Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 33
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về cơ chế quản lý tài chính áp dụng đối với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (sau đây gọi tắt là VCCI).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan VCCI tại Hà Nội, các chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị sự nghiệp thuộc VCCI. 2. Ủy ban chuyên trách quan hệ với Đài Loan (sau đây gọi tắt là UBĐL).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với VCCI 1. VCCI hoạt động theo chế độ tự chủ về tài chính và được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quyết định số 71/2011/QĐ-TTg ngày 20 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc bảo đảm, hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước đối với các hội có tính đặc thù. 2. Quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vốn của VCCI 1. Vốn hoạt động của VCCI bao gồm: a) Vốn được ngân sách nhà nước cấp trong quá trình hoạt động; vốn nhà nước được tiếp nhận từ nơi khác chuyển đến; giá trị tài sản gắn liền với đất và các khoản khác được tính vào vốn nhà nước theo quy định của pháp luật. b) Vốn bổ sung từ kết quả hoạt động hàng năm theo quy định....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản 1. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản: a) Đối với tài sản nhà nước tại VCCI, việc quản lý, sử dụng được thực hiện theo quy định tại Điều 36 và Điều 37 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và Điều 2 Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGUỒN THU, CHI PHÍ, LỢI NHUẬN VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NGUỒN THU VÀ QUẢN LÝ NGUỒN THU (Không bao gồm UBĐL)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguồn thu 1. Thu từ hoạt động xúc tiến. 1.1. Nguồn thu: a) Phí gia nhập và hội phí do hội viên đóng góp. b) Thu từ các hoạt động xúc tiến nêu tại điểm 1.2 khoản 1 Điều này. Trong đó thu phí cấp C/O theo mức phí Bộ Tài chính quy định, hoặc theo mức hỗ trợ của Nhà nước trong trường hợp thực hiện chính sách ngừng thu phí. c) Các k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý nguồn thu 1. Nguyên tắc quản lý nguồn thu: Nguồn thu của VCCI phải được phân loại và theo dõi riêng biệt theo hai hoạt động là hoạt động xúc tiến và hoạt động kinh doanh, dịch vụ. Doanh thu hoạt động tài chính và thu nhập khác có được từ hoạt động xúc tiến hoặc hoạt động kinh doanh, dịch vụ cũng phải được phân loại tươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHI PHÍ VÀ QUẢN LÝ CHI PHÍ (Không bao gồm UBĐL)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi phí Chi phí của VCCI là toàn bộ các khoản chi thực hiện hoạt động xúc tiến và hoạt động kinh doanh, dịch vụ, bao gồm: 1. Chi phí nguyên, nhiên vật liệu, dịch vụ mua ngoài (tính theo mức tiêu hao thực tế và giá gốc thực tế), chi phí phân bổ công cụ, dụng cụ lao động, chi phí sửa chữa tài sản cố định, chi phí trích trước chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý chi phí 1. Nguyên tắc quản lý chi phí: a) Các khoản chi phải được phân loại, theo dõi riêng biệt theo hai hoạt động là hoạt động xúc tiến và hoạt động kinh doanh, dịch vụ. Chi phí hoạt động tài chính và chi phí hoạt động khác phát sinh từ hoạt động xúc tiến hoặc hoạt động kinh doanh, dịch vụ cũng phải được phân loại tươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 LỢI NHUẬN VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lợi nhuận Lợi nhuận thực hiện trong năm của VCCI được hình thành từ: 1. Lợi nhuận hoạt động kinh doanh, dịch vụ. 2. Chênh lệch thu, chi của hoạt động xúc tiến, xác định trên cơ sở tổng số thu thực hiện trong năm và tổng chi thực hiện trong năm của hoạt động xúc tiến nhưng không bao gồm: a) Số thu, chi từ nguồn kinh phí ngân sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phân phối lợi nhuận Lợi nhuận thực hiện trong năm của VCCI sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, trích Quỹ phát triển khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, phần lợi nhuận còn lại được phân phối như sau: 1. Bù đắp các khoản lỗ của các năm trướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng các quỹ 1. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ: Việc trích lập, quản lý, quyết toán việc sử dụng theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Quỹ đầu tư phát triển được sử dụng để đầu tư hình thành tài sản cố định của VCCI, việc quản lý và sử dụng quỹ thực hiện theo quy định hiện hành. 3. Quỹ khen thưởng dùng để: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 ỦY BAN CÔNG TÁC ĐÀI LOAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguồn thu của UBĐL 1. Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo quy định tại Điều 7 Quyết định số 601/TTg ngày 01/8/1997 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Uỷ ban chuyên trách quan hệ với Đài Loan. 2. Các khoản tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong nước và quốc tế cho UBĐL; số dư cuối năm nếu có được ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chi hoạt động của UBĐL 1. Nội dung chi: a) Chi trả lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn cho cán bộ văn phòng UBĐL theo chế độ quy định. b) Chi phụ cấp trách nhiệm cho các thành viên kiêm nhiệm của UBĐL. c) Chi trả tiền thuê trụ sở, mua trang thiết bị làm việc và các khoản chi phục vụ cho hoạt động của văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, KIỂM TRA, KIỂM TOÁN, BÁO CÁO VÀ CÔNG KHAI TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chế độ kế toán 1. Chế độ kế toán áp dụng đối với VCCI là Chế độ kế toán doanh nghiệp. 2. Chế độ kế toán áp dụng đối với UBĐL là Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chế độ báo cáo, kiểm tra, kiểm toán báo cáo tài chính 1. VCCI chịu sự thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định hiện hành. 2. Niên độ kế toán, kỳ kế toán tính theo năm dương lịch từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12. VCCI có trách nhiệm tổ chức kiểm tra kế toán, báo cáo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chế độ áp dụng đối với kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản và viện trợ thuộc nguồn ngân sách nhà nước Đối với kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản thuộc ngân sách nhà nước; viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước, VCCI thực hiện các chế độ kế toán, thống kê, kiểm tra, kiểm toán, báo cáo tài chính theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Công khai báo cáo tài chính VCCI thực hiện thông báo công khai báo cáo tài chính theo chế độ quy định tại Thông tư số 171/2013/TT-BTC ngày 20/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn công khai thông tin tài chính theo quy định tại Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25/06/2013 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V LẬP KẾ HOẠCH, PHÂN BỔ, CẤP PHÁT VÀ QUYẾT TOÁN NGUỒN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lập kế hoạch và phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ 1. Hàng năm, VCCI lập kế hoạch dự toán thu, chi tài chính đối với các hoạt động được ngân sách nhà nước hỗ trợ trên cơ sở nội dung quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này, gửi Bộ Tài chính (đối với chi thường xuyên), gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư (đối với chi đầu tư xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cấp phát kinh phí 1. Đối với kinh phí hỗ trợ chi thường xuyên, chi hỗ trợ khác: cấp bằng lệnh chi tiền. a) Căn cứ dự toán được giao về kinh phí chi thường xuyên và tiến độ triển khai các hoạt động, định kỳ 2 tháng/lần, VCCI lập dự kiến số kinh phí ngân sách nhà nước sử dụng trong kỳ gửi Bộ Tài chính để được xem xét, cấp ứng ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thẩm định quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước 1. Trên cơ sở Báo cáo tài chính và Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước của VCCI gửi theo quy định tại khoản 3 Điều 16 Thông tư này, Bộ Tài chính (Cục Tài chính doanh nghiệp, Vụ Ngân sách nhà nước) phối hợp với VCCI thực hiện thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước và ra Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kinh phí viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước Việc lập kế hoạch tài chính, xác nhận viện trợ, quản lý sử dụng và ghi thu – ghi chi kinh phí viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước của VCCI thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2015, thay thế Thông tư số 14/1999/TT-BTC ngày 03/02/1999 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý tài chính đối với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài ch...

Open section

Tiêu đề

Quy định chế độ quản lý tài chính đối với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt nam

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Hiệu lực thi hành.
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2015, thay thế Thông tư số 14/1999/TT-BTC ngày 03/02/1999 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý tài chính đối với Phòng Thương mại và...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Added / right-side focus
  • Quy định chế độ quản lý tài chính đối với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt nam
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hiệu lực thi hành.
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2015, thay thế Thông tư số 14/1999/TT-BTC ngày 03/02/1999 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý tài chính đối với Phòng Thương mại và...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Target excerpt

Quy định chế độ quản lý tài chính đối với Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt nam