Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bổ sung một số qui định về cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm
37/1999/QĐ-TCBĐ
Right document
Về việc thành lập Vụ Thi đua - Khen thưởngthuộc Bộ Tài chính
739/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bổ sung một số qui định về cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Vụ Thi đua - Khen thưởngthuộc Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Vụ Thi đua - Khen thưởngthuộc Bộ Tài chính
- Về việc ban hành bổ sung một số qui định về cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm
Left
Điều 1.
Điều 1. Cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm trong nước qui định tại Quyết định này được áp dụng trong trường hợp khách hàng thuê cổng để sử dụng dịch vụ với số điểm liên lạc (cổng) đạt từ 50 điểm trở lên. Trường hợp số điểm liên lạc nhỏ hơn 50 điểm, mức cước được áp dụng theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Vụ Thi đua – Khen thưởng thuộc Bộ Tài chính. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và bộ máy tổ chức của Vụ Thi đua – Khen thưởng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thành lập Vụ Thi đua – Khen thưởng thuộc Bộ Tài chính. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và bộ máy tổ chức của Vụ Thi đua – Khen thưởng.
- Cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm trong nước qui định tại Quyết định này được áp dụng trong trường hợp khách hàng thuê cổng để sử dụng dịch vụ với số điểm liên lạc (cổng)...
- Trường hợp số điểm liên lạc nhỏ hơn 50 điểm, mức cước được áp dụng theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyể...
Left
Điều 2.
Điều 2. Cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm trong nước được qui định như sau: 1. Cước cài đặt mỗi điểm thuê bao - Căn cứ theo tốc độ cổng thuê bao, thu theo các mức cước được qui định tại Phần I, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm trong nước được qui định như sau:
- 1. Cước cài đặt mỗi điểm thuê bao
- - Căn cứ theo tốc độ cổng thuê bao, thu theo các mức cước được qui định tại Phần I, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giảm cước đối với khách hàng thuê nhiều cổng 1. Khách hàng ký hợp đồng thuê nhiều cổng để sử dụng dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói được giảm cước cài đặt, cước thuê bao cổng với tỷ lệ giảm cước như sau: 1.1 Cước cài đặt - Từ cổng thứ 1 đến cổng thứ 49, giảm: 0% - Từ cổng thứ 50 đến cổng thứ 100, giảm: 5% - Từ cổng thứ 101...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Giảm cước đối với khách hàng thuê nhiều cổng
- 1. Khách hàng ký hợp đồng thuê nhiều cổng để sử dụng dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói được giảm cước cài đặt, cước thuê bao cổng với tỷ lệ giảm cước như sau:
- 1.1 Cước cài đặt
Left
Điều 4.
Điều 4. Giảm cước đối với khách hàng ký hợp đồng thuê bao dài hạn 1. Khách hàng sử dụng dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ký hợp đồng thuê bao dài hạn được giảm cước thuê bao cổng và cước thông tin với tỷ lệ giảm cước như sau: - Hợp đồng trên 3 năm dưới 5 năm, giảm: 5% - Hợp đồng từ 5 năm trở lên, giảm: 10% 2. Mức giảm cước qui đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Giảm cước đối với khách hàng ký hợp đồng thuê bao dài hạn
- 1. Khách hàng sử dụng dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ký hợp đồng thuê bao dài hạn được giảm cước thuê bao cổng và cước thông tin với tỷ lệ giảm cước như sau:
- - Hợp đồng trên 3 năm dưới 5 năm, giảm: 5%
Left
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/01/1999. Các mức cước qui định tại Quyết định này chưa có 10% thuế giá trị gia tăng VAT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.