Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

V/v sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND về quản lý các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về quản lý các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • V/v sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định ban hành kèm theo
  • Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND về quản lý các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình
Removed / left-side focus
  • V/v sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định ban hành kèm theo
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND về quản lý các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình Right: V/v ban hành Quy định về quản lý các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình
Target excerpt

V/v ban hành Quy định về quản lý các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 về quản lý các chương trình, đề tài dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình như sau: 1. Khoản 2, Điểu 3 sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 3. Phân cấp quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành, các đơn vị trực thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Du...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 về quản lý các chương trình, đề tài dự án Khoa học và Công nghệ của tỉ...
  • 1. Khoản 2, Điểu 3 sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 3. Phân cấp quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ngành, các đơn vị trực thuộc tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 về quản lý các chương trình, đề tài dự án Khoa học và Công nghệ của tỉ...
  • 1. Khoản 2, Điểu 3 sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 2. Đề tài, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp ngành.
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 3. Phân cấp quản lý chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ. Right: Về Quản lý các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành, các đơn vị trực thuộc tỉnh; Chủ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành, các đơn vị trực thuộc tinh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ của tỉnh Thái Bình.
Điều 2. Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này.
Chương I Chương I NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều l. Đối tượng điều chỉnh. Đối tượng điều chỉnh của Quy định này là các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các doanh nghiệp, các tổ chức Khoa học và Công nghệ (viết tắt KH và CN), các tập thể, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh tham gia thực hiện các chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng. Quy định này áp dụng cho việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có đầu tư kinh phí sự nghiệp KH và CN của tỉnh bao gồm: - Chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học xã hội nhân văn. - Chương trình, đề tài nghiên cứu ứng dụng khoa học và công nghệ. - Dự án sản xuất thử nghiệm - Dự án xây dựng mô hình áp d...
Điều 3. Điều 3. Phân cấp quản lý chương trình, đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ. 1. Chương trình, đề tài, dự án KH và CN nghệ cấp tỉnh bao gồm: a) Chương trình, đề tài, dự án KH và CN trọng điểm cấp tỉnh: Là chương trình, đề tài, dự án do UBND tỉnh phê duyệt cho tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện; Có mức đầu tư kinh phí lớn để tập trung g...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu chung xác định chương trình, đề tài, dự án KH và CN. 1. Chương trình, đề tài, dự án phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cơ bản, cấp thiết về phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; phải có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ và tính khả thi cao. Nội dung của chương trình, đề tài không trùng với nhiệm...
Điều 5. Điều 5. Xuất xứ của chương trình, đề tài, dự án KH và CN.
Chương trình, đề tài, dự án KH và CN được hình thành từ yêu cầu để thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm, cấp bách phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tính; Từ đề xuất của các Sở, ban, ngành..., các huyện thành phố, các doanh nghiệp, các tổ chức cá nhân và các cán bộ khoa học công nghệ ở trong và ngoài tỉnh; Từ các hoạt động hợp tác KH và CN đối với các tổ chức và cá nhân ở trong nước và nước ngoài. Chương trình, đề tài, dự án KH và CN được hình thành từ yêu cầu để thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm, cấp bách phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tính; Từ đề xuất của các Sở, ban, ngành..., các huyện thành phố, các doanh nghiệp, các tổ chức cá nhân và các cán bộ khoa học công nghệ ở trong và ngoài tỉnh; Từ các hoạt động hợp tác KH...