Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn: huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
40/2006/QĐ-UBND
Right document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn: huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- Về việc bổ sung bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn: huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1
Điều 1 . Bổ sung kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-UBND, ngày 09/12/2005 của Uy ban nhân dân tỉnh bảng giá đât nuôi trông thủy sản trên địa bàn huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. (Có phụ lục kèm theo)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
- Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
- Điều 1 . Bổ sung kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-UBND, ngày 09/12/2005 của Uy ban nhân dân tỉnh bảng giá đât nuôi trông thủy sản trên địa bàn huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum.
- (Có phụ lục kèm theo)
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Sa Thầy, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Sa Thầy, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections