Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 15
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Quảng Bình để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tạo lập,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu, đối tượng áp dụng Thực hiện mục tiêu xóa đói, giảm nghèo, tạo việc làm tại địa phương, tạo điều kiện cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác vay vốn nhằm phát triển sản xuất kinh doanh, từng bước nâng cao thu nhập, ổn định đời sống, góp phần xóa đói giảm nghèo, an sinh xã hội, xây dựng nông thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn thực hiện Nguồn vốn thực hiện cho vay là nguồn vốn từ ngân sách tỉnh, ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh để quản lý, sử dụng cho vay theo quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chây lỳ không trả nợ gốc, lãi và sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh không đúng mục đích. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật. Riêng các trường hợp vay vốn bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được xử lý theo quy định tại Quy chế này và các quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.27 guidance instruction

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Cơ chế tạo lập, quản lý và điều hành nguồn vốn 1. Hằng năm, căn cứ nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc quản lý và điều hành nguồn vô...

Open section

Điều 4

Điều 4: Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Sở Giao thông vận tải quản lý nhà nước về chất lượng công trình giao thông trừ các công trình đã được phân cấp ở Điều 6 của Quy định này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước về chất lượng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trừ các công...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • Điều 4. Cơ chế tạo lập, quản lý và điều hành nguồn vốn
  • 1. Hằng năm, căn cứ nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê du...
Added / right-side focus
  • Điều 4: Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • 1. Sở Giao thông vận tải quản lý nhà nước về chất lượng công trình giao thông trừ các công trình đã được phân cấp ở Điều 6 của Quy định này.
  • 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước về chất lượng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trừ các công trình đã được phân cấp ở Điều 6 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • Điều 4. Cơ chế tạo lập, quản lý và điều hành nguồn vốn
  • 1. Hằng năm, căn cứ nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê du...
Target excerpt

Điều 4: Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Sở Giao thông vận tải quản lý nhà nước về chất lượng công trình giao thông trừ các công trình đã được phân cấp ở Điều 6 của Quy định này. 2. Sở Nông ngh...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo. 2. Hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh vay vốn giải quyết việc làm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ chế cho vay (thời hạn, lãi suất, phương thức cho vay; trách nhiệm thẩm định dự án và thẩm quyền phê duyệt dự án…) 1. Đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo: Thực hiện theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác; Quyết định số 15/2013/QĐ-TTg ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hạch toán, theo dõi Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ cho vay ủy thác từ ngân sách tỉnh được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định hiện hành của NHCSXH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác Lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác được sử dụng để chi trả phí ủy thác, hoa hồng, trích lập dự phòng rủi ro tín dụng, trích lập quỹ khen thưởng của Ban đại diện Hội đồng quản trị Chi nhánh NHCSXH tỉnh, bù đắp chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của Chi nhánh NHCSX...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý đối với các trường hợp do nguyên nhân khách quan theo các quy định của pháp luật. Các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình gây ra thì tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chế độ báo cáo Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý Khu kinh tế, UBND cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Xây dựng việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng và chất lượng công trình xây dựng theo phân công,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Xử lý rủi ro tín dụng
  • Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro:
  • Chỉ xử lý đối với các trường hợp do nguyên nhân khách quan theo các quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Chế độ báo cáo
  • Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý Khu kinh tế, UBND cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Xây dự...
  • Báo cáo hàng năm gửi trước ngày 01 tháng 12 và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu để tổng hợp báo cáo Bộ Xây dựng./.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử lý rủi ro tín dụng
  • Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro:
  • Chỉ xử lý đối với các trường hợp do nguyên nhân khách quan theo các quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 8. Chế độ báo cáo Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý Khu kinh tế, UBND cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Xây...

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính - Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu bố trí nguồn vốn ủy thác trong dự toán chi ngân sách tỉnh hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua; kiểm tra tình hình và kết quả sử dụng vốn ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý vi phạm và tổ chức thực hiện 1. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh các khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân công phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Những quy định tại Quy chế phối hợp thực hi...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các cấp, các chủ đầu tư, các tổ chức...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu, nguyên tắc quản lý 1. Mục tiêu: Phân định rõ trách nhiệm, nâng cao tính chủ động và trách nhiệm trong quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Sở Xây dựng, các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý Khu kinh tế và UBND cấp huyện. Tăng cường sự phối hợp giữa Sở Xây dựng với cá...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM CỤ THỂ