Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2016
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn không phân biệt thành phần kinh tế, đối tượng sử dụng nước là tổ chức, cá nhân trong nước hay nước ngoài cho từng mục đích sử dụng, như sau: STT Mục đích sử dụng Hệ số tính giá Đơn giá nước (đ/m 3 ) Loại hình tự chảy Loại hình bơm dẫn 1 Sinh hoạt các hộ dân cư 1 2.000...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh của tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2016: 1.91 3 .150 triệu đồng (Một ngàn chín trăm mười ba tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng) Bao gồm: - Vốn do các huyện, thành phố, thị xã phân bổ: 353.046 triệu đồng + Vốn ngân sách tập trung: 165...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách tỉnh của tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau:
  • Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2016: 1.91 3 .150 triệu đồng
  • (Một ngàn chín trăm mười ba tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn không phân biệt thành phần kinh tế, đối tượng sử dụng nước là tổ chức, cá nhân trong nước hay nước ngoài cho từng mục đích sử dụn...
  • Mục đích sử dụng
  • Hệ số tính giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010 và thay thế cho Khoản 1, Điều 8 của Quyết định số 3562/2003/QĐ-UB ngày 10/12/2003 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần...
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010 và thay thế cho Khoản 1, Điều 8 của Quyết định số 3562/2003/QĐ-UB ngày 10/12/2003 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, hộ gia đình chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài) Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản ĐBKK theo QĐ 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 (Chương trình 134 kéo dài) 5.000 - Đầu tư phát triển KT - XH tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Camphuchia 4.500 -
Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số Chương trình di dân, định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số 5.000 -
Chương trình MTQG giáo dục đào tạo từ năm 2016 NSTW không hỗ trợ, ngân sách tỉnh cân đối (đã bố trí trong lĩnh vực giáo dục đào tạo) Chương trình MTQG giáo dục đào tạo từ năm 2016 NSTW không hỗ trợ, ngân sách tỉnh cân đối (đã bố trí trong lĩnh vực giáo dục đào tạo) 18.352 8 Vốn bố trí cho các lĩnh vực 181.454 - 476.454 - Lĩnh vực công nghiệp - điện 3.000 7.600 1,6 Trong đó vốn đối ứng ODA 2.000 2.000 0,4 - Lĩnh vực khoa học - công nghệ 18.000 8.300 1,7 - L...
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng, trong đó: Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng, trong đó: 317.000 282.000 282.000 - Các dự án cấp bách khác của địa phương theo các quyết định của Lãnh đạo Đ ảng và Nhà nước 110.000 - Hỗ trợ đầu tư các tỉnh, huyện mới chia tách 80.000 - Hỗ trợ Trường ĐH do địa phương quản lý 20.000 15.000 15.000 2
Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương 38.000 38.000 3
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 30.000 42.000 42.000 -
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản 15.000 - Khu neo đậu và tránh trú bão cho tàu thuyền 15.000 4
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 30.000 30.000 30.000 5