Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND về quản lý các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình
52/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định về việc đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
169/2006/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND về quản lý các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- V/v sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định ban hành kèm theo
- Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND về quản lý các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 về quản lý các chương trình, đề tài dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình như sau: 1. Khoản 2, Điểu 3 sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 3. Phân cấp quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng Quyết định này quy định về việc đầu tư, mua sắm sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Đối tượng điều chỉnh của Quyết định này là tất cả các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước (sau đây gọi tắt là các cơ quan, tổ chức) có sử dụng nguồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng
- Quyết định này quy định về việc đầu tư, mua sắm sản phẩm công nghệ thông tin của các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
- Đối tượng điều chỉnh của Quyết định này là tất cả các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước (sau đây gọi tắt là các cơ quan, tổ chức) có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có n...
- Ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 về quản lý các chương trình, đề tài dự án Khoa học và Công nghệ của tỉ...
- 1. Khoản 2, Điểu 3 sửa đổi, bổ sung như sau:
- “Điều 3. Phân cấp quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về đầu tư, mua sắm sản phẩm công nghệ thông tin 1. Các cơ quan, tổ chức khi sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn có nguồn gốc ngân sách nhà nước hoặc vốn vay ưu đãi của tín dụng đầu tư và phát triển của Nhà nước (sau đây gọi tắt là nguồn vốn ngân sách) để đầu tư, mua sắm, thực hiện các dự án ứng dụng và phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về đầu tư, mua sắm sản phẩm công nghệ thông tin
- Các cơ quan, tổ chức khi sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, vốn có nguồn gốc ngân sách nhà nước hoặc vốn vay ưu đãi của tín dụng đầu tư và phát triển của Nhà nước (sau đây gọi tắt là nguồn vốn n...
- Trong trường hợp sản phẩm cần mua là loại trong nước đã sản xuất được, nhưng do yêu cầu kỹ thuật đặc thù của dự án chỉ có sản phẩm nhập ngoại mới đáp ứng được, cơ quan chủ trì dự án phải có hồ sơ g...
- Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành, các đơn vị trực thuộc tinh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí các sản phẩm công nghệ thông tin được ưu tiên 1. Trong Quyết định này, sản phẩm công nghệ thông tin được hiểu bao gồm: - Các sản phẩm phần mềm; - Các sản phẩm nội dung thông tin số; - Các sản phẩm phần cứng máy tính; - Các sản phẩm điện tử chuyên dụng và dân dụng; - Các sản phẩm dịch vụ công nghệ thông tin (dịch vụ tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tiêu chí các sản phẩm công nghệ thông tin được ưu tiên
- 1. Trong Quyết định này, sản phẩm công nghệ thông tin được hiểu bao gồm:
- - Các sản phẩm phần mềm;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Thủ trưởng các Sở, ngành, các đơn vị trực thuộc tinh
Unmatched right-side sections