Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng chính sách xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng chính sách xã hội
Removed / left-side focus
  • ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Quảng Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Quảng Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối t... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tạo lập,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2003. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ QU...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Bình Right: QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
  • Left: (ban hành kèm theo Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ)
similar-content Similarity 0.88 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu, đối tượng áp dụng Thực hiện mục tiêu xóa đói, giảm nghèo, tạo việc làm tại địa phương, tạo điều kiện cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác vay vốn nhằm phát triển sản xuất kinh doanh, từng bước nâng cao thu nhập, ổn định đời sống, góp phần xóa đói giảm nghèo, an sinh xã hội, xây dựng nông thôn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này áp dụng đối với Ngân hàng Chính sách xã hội về hoạt động quản lý tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy chế này áp dụng đối với Ngân hàng Chính sách xã hội về hoạt động quản lý tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu, đối tượng áp dụng
  • Thực hiện mục tiêu xóa đói, giảm nghèo, tạo việc làm tại địa phương, tạo điều kiện cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác vay vốn nhằm phát triển sản xuất kinh doanh, từng bước nâng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn thực hiện Nguồn vốn thực hiện cho vay là nguồn vốn từ ngân sách tỉnh, ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh để quản lý, sử dụng cho vay theo quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng Nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận; là một pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam. Ngân hàng Chính sách xã hội là đơn vị hạch toán tập trung toàn h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng Nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận
  • là một pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam.
  • Ngân hàng Chính sách xã hội là đơn vị hạch toán tập trung toàn hệ thống
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn thực hiện
  • Nguồn vốn thực hiện cho vay là nguồn vốn từ ngân sách tỉnh, ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh để quản lý, sử dụng cho vay theo quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chây lỳ không trả nợ gốc, lãi và sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh không đúng mục đích. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật. Riêng các trường hợp vay vốn bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được xử lý theo quy định tại Quy chế này và các quy định của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngân hàng Chính sách xã hội tiếp nhận, quản lý các nguồn vốn của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp; thực hiện nhiệm vụ huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ngân hàng Chính sách xã hội tiếp nhận, quản lý các nguồn vốn của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp
  • thực hiện nhiệm vụ huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hành vi bị cấm
  • Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chây lỳ không trả nợ gốc, lãi và sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh không đúng mục đích.
  • Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Cơ chế tạo lập, quản lý và điều hành nguồn vốn 1. Hằng năm, căn cứ nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc quản lý và điều hành nguồn vô...

Open section

Chương 2:

Chương 2: VỐN, QUỸ VÀ TÀI SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỐN, QUỸ VÀ TÀI SẢN
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • Điều 4. Cơ chế tạo lập, quản lý và điều hành nguồn vốn
  • 1. Hằng năm, căn cứ nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê du...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo. 2. Hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh vay vốn giải quyết việc làm.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính, có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính, có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng được vay vốn
  • 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo.
  • 2. Hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh vay vốn giải quyết việc làm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ chế cho vay (thời hạn, lãi suất, phương thức cho vay; trách nhiệm thẩm định dự án và thẩm quyền phê duyệt dự án…) 1. Đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo: Thực hiện theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác; Quyết định số 15/2013/QĐ-TTg ngà...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Vốn và các quỹ: a) Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng) do ngân sách nhà nước cấp khi thành lập; b) Các quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính, quỹ dự phòng rủi ro tín dụng, quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm, quỹ khen th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
  • 1. Vốn và các quỹ:
  • a) Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng) do ngân sách nhà nước cấp khi thành lập;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ chế cho vay (thời hạn, lãi suất, phương thức cho vay; trách nhiệm thẩm định dự án và thẩm quyền phê duyệt dự án…)
  • 1. Đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo: Thực hiện theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • Quyết định số 15/2013/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với hộ cận nghèo và các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ hiện hành của NHCSXH về cho vay đối với hộ nghèo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hạch toán, theo dõi Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ cho vay ủy thác từ ngân sách tỉnh được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định hiện hành của NHCSXH.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật. Khi sử dụng vốn, quỹ để xây dựng, mua sắm tài sản cố định, Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng không vượt quá 15% vốn điều lệ thực có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sử dụng vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội
  • Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật.
  • Khi sử dụng vốn, quỹ để xây dựng, mua sắm tài sản cố định, Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng không vượt quá 15% vốn điều lệ thực có và phải chấp hành đầy đủ các quy định của Nhà nước về quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hạch toán, theo dõi
  • Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ cho vay ủy thác từ ngân sách tỉnh được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định hiện hành của NHCSXH.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác Lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác được sử dụng để chi trả phí ủy thác, hoa hồng, trích lập dự phòng rủi ro tín dụng, trích lập quỹ khen thưởng của Ban đại diện Hội đồng quản trị Chi nhánh NHCSXH tỉnh, bù đắp chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của Chi nhánh NHCSX...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm cân đối nguồn vốn và nhu cầu vốn để thực hiện cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách theo kế hoạch do Chính phủ phê duyệt, việc huy động các nguồn vốn với lãi suất thị trường để cho vay phải bảo đảm nguyên tắc chỉ huy động khi đã sử dụng tối đa các nguồn vốn không ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm cân đối nguồn vốn và nhu cầu vốn để thực hiện cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách theo kế hoạch do Chính phủ phê duyệt, việc huy độn...
  • Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội được Nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý.
  • Mức cấp bù chênh lệch lãi suất hàng năm được xác định trên cơ sở chênh lệch giữa lãi suất hoà đồng các nguồn vốn với lãi suất cho vay theo quy định và phần phí quản lý được hưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác
  • Lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác được sử dụng để chi trả phí ủy thác, hoa hồng, trích lập dự phòng rủi ro tín dụng, trích lập quỹ khen thưởng của Ban đại diện Hội đồng quản trị Chi nhánh NHCSXH...
  • Hàng quý, căn cứ vào số lãi thu được để tính toán phân bổ cho các mục sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý đối với các trường hợp do nguyên nhân khách quan theo các quy định của pháp luật. Các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình gây ra thì tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau: 1. Thực hiện quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả. 2. Mua bảo hiểm tài sản và các chế độ bảo hiểm khác theo quy định. 3. Được hạch toán vào chi phí hoạt động các khoản dự phòng sau: a) Dự phòng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau:
  • 1. Thực hiện quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả.
  • 2. Mua bảo hiểm tài sản và các chế độ bảo hiểm khác theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro:
  • Chỉ xử lý đối với các trường hợp do nguyên nhân khách quan theo các quy định của pháp luật.
  • Các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình gây ra thì tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Xử lý rủi ro tín dụng Right: a) Dự phòng rủi ro tín dụng;
similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 3:

Chương 3: THU - CHI TÀI CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: THU - CHI TÀI CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính - Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu bố trí nguồn vốn ủy thác trong dự toán chi ngân sách tỉnh hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua; kiểm tra tình hình và kết quả sử dụng vốn ngân...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp. Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng vốn khấu hao tài sản cố định để tái đầu tư, thay thế, đổi mới tài sản cố định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp.
  • Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng vốn khấu hao tài sản cố định để tái đầu tư, thay thế, đổi mới tài sản cố định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
  • 1. Sở Tài chính
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử lý vi phạm và tổ chức thực hiện 1. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh các khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê, đánh giá, thanh lý, nhượng bán tài sản 1. Định kỳ, khi kết thúc năm tài chính, Ngân hàng Chính sách xã hội phải thực hiện kiểm kê tài sản. Xác định chính xác số tài sản, thừa, thiếu, tình hình dư nợ cho vay các đối tượng chính sách, nợ qúa hạn, nợ không thu hồi được, xác định nguyên nhân và trách nhiệm xử lý. Việc kiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm kê, đánh giá, thanh lý, nhượng bán tài sản
  • Định kỳ, khi kết thúc năm tài chính, Ngân hàng Chính sách xã hội phải thực hiện kiểm kê tài sản.
  • Xác định chính xác số tài sản, thừa, thiếu, tình hình dư nợ cho vay các đối tượng chính sách, nợ qúa hạn, nợ không thu hồi được, xác định nguyên nhân và trách nhiệm xử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý vi phạm và tổ chức thực hiện
  • 1. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh các khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính) để sửa đổi, bổ sung Quy chế...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý Nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội quy định tại Quy chế này.
Điều 12. Điều 12. Xử lý rủi ro 1. Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng vào chi phí để bù đắp những tổn thất, thiệt hại do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ. Mức trích được tính bằng 0,02% trên số dư nợ bình quân năm. Trường hợp Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng không sử d...
Điều 13. Điều 13. Thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội là các khoản thực thu phát sinh trong kỳ, bao gồm: 1. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ: a) Thu lãi cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách; b) Thu lãi tiền gửi; c) Thu từ nhận dịch vụ uỷ thác cho vay các đối tượng chính sách; d) Thu dịch vụ thanh toán và ngân quỹ; đ) Thu cấp bù c...
Điều 14. Điều 14. Chi phí của Ngân hàng Chính sách xã hội là các khoản thực chi phát sinh trong quá trình hoạt động, bao gồm: 1. Chi hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội: a) Chi trả lãi cho số vốn huy động; chi dịch vụ thanh toán ngân quỹ; b) Chi phí trả phí dịch vụ cho tổ chức thực hiện uỷ thác cho vay đến người nghèo và các đối...
Điều 15. Điều 15. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện hạch toán thu nhập, chi phí theo chế độ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của các khoản thu, chi và thực hiện các quy định về chế độ hoá đơn, chứng từ kế toán.
Điều 16. Điều 16. Ngân hàng Chính sách xã hội không được hạch toán vào chi phí hoạt động các khoản sau: 1. Các khoản rủi ro, tổn thất đã được Chính phủ hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường. 2. Các khoản chi phạt do vi phạm pháp luật. 3. Các khoản chi không liên quan đến hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội như chi ủng...
Chương 4: Chương 4: CHÊNH LỆCH THU CHI TÀI CHÍNH VÀ TRÍCH LẬP CÁC QUỸ
Điều 17. Điều 17. Chênh lệch thu chi tài chính thực hiện trong năm là kết quả hoạt động tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội, được xác định giữa tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí trong năm.