Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v công bố bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
73/2006/QĐ-UBND
Right document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v công bố bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- V/v công bố bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum (có phụ lục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
- Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
- Điều 1. Nay công bố kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum (có phụ lục kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ: a. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. b. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
- Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử...
- Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ:
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông và các ngành liên quan: a. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường có biến động, tham mưu trình ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh theo quy định. b. Các trường hợp bổ sung hoặc điều chỉnh khác, tham mưu trình ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
- Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông và các ngành liên quan:
- b. Các trường hợp bổ sung hoặc điều chỉnh khác, tham mưu trình ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Left: a. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường có biến động, tham mưu trình ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh theo quy định. Right: Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường là số tiền VNĐ tính trên một đơn vị diện tích đất được hình thành từ kết quả của những giao dịch thực tế mang...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng úy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuê tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007, các nội dung qui đị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phương pháp xác định giá đất
- Phương pháp so sánh trực tiếp:
- là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa...
- Chánh Văn phòng úy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông, Giám đốc các sở:
- Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuê tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007, các nội dung qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ ./.
Unmatched right-side sections