Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 4 và Điều 5 của Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2006 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại doanh nghiệp Việc phân loại doanh nghiệp dựa theo khu vực và quy mô doanh nghiệp, cụ thể như sau: Quy mô Khu vực Doanh nghiệp siêu nhỏ Doanh nghiệp nhỏ Doanh nghiệp vừa Tổng nguồn vốn Số lao động Tổng nguồn vốn Số lao động Tổng nguồn vốn Số lao động I. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản - 10 người trở xuống 20 tỷ đồng trở x...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 4 và Điều 5 của Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2006 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại doanh nghiệp
  • Việc phân loại doanh nghiệp dựa theo khu vực và quy mô doanh nghiệp, cụ thể như sau:
  • Doanh nghiệp siêu nhỏ
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 4 và Điều 5 của Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2006 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ
Target excerpt

Điều 4. Phân loại doanh nghiệp Việc phân loại doanh nghiệp dựa theo khu vực và quy mô doanh nghiệp, cụ thể như sau: Quy mô Khu vực Doanh nghiệp siêu nhỏ Doanh nghiệp nhỏ Doanh nghiệp vừa Tổng nguồn vốn Số lao động Tổn...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ, cụ thể như sau:

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại doanh nghiệp Việc phân loại doanh nghiệp dựa theo khu vực và quy mô doanh nghiệp, cụ thể như sau: Quy mô Khu vực Doanh nghiệp siêu nhỏ Doanh nghiệp nhỏ Doanh nghiệp vừa Tổng nguồn vốn Số lao động Tổng nguồn vốn Số lao động Tổng nguồn vốn Số lao động I. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản - 10 người trở xuống 20 tỷ đồng trở x...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại doanh nghiệp
  • Việc phân loại doanh nghiệp dựa theo khu vực và quy mô doanh nghiệp, cụ thể như sau:
  • Doanh nghiệp siêu nhỏ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ, cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 4. Phân loại doanh nghiệp Việc phân loại doanh nghiệp dựa theo khu vực và quy mô doanh nghiệp, cụ thể như sau: Quy mô Khu vực Doanh nghiệp siêu nhỏ Doanh nghiệp nhỏ Doanh nghiệp vừa Tổng nguồn vốn Số lao động Tổn...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được tuyển chọn, xét chọn chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án Khoa học và công nghệ và cơ quan phối hợp thực hiện 1. Sở Khoa học và công nghệ căn cứ vào danh mục đề tài, dự án đã được duyệt thực hiện trong năm có trách nhiệm xem xét tuyển chọn các cơ quan, đơn vị chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án. 2. Tổ chức, cá nhân đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ, cụ thể như sau:

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để doanh nghiệp được hỗ trợ 1. Doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định của pháp luật. 2. Doanh nghiệp được cơ quan có thẩm quyền cấp chứng nhận một trong các lĩnh vực: bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (phần sở hữu công nghiệp); xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến; tham dự giải thưởng chất lượng tr...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện để doanh nghiệp được hỗ trợ
  • 1. Doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định của pháp luật.
  • 2. Doanh nghiệp được cơ quan có thẩm quyền cấp chứng nhận một trong các lĩnh vực: bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (phần sở hữu công nghiệp)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ, cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện để doanh nghiệp được hỗ trợ 1. Doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định của pháp luật. 2. Doanh nghiệp được cơ quan có thẩm quyền cấp chứng nhận một trong các lĩnh vực: bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (ph...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn và ký kết hợp đồng thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Trình tự gửi hồ sơ: a) Chuẩn bị hồ sơ: Trên cơ sở thông báo tuyển chọn, xét chọn nhiệm vụ KHCN của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn, liên hệ với Sở Khoa học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày k ý./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến và bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến và bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 01/09/2006 của UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến và bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến và bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Ban hành theo Quyết...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc các thành phần kinh tế trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) có đủ các điều kiện được quy định tại Điều 5 của Quy định này. Việc xác định danh sách doanh nghiệp nhỏ và vừa theo công bố số liệu hàng nă...
Điều 2. Điều 2. Mục đích của việc hỗ trợ Hỗ trợ doanh nghiệp bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ; xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến; tham dự giải thưởng chất lượng trong và ngoài nước nhằm động viên và khuyến khích doanh nghiệp bảo vệ tài sản trí tuệ, nâng cao sức cạnh tranh của hàng hóa doanh nghiệp trong tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Kinh phí hỗ trợ Kinh phí sử dụng từ nguồn sự nghiệp khoa học công nghệ hàng năm của tỉnh Cà Mau. Giao cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định hỗ trợ cho các doanh nghiệp theo phạm vi mức hỗ trợ được quy định tại Điều 6 của Quy định này.