Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn không phân biệt thành phần kinh tế, đối tượng sử dụng nước là tổ chức, cá nhân trong nước hay nước ngoài cho từng mục đích sử dụng, như sau: STT Mục đích sử dụng Hệ số tính giá Đơn giá nước (đ/m 3 ) Loại hình tự chảy Loại hình bơm dẫn 1 Sinh hoạt các hộ dân cư 1 2.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010 và thay thế cho Khoản 1, Điều 8 của Quyết định số 3562/2003/QĐ-UB ngày 10/12/2003 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 8

Điều 8: Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước tập trung được thu tiền nước của các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sử dụng nước từ công trình để phục vụ cho công tác quản lý khai thác và duy tu bảo dưỡng công trình, cụ thể như sau: 1. Đối với công trình cấp nước sinh hoạt đã được sắp đặt đồng hồ đo nước, mức thu theo mét khối (m3)...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010 và thay thế cho Khoản 1, Điều 8 của Quyết định số 3562/2003/QĐ-UB ngày 10/12/2003 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước tập trung được thu tiền nước của các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sử dụng nước từ công trình để phục vụ cho công tác quản lý khai thác và duy tu bảo dư...
  • 1. Đối với công trình cấp nước sinh hoạt đã được sắp đặt đồng hồ đo nước, mức thu theo mét khối (m3) nước sử dụng. Thực hiện theo nguyên tắc thoả thuận như sau:
  • - Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước lập dự toán chi trong năm bao gồm các khoản chi:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010 và thay thế cho Khoản 1, Điều 8 của Quyết định số 3562/2003/QĐ-UB ngày 10/12/2003 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Target excerpt

Điều 8: Đơn vị quản lý khai thác công trình cấp nước tập trung được thu tiền nước của các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sử dụng nước từ công trình để phục vụ cho công tác quản lý khai thác và duy tu bảo dưỡng công trì...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, hộ gia đình chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy định về quản lý các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế''.
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3 Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước, Chủ tịch UBND các huyện, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Quy định này áp dụng đối với tất cả các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn đã hoàn thành đưa vào vận hành khai thác sử dụng.
Điều 2 Điều 2: Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là công trình kết cấu hạ tầng nhằm khai thác nước sạch phục vụ sinh hoạt cho nhân dân, bao gồm: 1. Công trình cấp nước tập trung: - Hệ thống dẫn nước sử dụng các thiết bị động lực, xử lý nước bằng hóa chất theo các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. - Hệ thống cấp nước tự chảy (cụm đầu mối, b...
Điều 3 Điều 3: Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý khai thác và kinh doanh các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn, nhất là ở các xã vùng sâu, vùng xa, vùng di dân kinh tế mới, vùng đồng bào dân tộc thiểu s...