Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích áp dụng các thành tựu Khoa học và Công nghệ vào sản xuất của tỉnh Thái Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về 1 số chính sách khuyến khích áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất của tỉnh Thái Bình”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan triển khai và phổ biến, hướng dẫn thi hành quyết định này.;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các đơn vị trực thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này cụ thể hoá một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức kinh tế và cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, áp dụng các tiến bộ Khoa học và Công nghệ (viết tắt là: KH và CN) đề nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, tạo ngành nghề mới, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá trên thị trường trong và ngoài nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp Nhà nước, Công ty Cổ phần, Công ty Trách nhiệm hữu hạn, Doanh nghiệp tư nhân; Hợp tác xã, tổ hợp tác; Chủ trang trại và cá nhân (gọi tắt là các tổ chức kinh tế và cá nhân) đóng trên địa bàn tỉnh Thái Bình. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài không áp dụng chính sách khuyến khích tại quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí để thực hiện chính sách này trích từ kinh phí sự nghiệp KHCN hàng năm của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 1. Hỗ trợ 1 lần tối đa 20 triệu đổng cho tổ chức kinh tế đã áp dụng thành công hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc tế tiên tiến được các tổ chức có thẩm quyền ở trong nước và nước ngoài cấp một trong những giấy chứng nhận sau: a) Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc tế ISO 9000. b) Hệ thống quản lý môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Tổ chức kinh tế, cá nhân trong tỉnh xây dựng thương hiệu hàng hoá (Nhãn hiệu hàng hoá, Kiểu dáng công nghiệp) được Cục Sở hữu trí tuệ - Bộ Khoa học và Công nghệ cấp bằng bảo hộ, được hỗ trợ tối đa 03 triệu đồng cho một Văn bằng. 2. Tổ chức kinh tế, cá nhân trong tỉnh có sáng chế và giải pháp hữu ích được Cục Sở hữu trí tuệ -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các doanh nghiệp và người sản xuất ký kết, thực hiện hợp đồng tiêu thụ nông sản hàng hoá (trong đó có nội dung áp dụng các tiến bộ khoa học công nghệ mới, phổ cập các loại giống mới để sản xuất hàng hoá tiêu thụ thông qua hợp đồng) với số lượng lớn (giá trị bằng tiền tối thiểu 1 tỷ đồng/năm) đã thực hiện ổn định liên tục từ 2 n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ tối đa 05 triệu đồng cho trang trại chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản theo phương pháp công nghiệp quy mô lớn (Trên 3000 con gia cầm/năm; Trên 300 con gia súc/năm; Trên 5 ha diện tích nuôi trồng thuỷ sản) để đầu tư áp dụng các tiến bộ Khoa học và Công nghệ mới nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm và xử lý ô nhiễm môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các doanh nghiệp đầu tư kinh phí để thực hiện đề tài nghiên cứu đổi mới công nghệ thuộc những ngành nghề nhà nước ưu tiên (Ngành nghề ưu tiên được quy định tại Thông tư số 2341/2000/TTLB/BKHCNMT-BTC ngày 28/11/2000 của Liên Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 119/1999/NĐ-CP) ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức kinh tế tham gia giải thưởng chất lượng Việt Nam do Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức được khen thưởng các mức sau: - Đạt giải “Giải thưởng chất lượng Việt Nam” được thưởng 05 triệu đồng. - Đạt giải vàng “Giải thưởng chất lượng Việt Nam” được thưởng 07 triệu đồng. - Giải thưởng chất lượng do Tổ chức có thẩm quyền Quốc tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC KIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục đăng ký. Hồ sơ đăng ký bao gồm: Đơn đề nghị xét hỗ trợ, xét thưởng; thuyết minh chương trình, đề tài, dự án (theo mẫu của Sở Khoa học và Công nghệ). Trên cơ sở đăng ký của các tổ chức cá nhân. Sở Khoa học và Công nghệ tổng họp và chủ trì phối họp với các ngành có liên quan thẩm duyệt thuyết minh từng đề tài, trình ƯBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục xét hỗ trợ, xét thưởng. Việc xét hỗ trợ, thưởng chỉ được tiến hành khi tổ chức, cá nhân đăng ký thực hiện đề tài, dự án nộp đủ hồ sơ đề nghị xét hỗ trợ, xét thưởng và đề tài, dự án đã có sản phẩm cụ thể. Hồ sơ đề nghị xét hỗ trợ, xét thưởng. Đối với các chương trình, đề tài, dự án thuộc Điều 4, Điều 5, Điều 9 của Quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Sở Kế họch và Đầu tư, cân đối kế hoạch và ngân sách sự nghiệp KHCN hàng năm cho việc thực hiện chính sách khuyến khích hỗ trợ các tổ chức kinh tế và cá nhân nghiên cứu phát triển Công nghệ, đầu tư đổi mới Công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá. Trong quá trình thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 về một số chính sách khuyến khích áp dụng các thành tựu Khoa học và Công nghệ vào sản xuất của tỉnh Thái Bình
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chính sách khuyến khích áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất của tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 của UBND tỉnh như sau: I. Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 11. 1. Hồ sơ đăng ký và xét hỗ trợ, xét thư...
Điều 2. Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai và phổ biến, hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở ngành, các đơn vị trực thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.