Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng học sinh bán trú đang học Trung học phổ thông, học Trung cấp nghề hoặc học văn hóa Trung học phổ thông kết hợp với học nghề trong các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Về việc hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng học sinh bán trú đang học Trung học phổ thông, học Trung cấp nghề hoặc học văn hóa Trung học phổ thông kết hợp với học nghề trong các cơ sở giáo dục trên địa bà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng học sinh bán trú đang học trung học phổ thông, học trung cấp nghề hoặc học văn hóa trung học phổ thông kết hợp với học nghề trong các cơ sở giáo dục trên địa bàn Tỉnh như sau: - Đối tượng hỗ trợ: Học sinh trong độ tuổi học trung học phổ thông ở các xã thực hiện xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; ký hiệu QCĐP 02:2026/HTh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; ký hiệu QCĐP 02:2026/HTh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng học sinh bán trú đang học trung học phổ thông, học trung cấp nghề hoặc học văn hóa trung học phổ thông kết hợp với học nghề trong các cơ sở giáo dục trên địa bà...
  • Đối tượng hỗ trợ: Học sinh trong độ tuổi học trung học phổ thông ở các xã thực hiện xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2010
  • 2020 đang học tại các cơ sở giáo dục trung học phổ thông (trừ trường chuyên biệt), học trung cấp nghề hoặc học văn hóa trung học phổ thông kết họp học nghề tại các cơ sở giáo dục thường xuyên trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách Tỉnh, được cân đối và giao trong dự toán chi ngân sách hằng năm cho các cơ sở giáo dục có đối tượng học sinh bán trú để thực hiện. Riêng năm 2012 ngân sách Tỉnh cấp bổ sung dự toán trên cơ sở mức hỗ trợ và số đối tượng quy định tại Điều 1.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2026. Sở Y tế có trách nhiệm đăng ký Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh tại Bộ Khoa học và Công nghệ chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2026.
  • Sở Y tế có trách nhiệm đăng ký Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh tại Bộ Khoa học và Công nghệ chậm nhất sau 15 ngày kể t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách Tỉnh, được cân đối và giao trong dự toán chi ngân sách hằng năm cho các cơ sở giáo dục có đối tượng học sinh bán trú để thực hiện.
  • Riêng năm 2012 ngân sách Tỉnh cấp bổ sung dự toán trên cơ sở mức hỗ trợ và số đối tượng quy định tại Điều 1.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Ban Dân tộc hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định trên.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị cấp nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ: Y tế; Khoa học và Côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Ban Dân tộc hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định trên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2012.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch, ngưỡng giới hạn cho phép Stt Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép Các thông số nhóm A a. Thông số vi sinh vật 1 Coliform tổng số CFU/100 mL hoặc MPN/100mL <1 2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100mL hoặc MPN/100mL <1 b. Thông số cảm quan và hóa học 3 Màu sắc TCU 15 4 M...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch, ngưỡng giới hạn cho phép
  • Tên thông số
  • Ngưỡng giới hạn cho phép
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2012.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban Dân tộc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về nội kiểm chất lượng nước sạch: Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về nội kiểm chất lượng nước sạch: Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Lao động
  • Thương binh và Xã hội

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng và yêu cầu quản lý đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị cấp nước, đơn vị sử dụng nước; đơn vị, hộ gia đình tự khai thác sử dụng; các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch hoặc cơ quan y tế được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát; các phòng thử nghiệm và tổ chức...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị cấp nước là tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh. 2. Đơn vị sử dụng nước là cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, khu c...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Chương III Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
Điều 6. Điều 6. Quy định về ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch : Thực hiện theo Điều 5 Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 7. Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử: Thực hiện theo Điều 5 của QCVN 01-1:2024/BYT.