PHẦN III QUY ĐỊNH VỀ QŨY THỦY NÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10:- Qũy thủy nông của tỉnh trích lập từ các nguồn: a) Thu từ khấu hao cơ bản (theo Thông tư số 507 TC/DXD ngày 22/7/1986 của Bộ tài chính) b) Thu điều tiết từ các đơn vị thủy nông. Kinh phí qũy thủy nông được chuyển thẳng về tài khoản dành cho qũy thủy nông thuộc sở Tài chính vật giá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: - Qũy thủy nông của tỉnh do UBND tỉnh quản lý và quyết định sử dụng vào các yêu cầu sau: a) Sửa chữa lớn các công trình thủy lợi. b) Hỗ trợ cho các đơn vị thủy nông thu không đủ chi do các yếu tố khách quan, bảo đảm các nhu cầu cần thiết và những phát sinh đột xuất. c) Dự phòng thiên tai. Hàng năm Sở Thủy lợi lập kế hoạch cụ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IV
PHẦN IV CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VỐN THỦY LỢI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12:- Các đơn vị thủy nông phải xây dựng kế hoạch hàng năm về thu, chi thủy lợi phí từ qúy IV năm trước và phải bảo vệ trước UBND huyện, thị xã và sở thủy lợi. Sở Thủy lợi tổng hợp trình UBND tỉnh phê duyệt. Việc điều chỉnh thu, chi thủy lợi phí do UBND tỉnh quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: - Căn cứ vào kế hoạch hàng năm về thu, chi thủy lợi phí đã được UBND tỉnh phê duyệt, các đơn vị thủy nông phải trích nộp đủ, nộp đúng cho các đối tượng đã quy định ở điều 9 trong bản quy định này.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Nguồn thu của ngân sách cấp huyện (gồm ngân sách huyện, thị xã): 1 Các khoản thu của ngân sách huyện, thị xã hưởng 100%. a) Các khoản phí, lệ phí và thu từ hoạt động sự nghiệp của các đơn vị cấp huyện nộp vào NS huyện, thị xã theo quy định; b) Tiền đền bù thiệt hại đất nộp cho ngân sách huyện, thị xã; c) Thu nhập từ vốn góp của...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.
- Điều 13: - Căn cứ vào kế hoạch hàng năm về thu, chi thủy lợi phí đã được UBND tỉnh phê duyệt, các đơn vị thủy nông phải trích nộp đủ, nộp đúng cho các đối tượng đã quy định ở điều 9 trong bản quy đ...
- Điều 9: Nguồn thu của ngân sách cấp huyện (gồm ngân sách huyện, thị xã):
- 1 Các khoản thu của ngân sách huyện, thị xã hưởng 100%.
- a) Các khoản phí, lệ phí và thu từ hoạt động sự nghiệp của các đơn vị cấp huyện nộp vào NS huyện, thị xã theo quy định;
- Điều 13: - Căn cứ vào kế hoạch hàng năm về thu, chi thủy lợi phí đã được UBND tỉnh phê duyệt, các đơn vị thủy nông phải trích nộp đủ, nộp đúng cho các đối tượng đã quy định ở điều 9 trong bản quy đ...
Điều 9: Nguồn thu của ngân sách cấp huyện (gồm ngân sách huyện, thị xã): 1 Các khoản thu của ngân sách huyện, thị xã hưởng 100%. a) Các khoản phí, lệ phí và thu từ hoạt động sự nghiệp của các đơn vị cấp huyện nộp vào...
Left
Phần vốn thủy lợi phí của các đơn vị thủy nông được sử dụng theo quy định, phải gửi vào tài khoản của xí nghiệp tại Ngân hàng đang giao dịch và chỉ được chi các khoản theo quy định.
Phần vốn thủy lợi phí của các đơn vị thủy nông được sử dụng theo quy định, phải gửi vào tài khoản của xí nghiệp tại Ngân hàng đang giao dịch và chỉ được chi các khoản theo quy định. Đi ề u 14: - Phần vốn dành để tu bổ, sửa chữa, nạo vét, cải tạo, nâng cấp và xây mới các công trình đều phải tuân thủ các thủ tục xây dựng cơ bản theo Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15:- Trường hợp các đơn vị thủy nông không thực hiện đúng việc trích nộp kinh phí cho các đối tượng đã quy định tại điều 9 bản quy định này, thì các đối tượng đó được phép nhờ thu không chờ chấp nhận tại ngân hàng nơi có tiền gửi của các đơn vị thủy nông. PH Ầ N V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Đi ều 16: - Các địa phương, đơn vị và cá nhân c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17:- Các cấp, các ngành có chức năng phối hợp với các ngành: thủy lợi, tài chính vật giá và ngành thuế, tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm sát việc thực hiện quy định này, nhằm quản lý vốn thủy lợi phí đúng mục đích và có hiệu quả.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: - Qúa trình thực hiện quy định này có những vấn đề mới phát sinh cần được bổ xung, sửa đổi cho phù hợp, các cấp, các ngành báo cáo về Sở Thủy lợi, Sở thủy lợi có trách nhiệm tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections