Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Ban hành Quy định về quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý vận chuyển vật l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Huế và các huyện, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Giao thông Vận tải; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; các đơn vị có hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Giao thông Vận tải
  • Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Huế và các huyện, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành...
  • Nguyễn Ngọc Thiện
  • ngày 20 tháng 01 năm 2010 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
  • Left: Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Về quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế là Quỹ do Nhà nước địa phương quản lý, được Chủ tịch UBND Tỉnh ra Quyết định thành lập. Quỹ có tư cách pháp nhân, có tài khoản riêng tại Kho bạc Nhà nước tỉnh và sử dụng con dấu cơ quan của Chủ tài khoản để hoạt động. Chủ tài khoản là Giám đốc Sở Tài chính tỉnh hoặc người thuộc Sở Tài...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp (sau đây viết tắt là VLNCN) bằng các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận chuyển VLNCN trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định về vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp (sau đây viết tắt là VLNCN) bằng các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
  • trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận chuyển VLNCN trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế là Quỹ do Nhà nước địa phương quản lý, được Chủ tịch UBND Tỉnh ra Quyết định thành lập.
  • Quỹ có tư cách pháp nhân, có tài khoản riêng tại Kho bạc Nhà nước tỉnh và sử dụng con dấu cơ quan của Chủ tài khoản để hoạt động.
  • Chủ tài khoản là Giám đốc Sở Tài chính tỉnh hoặc người thuộc Sở Tài chính được Giám đốc Sở Tài chính ủy quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích hoạt động của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế: Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, Quỹ được dùng để cho vay giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu của Chương trình giải quyết việc làm của tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan tham gia vận chuyển VLNCN; các cơ quan, tổ chức liên quan trong hoạt động quản lý VLNCN trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định này không áp dụng đối với các trường hợp vận chuyển VLNCN phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh và các trường hợp đặc biệt khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan tham gia vận chuyển VLNCN; các cơ quan, tổ chức liên quan trong hoạt động quản lý VLNCN trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với các trường hợp vận chuyển VLNCN phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh và các trường hợp đặc biệt khác.
Removed / left-side focus
  • Mục đích hoạt động của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế:
  • Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, Quỹ được dùng để cho vay giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu của Chương trình giải quyết việc làm của tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quỹ hoạt động trong khuôn khổ pháp luật của Nhà nước và Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là Quy chế Quỹ giải quyết việc làm tỉnh) do UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các nguyên tắc trong vận chuyển VLNCN 1. Việc vận chuyển VLNCN phải đảm bảo an toàn tuyệt đối cho con người, tài sản và công trình liên quan trong quá trình vận chuyển; không để mất, rơi vãi, thất thoát VLNCN; không để xảy ra các tai nạn gây sự cố. 2. Việc vận chuyển VLNCN từ kho của đơn vị cung ứng đến kho của đơn vị sử dụng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các nguyên tắc trong vận chuyển VLNCN
  • 1. Việc vận chuyển VLNCN phải đảm bảo an toàn tuyệt đối cho con người, tài sản và công trình liên quan trong quá trình vận chuyển; không để mất, rơi vãi, thất thoát VLNCN; không để xảy ra các tai n...
  • 2. Việc vận chuyển VLNCN từ kho của đơn vị cung ứng đến kho của đơn vị sử dụng, đến nơi sử dụng hoặc nơi xử lý, tiêu hủy phải tuân thủ các quy định về tuyến đường vận chuyển, các quy định về an toà...
Removed / left-side focus
  • Quỹ hoạt động trong khuôn khổ pháp luật của Nhà nước và Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là Quy chế Quỹ giải quyết việc làm tỉnh) do UBND tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II LẬP, SỬ DỤNG VÀ QUY ĐỊNH CHO VAY CỦA QUỸ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, TUYẾN ĐƯỜNG, THỜI GIAN, CON NGƯỜI VÀ PHƯƠNG TIỆN THAM GIA VẬN CHUYỂN, TIẾP NHẬN VLNCN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, TUYẾN ĐƯỜNG, THỜI GIAN, CON NGƯỜI
  • VÀ PHƯƠNG TIỆN THAM GIA VẬN CHUYỂN, TIẾP NHẬN VLNCN
Removed / left-side focus
  • LẬP, SỬ DỤNG VÀ QUY ĐỊNH CHO VAY CỦA QUỸ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách tỉnh do Hội đồng nhân dân Tỉnh quyết định. 2. Hỗ trợ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước. 3. Các nguồn hỗ trợ khác.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tuyến đường vận chuyển VLNCN 1. Việc vận chuyển VLNCN đi qua địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế chỉ được đi qua đường Hồ Chí Minh và đường tránh trung tâm thành phố Huế; không được đi qua các đường hầm. 2. Việc vận chuyển VLNCN của các đơn vị sử dụng đến nơi nổ mìn hoặc của đơn vị làm dịch vụ nổ mìn mà đi qua các tuyến đường giao thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tuyến đường vận chuyển VLNCN
  • 1. Việc vận chuyển VLNCN đi qua địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế chỉ được đi qua đường Hồ Chí Minh và đường tránh trung tâm thành phố Huế; không được đi qua các đường hầm.
  • 2. Việc vận chuyển VLNCN của các đơn vị sử dụng đến nơi nổ mìn hoặc của đơn vị làm dịch vụ nổ mìn mà đi qua các tuyến đường giao thông công cộng (không phải đường nội bộ doanh nghiệp) thì phải đăng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh được hình thành từ các nguồn sau:
  • 1. Ngân sách tỉnh do Hội đồng nhân dân Tỉnh quyết định.
  • 2. Hỗ trợ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được vay vốn Đối tượng cho vay của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh phù hợp với mục tiêu của Chương trình giải quyết việc làm của tỉnh, gồm các đối tượng sau: 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh: a) Hộ kinh doanh cá thể; b) Tổ hợp tác sản xuất; c) Hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; d) Cơ sở sản xuất kinh doanh của người...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian cấm vận chuyển VLNCN 1. Cấm vận chuyển VLNCN qua các khu đông dân cư, thị trấn, thị tứ vào giờ đi lại cao điểm. 2. Khi có yêu cầu đảm bảo an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội trong các hoạt động mang tầm quốc gia hoặc địa phương, khi có yêu cầu đặc biệt cần thiết đảm bảo an ninh, trật tự thì chấp hành tuyệt đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cấm vận chuyển VLNCN qua các khu đông dân cư, thị trấn, thị tứ vào giờ đi lại cao điểm.
  • 2. Khi có yêu cầu đảm bảo an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội trong các hoạt động mang tầm quốc gia hoặc địa phương, khi có yêu cầu đặc biệt cần thiết đảm bảo an ninh, trật tự thì chấp hành...
  • Công an tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng cho vay của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh phù hợp với mục tiêu của Chương trình giải quyết việc làm của tỉnh, gồm các đối tượng sau:
  • 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh:
  • a) Hộ kinh doanh cá thể;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Đối tượng được vay vốn Right: Điều 5. Thời gian cấm vận chuyển VLNCN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với cơ sở sản xuất kinh doanh: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định; b) Dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan thực hiện chương trình địa phương nơi thực hiện dự án; c) Đối...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Người và phương tiện vận chuyển 1. Người áp tải, người điều khiển phương tiện vận chuyển VLNCN phải có đủ các điều kiện: a) Đủ 18 tuổi trở lên, có lý lịch rõ ràng, không có tiền án, tiền sự (bản khai lý lịch phải có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú hoặc cơ quan công tác); người điều khiển phương tiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Người và phương tiện vận chuyển
  • 1. Người áp tải, người điều khiển phương tiện vận chuyển VLNCN phải có đủ các điều kiện:
  • a) Đủ 18 tuổi trở lên, có lý lịch rõ ràng, không có tiền án, tiền sự (bản khai lý lịch phải có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú hoặc cơ quan công tác)
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện được vay vốn
  • 1. Đối với cơ sở sản xuất kinh doanh:
  • a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau: 1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, mở rộng nhà xưởng; phương tiện vận tải, phương tiện đánh bắt thuỷ hải sản, nhằm mở rộng, nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh. 2. Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất kinh doanh.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Báo hiệu phương tiện vận chuyển VLNCN Phương tiện vận chuyển VLNCN bằng đường bộ phải dán hoặc gắn biển có ký hiệu chữ M và cắm cờ báo hiệu theo quy định tại Khoản 1, Điều 9, Thông tư số 35/2010/TT-BCA của Bộ Công an.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Báo hiệu phương tiện vận chuyển VLNCN
  • Phương tiện vận chuyển VLNCN bằng đường bộ phải dán hoặc gắn biển có ký hiệu chữ M và cắm cờ báo hiệu theo quy định tại Khoản 1, Điều 9, Thông tư số 35/2010/TT-BCA của Bộ Công an.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau:
  • 1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, mở rộng nhà xưởng; phương tiện vận tải, phương tiện đánh bắt thuỷ hải sản, nhằm mở rộng, nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh.
  • 2. Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn, thời hạn, lãi suất vay, phương thức cho vay . 1. Mức vốn: Mức cho vay đối với từng cơ sở sản xuất kinh doanh, từng hộ gia đình được xác định căn cứ vào nhu cầu vay, vốn tự có và khả năng hoàn trả nợ của từng cơ sở sản xuất kinh doanh, từng hộ gia đình nhưng không quá mức tối đa theo quy định sau: a) Đối với các cơ sở s...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý sự cố trên đường vận chuyển 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vận chuyển VLNCN phải có các phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố khẩn cấp, phương án đảm bảo an ninh trật tự và biện pháp phòng cháy chữa cháy, thông báo cho các cơ quan chức năng và chính quyền địa phương kịp thời xử lý khi xảy ra sự cố, rủi ro trong quá trình vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý sự cố trên đường vận chuyển
  • Tổ chức, cá nhân tham gia vận chuyển VLNCN phải có các phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố khẩn cấp, phương án đảm bảo an ninh trật tự và biện pháp phòng cháy chữa cháy, thông báo cho các cơ quan c...
  • Trường hợp trên đường vận chuyển gặp sự cố bất khả kháng mà việc vận chuyển không thể đúng thời gian, tuyến đường đã ghi trong giấy phép hoặc phải thay đổi phương tiện, thay người áp tải, người điề...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Mức vốn, thời hạn, lãi suất vay, phương thức cho vay .
  • Mức cho vay đối với từng cơ sở sản xuất kinh doanh, từng hộ gia đình được xác định căn cứ vào nhu cầu vay, vốn tự có và khả năng hoàn trả nợ của từng cơ sở sản xuất kinh doanh, từng hộ gia đình như...
  • a) Đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh mức vay tối đa không quá 500 triệu đồng/dự án và không quá 20 triệu đồng/01 lao động được thu hút mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng dự án, thẩm định dự án và quyết định cho vay 1. Xây dựng dự án: Các đối tượng vay vốn quy định tại điều 5, khi có nhu cầu vay vốn phải xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn theo sự hướng dẫn của Ngân hàng chính sách Xã hội nơi cho vay. 2. Thẩm định dự án: Ngân hàng Chính sách Xã hội nơi cho vay chịu trách nhiệm tổ chức thẩ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức và cá nhân quản lý kho, địa điểm tiếp nhận VLNCN 1. Vật liệu nổ công nghiệp phải được bảo quản tại các kho chứa, địa điểm thỏa mãn các yêu cầu về an ninh, đảm bảo khoảng cách an toàn đối với các công trình, đối tượng cần bảo vệ; đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành về cấu trúc, vật liệu xây dựng và thỏa mãn các yêu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức và cá nhân quản lý kho, địa điểm tiếp nhận VLNCN
  • 1. Vật liệu nổ công nghiệp phải được bảo quản tại các kho chứa, địa điểm thỏa mãn các yêu cầu về an ninh, đảm bảo khoảng cách an toàn đối với các công trình, đối tượng cần bảo vệ
  • đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành về cấu trúc, vật liệu xây dựng và thỏa mãn các yêu cầu về phòng cháy, phòng nổ, chống sét, kiểm soát tĩnh điện, an toàn cho người lao động và bảo vệ môi trườ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xây dựng dự án, thẩm định dự án và quyết định cho vay
  • 1. Xây dựng dự án:
  • Các đối tượng vay vốn quy định tại điều 5, khi có nhu cầu vay vốn phải xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn theo sự hướng dẫn của Ngân hàng chính sách Xã hội nơi cho vay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay Áp dụng thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay của Ngân hàng Chính sách Xã hội.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị hoạt động vận chuyển VLNCN 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động vận chuyển VLNCN phải tuân thủ các yêu cầu về điều kiện, trách nhiệm, nghĩa vụ được hướng dẫn tại Thông tư số 35/2010/TT-BCA ngày 11 tháng 10 năm 2010 của Bộ Công an quy định về cấp giấy phép vận chuyển VLNCN và hàng nguy hiểm và Thông tư s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị hoạt động vận chuyển VLNCN
  • Các tổ chức, cá nhân hoạt động vận chuyển VLNCN phải tuân thủ các yêu cầu về điều kiện, trách nhiệm, nghĩa vụ được hướng dẫn tại Thông tư số 35/2010/TT-BCA ngày 11 tháng 10 năm 2010 của Bộ Công an...
  • 2. Thực hiện đúng các quy định nêu tại Chương II của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay
  • Áp dụng thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay của Ngân hàng Chính sách Xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân 1. Căn cứ dự toán nguồn vốn cho vay mới bổ sung hàng năm được duyệt và kế hoạch cấp vốn cho vay của Ngân hàng Chính sách Xã hội Tỉnh, Sở Tài chính làm thủ tục chuyển vốn từng quý cho Ngân hàng Chính sách Xã hội Tỉnh theo quy định hiện hành để tổ chức giải ngân kịp thời theo dự án đã được duyệt....

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sở Công Thương 1. Chủ trì phối hợp với Công an tỉnh, Sở Giao thông Vận tải và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân tham gia vận chuyển VLNCN trên địa bàn. 2. Chủ trì phối hợp với Công an tỉnh, Sở Giao thông Vận tải rà soát, điều chỉnh, bổ sung tuyến và thời gian v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Sở Công Thương
  • 1. Chủ trì phối hợp với Công an tỉnh, Sở Giao thông Vận tải và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân tham gia vận chuyển VLNCN trên đị...
  • 2. Chủ trì phối hợp với Công an tỉnh, Sở Giao thông Vận tải rà soát, điều chỉnh, bổ sung tuyến và thời gian vận chuyển VLNCN khi có thay đổi về địa điểm liên quan đến nơi sử dụng, lưu giữ, xử lý, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân
  • Căn cứ dự toán nguồn vốn cho vay mới bổ sung hàng năm được duyệt và kế hoạch cấp vốn cho vay của Ngân hàng Chính sách Xã hội Tỉnh, Sở Tài chính làm thủ tục chuyển vốn từng quý cho Ngân hàng Chính s...
  • 2. Đối với các dự án đã được phê duyệt cho vay nhưng không giải ngân được, Ngân hàng Chính sách Xã hội nơi cho vay phải báo cáo rõ lý do và hướng xử lý với cơ quan phê duyệt dự án cho vay xem xét,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi. 1. Ngân hàng Chính sách Xã hội cấp tỉnh, cấp huyện xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi nợ cả vốn gốc và lãi khi đến hạn; người vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách Xã hội nơi cho vay kiểm tra nếu phát hiện người vay sử dụng vốn vay không đúng mục đí...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Công an tỉnh 1. Phối hợp Sở Công Thương, Sở Giao thông Vận tải và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân tham gia vận chuyển VLNCN trên địa bàn. 2. Chỉ đạo các đơn vị chức năng giám sát chặt chẽ hoạt động vận chuyển VLNCN trên địa bàn. 3. Phối hợp với Sở Công Thương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phối hợp Sở Công Thương, Sở Giao thông Vận tải và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân tham gia vận chuyển VLNCN trên địa bàn.
  • 2. Chỉ đạo các đơn vị chức năng giám sát chặt chẽ hoạt động vận chuyển VLNCN trên địa bàn.
  • Phối hợp với Sở Công Thương, Sở Giao thông Vận tải rà soát, điều chỉnh, bổ sung về tuyến đường và thời gian vận chuyển VLNCN cho phù hợp khi có thay đổi về vị trí thi công công trình và các địa điể...
Removed / left-side focus
  • 1. Ngân hàng Chính sách Xã hội cấp tỉnh, cấp huyện xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi nợ cả vốn gốc và lãi khi đến hạn
  • người vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách Xã hội nơi cho vay kiểm tra nếu phát hiện người vay sử dụng vốn vay không đúng mục đích thì lập biên bản xử lý, thu...
  • 2. Ngân hàng Chính sách xã hội sử dụng vốn thu hồi để cho vay các dự án đã được phê duyệt, hạn chế tối đa để vốn tồn đọng ở Ngân hàng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi. Right: Điều 12. Công an tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý nợ đến hạn 1. Đến hạn trả nợ người vay có trách nhiệm trả nợ gốc và lãi đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách Xã hội. 2. Gia hạn nợ: trước 05 ngày của kỳ hạn trả nợ cuối cùng của thời hạn vay, người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến người vay chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sở Giao thông Vận tải 1. Phối hợp với Sở Công Thương, Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân tham gia vận chuyển VLNCN trên địa bàn. 2. Phối hợp với Sở Công Thương và Công an tỉnh rà soát, điều chỉnh các tuyến đường vận chuyển VLNCN trong trường hợp có các thay đổi về quy định giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Sở Giao thông Vận tải
  • 1. Phối hợp với Sở Công Thương, Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân tham gia vận chuyển VLNCN trên địa bàn.
  • 2. Phối hợp với Sở Công Thương và Công an tỉnh rà soát, điều chỉnh các tuyến đường vận chuyển VLNCN trong trường hợp có các thay đổi về quy định giao thông đường bộ thuộc phân cấp quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý nợ đến hạn
  • 1. Đến hạn trả nợ người vay có trách nhiệm trả nợ gốc và lãi đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách Xã hội.
  • trước 05 ngày của kỳ hạn trả nợ cuối cùng của thời hạn vay, người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến người vay chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chuyển nợ quá hạn 1. Các trường hợp chuyển nợ quá hạn: a) Hộ vay sử dụng vốn sai mục đích. b) Đến kỳ hạn trả nợ cuối cùng (đối với hộ gia đình), hoặc đến kỳ hạn trả nợ theo thoả thuận ghi trong Hợp đồng tín dụng (đối với cơ sở sản xuất kinh doanh) người vay không trả được nợ, không được ngân hàng xem xét cho gia hạn nợ thì Ngâ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế 1. Phối hợp chặt chẽ với Sở Công Thương, Công an tỉnh, Sở Giao thông Vận tải thường xuyên kiểm tra, giám sát hoạt động vận chuyển VLNCN thuộc địa bàn quản lý. 2. Báo cáo và phối hợp với Công an tỉnh, các ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc xử lý các trường hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế
  • 1. Phối hợp chặt chẽ với Sở Công Thương, Công an tỉnh, Sở Giao thông Vận tải thường xuyên kiểm tra, giám sát hoạt động vận chuyển VLNCN thuộc địa bàn quản lý.
  • Báo cáo và phối hợp với Công an tỉnh, các ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc xử lý các trường hợp xảy ra sự cố hoặc phát hiện các hành vi vi phạm quy định về hoạt động vận chuyển...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chuyển nợ quá hạn
  • 1. Các trường hợp chuyển nợ quá hạn:
  • a) Hộ vay sử dụng vốn sai mục đích.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xử lý nợ rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 6/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp chặt chẽ với Công an tỉnh, Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh, các Sở, ban, ngành và địa phương liên quan tổ chức triển khai thực hiện quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, ban, ngành liên quan, các tổ chức hoạt động VLNCN phản ánh bằng văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp chặt chẽ với Công an tỉnh, Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh, các Sở, ban, ngành và địa phương liên quan tổ chức triển khai thực hiện quy định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, ban, ngành liên quan, các tổ chức hoạt động VLNCN phản ánh bằng văn bản về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh./
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử lý nợ rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng
  • Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro
  • nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phân phối và sử dụng tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm địa phương được thực hiện như sau: 1. Trích 50% để chi trả phí uỷ thác cho Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ, tổng hợp và báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương 1. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan được bố trí trong dự toán chi quản lý hành chính hàng năm của các cơ quan theo phân cấp ngân sách hiện hành. Sở Lao động Thương binh và Xã hội căn cứ nhiệm vụ được giao quản lý cho vay giải quyết v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Lao động Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì vận động sự hỗ trợ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước cho Quỹ. 2. Lập dự toán ngân sách tỉnh hàng năm bổ sung cho Quỹ việc làm địa phương; 3. Quản lý nguồn ngân sách bổ sung hàng năm cho Quỹ việc làm địa phương, nguồn vốn đã tập trung tại các Ngân hàng Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Lao động Thương binh và xã hội vận động sự hỗ trợ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước cho Quỹ. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động Thương binh và Xã hội lập dự toán Ngân sách tỉnh hàng năm bổ sung cho Quỹ việc làm địa phương báo cáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh 1. Nhận uỷ thác Quỹ giải quyết việc làm địa phương để tổ chức cho vay giải quyết việc làm theo quy định của pháp luật và quy định tại Quy chế này. 2. Căn cứ kết quả cho vay, thu nợ từ nguồn vốn Quỹ giải quyết việc làm địa phương được uỷ thác để chi trả cho các cơ quan, tổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.89 rewritten

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, thì các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời với Sở Tài chính và Sở Lao động để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh đúng mục đích, có hiệu quả./. TM. UỶ BAN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.