Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn
2635/2009/QĐ-UBND
Right document
Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
117/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn không phân biệt thành phần kinh tế, đối tượng sử dụng nước là tổ chức, cá nhân trong nước hay nước ngoài cho từng mục đích sử dụng, như sau: STT Mục đích sử dụng Hệ số tính giá Đơn giá nước (đ/m 3 ) Loại hình tự chảy Loại hình bơm dẫn 1 Sinh hoạt các hộ dân cư 1 2.000...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp); q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công...
- quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 1. Quy định biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn không phân biệt thành phần kinh tế, đối tượng sử dụng nước là tổ chức, cá nhân trong nước hay nước ngoài cho từng mục đích sử dụn...
- Mục đích sử dụng
- Hệ số tính giá
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010 và thay thế cho Khoản 1, Điều 8 của Quyết định số 3562/2003/QĐ-UB ngày 10/12/2003 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bán buôn nước sạch, bán lẻ nước sạch và sử dụng nước. 2. Dịch vụ cấp n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010 và thay thế cho Khoản 1, Điều 8 của Quyết định số 3562/2003/QĐ-UB ngày 10/12/2003 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, hộ gia đình chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước 1. Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước
- Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có x...
- 2. Phát triển hoạt động cấp nước bền vững trên cơ sở khai thác tối ưu mọi nguồn lực, đáp ứng nhu cầu sử dụng nước sạch với chất lượng bảo đảm, dịch vụ văn minh và kinh tế cho nhân dân và yêu cầu ph...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh
Unmatched right-side sections