Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v công bố bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
73/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2007
74/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v công bố bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2007
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v công bố bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum Right: Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2007
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum (có phụ lục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2007 (Theo biểu phụ lục chi tiết đính kèm Quyết định) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2007 (Theo biểu phụ lục chi tiết đính kèm Quyết định) .
- Điều 1. Nay công bố kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum (có phụ lục kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ: a. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. b. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá đất quy định tại Điều 1 làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003; 3. Tính tiền sử dụng đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ: Right: Điều 2. Giá đất quy định tại Điều 1 làm căn cứ để:
- Left: Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giâ trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3... Right: Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 59 của L...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông và các ngành liên quan: a. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường có biến động, tham mưu trình ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh theo quy định. b. Các trường hợp bổ sung hoặc điều chỉnh khác, tham mưu trình ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện giá đất, trình UBND tỉnh điều chính giá đất khi: 1. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường trong thời điểm bình thường tại địa phương của những loại đất, vị trí đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên gây chênh lệch lớn; giảm từ 10% trở lên so với g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện giá đất, trình UBND tỉnh điều chính giá đất khi:
- 1. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường trong thời điểm bình thường tại địa phương của những loại đất, vị trí đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên gây chê...
- giảm từ 10% trở lên so với giá quy định thì điều chỉnh giá xuống, nếu tăng từ 20% trở lên so với giá quy định thì điều chỉnh tăng, nhưng tỷ lệ điều chỉnh tối đa không vượt quá quy định của Chính phủ
- Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông và các ngành liên quan:
- a. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường có biến động, tham mưu trình ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh theo quy định.
- b. Các trường hợp bổ sung hoặc điều chỉnh khác, tham mưu trình ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng úy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuê tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007, các nội dung qui đị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng úy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông, Giám đốc các sở:
- Left: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuê tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007, các nội dung qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ ./. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường