Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng và hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng và hạn mức
  • công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất nông nghiệp,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng và hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng và hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai”
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định này áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định này áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Huế và các huyện, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Huế và các huyện, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế là Quỹ do Nhà nước địa phương quản lý, được Chủ tịch UBND Tỉnh ra Quyết định thành lập. Quỹ có tư cách pháp nhân, có tài khoản riêng tại Kho bạc Nhà nước tỉnh và sử dụng con dấu cơ quan của Chủ tài khoản để hoạt động. Chủ tài khoản là Giám đốc Sở Tài chính tỉnh hoặc người thuộc Sở Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục đích hoạt động của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế: Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, Quỹ được dùng để cho vay giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu của Chương trình giải quyết việc làm của tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quỹ hoạt động trong khuôn khổ pháp luật của Nhà nước và Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là Quy chế Quỹ giải quyết việc làm tỉnh) do UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP, SỬ DỤNG VÀ QUY ĐỊNH CHO VAY CỦA QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách tỉnh do Hội đồng nhân dân Tỉnh quyết định. 2. Hỗ trợ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước. 3. Các nguồn hỗ trợ khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được vay vốn Đối tượng cho vay của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh phù hợp với mục tiêu của Chương trình giải quyết việc làm của tỉnh, gồm các đối tượng sau: 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh: a) Hộ kinh doanh cá thể; b) Tổ hợp tác sản xuất; c) Hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; d) Cơ sở sản xuất kinh doanh của người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với cơ sở sản xuất kinh doanh: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định; b) Dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan thực hiện chương trình địa phương nơi thực hiện dự án; c) Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau: 1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, mở rộng nhà xưởng; phương tiện vận tải, phương tiện đánh bắt thuỷ hải sản, nhằm mở rộng, nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh. 2. Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn, thời hạn, lãi suất vay, phương thức cho vay . 1. Mức vốn: Mức cho vay đối với từng cơ sở sản xuất kinh doanh, từng hộ gia đình được xác định căn cứ vào nhu cầu vay, vốn tự có và khả năng hoàn trả nợ của từng cơ sở sản xuất kinh doanh, từng hộ gia đình nhưng không quá mức tối đa theo quy định sau: a) Đối với các cơ sở s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng dự án, thẩm định dự án và quyết định cho vay 1. Xây dựng dự án: Các đối tượng vay vốn quy định tại điều 5, khi có nhu cầu vay vốn phải xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn theo sự hướng dẫn của Ngân hàng chính sách Xã hội nơi cho vay. 2. Thẩm định dự án: Ngân hàng Chính sách Xã hội nơi cho vay chịu trách nhiệm tổ chức thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay Áp dụng thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay của Ngân hàng Chính sách Xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân 1. Căn cứ dự toán nguồn vốn cho vay mới bổ sung hàng năm được duyệt và kế hoạch cấp vốn cho vay của Ngân hàng Chính sách Xã hội Tỉnh, Sở Tài chính làm thủ tục chuyển vốn từng quý cho Ngân hàng Chính sách Xã hội Tỉnh theo quy định hiện hành để tổ chức giải ngân kịp thời theo dự án đã được duyệt....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi. 1. Ngân hàng Chính sách Xã hội cấp tỉnh, cấp huyện xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi nợ cả vốn gốc và lãi khi đến hạn; người vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách Xã hội nơi cho vay kiểm tra nếu phát hiện người vay sử dụng vốn vay không đúng mục đí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý nợ đến hạn 1. Đến hạn trả nợ người vay có trách nhiệm trả nợ gốc và lãi đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách Xã hội. 2. Gia hạn nợ: trước 05 ngày của kỳ hạn trả nợ cuối cùng của thời hạn vay, người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến người vay chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chuyển nợ quá hạn 1. Các trường hợp chuyển nợ quá hạn: a) Hộ vay sử dụng vốn sai mục đích. b) Đến kỳ hạn trả nợ cuối cùng (đối với hộ gia đình), hoặc đến kỳ hạn trả nợ theo thoả thuận ghi trong Hợp đồng tín dụng (đối với cơ sở sản xuất kinh doanh) người vay không trả được nợ, không được ngân hàng xem xét cho gia hạn nợ thì Ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xử lý nợ rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 6/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng và hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất nông nghiệp,
  • đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng và hạn mức
  • công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử lý nợ rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng
  • Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro
  • nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phân phối và sử dụng tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm địa phương được thực hiện như sau: 1. Trích 50% để chi trả phí uỷ thác cho Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ, tổng hợp và báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương 1. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm địa phương của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan được bố trí trong dự toán chi quản lý hành chính hàng năm của các cơ quan theo phân cấp ngân sách hiện hành. Sở Lao động Thương binh và Xã hội căn cứ nhiệm vụ được giao quản lý cho vay giải quyết v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Lao động Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì vận động sự hỗ trợ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước cho Quỹ. 2. Lập dự toán ngân sách tỉnh hàng năm bổ sung cho Quỹ việc làm địa phương; 3. Quản lý nguồn ngân sách bổ sung hàng năm cho Quỹ việc làm địa phương, nguồn vốn đã tập trung tại các Ngân hàng Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Lao động Thương binh và xã hội vận động sự hỗ trợ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước cho Quỹ. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động Thương binh và Xã hội lập dự toán Ngân sách tỉnh hàng năm bổ sung cho Quỹ việc làm địa phương báo cáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh 1. Nhận uỷ thác Quỹ giải quyết việc làm địa phương để tổ chức cho vay giải quyết việc làm theo quy định của pháp luật và quy định tại Quy chế này. 2. Căn cứ kết quả cho vay, thu nợ từ nguồn vốn Quỹ giải quyết việc làm địa phương được uỷ thác để chi trả cho các cơ quan, tổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, thì các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời với Sở Tài chính và Sở Lao động để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh đúng mục đích, có hiệu quả./. TM. UỶ BAN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.