Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành bổ sung một số qui định về cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành bổ sung một số qui định về cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm trong nước qui định tại Quyết định này được áp dụng trong trường hợp khách hàng thuê cổng để sử dụng dịch vụ với số điểm liên lạc (cổng) đạt từ 50 điểm trở lên. Trường hợp số điểm liên lạc nhỏ hơn 50 điểm, mức cước được áp dụng theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm trong nước qui định tại Quyết định này được áp dụng trong trường hợp khách hàng thuê cổng để sử dụng dịch vụ với số điểm liên lạc (cổng)...
  • Trường hợp số điểm liên lạc nhỏ hơn 50 điểm, mức cước được áp dụng theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của Tổng cục trưởng Bưu điện về việc ban hành cước dịch vụ truyền số liệu chuyể...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm trong nước được qui định như sau: 1. Cước cài đặt mỗi điểm thuê bao - Căn cứ theo tốc độ cổng thuê bao, thu theo các mức cước được qui định tại Phần I, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998 của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 151/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 151/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá áp dụng trên địa b...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói điểm nối đa điểm trong nước được qui định như sau:
  • 1. Cước cài đặt mỗi điểm thuê bao
  • - Căn cứ theo tốc độ cổng thuê bao, thu theo các mức cước được qui định tại Phần I, bảng cước dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ban hành kèm theo Quyết định số 739/1998/QĐ-TCBĐ ngày 8/12/1998...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giảm cước đối với khách hàng thuê nhiều cổng 1. Khách hàng ký hợp đồng thuê nhiều cổng để sử dụng dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói được giảm cước cài đặt, cước thuê bao cổng với tỷ lệ giảm cước như sau: 1.1 Cước cài đặt - Từ cổng thứ 1 đến cổng thứ 49, giảm: 0% - Từ cổng thứ 50 đến cổng thứ 100, giảm: 5% - Từ cổng thứ 101...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 739/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 của Ủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 739/2014/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giảm cước đối với khách hàng thuê nhiều cổng
  • 1. Khách hàng ký hợp đồng thuê nhiều cổng để sử dụng dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói được giảm cước cài đặt, cước thuê bao cổng với tỷ lệ giảm cước như sau:
  • 1.1 Cước cài đặt
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giảm cước đối với khách hàng ký hợp đồng thuê bao dài hạn 1. Khách hàng sử dụng dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ký hợp đồng thuê bao dài hạn được giảm cước thuê bao cổng và cước thông tin với tỷ lệ giảm cước như sau: - Hợp đồng trên 3 năm dưới 5 năm, giảm: 5% - Hợp đồng từ 5 năm trở lên, giảm: 10% 2. Mức giảm cước qui đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 739/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 của Ủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 739/2014/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giảm cước đối với khách hàng ký hợp đồng thuê bao dài hạn
  • 1. Khách hàng sử dụng dịch vụ truyền số liệu chuyển mạch gói ký hợp đồng thuê bao dài hạn được giảm cước thuê bao cổng và cước thông tin với tỷ lệ giảm cước như sau:
  • - Hợp đồng trên 3 năm dưới 5 năm, giảm: 5%
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/01/1999. Các mức cước qui định tại Quyết định này chưa có 10% thuế giá trị gia tăng VAT.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá, đề xuất các chủ trương chính sách và các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Soạn thảo và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính
  • 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá, đề xuất các chủ trương chính sách và các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Soạn thảo và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/01/1999. Các mức cước qui định tại Quyết định này chưa có 10% thuế giá trị gia tăng VAT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các sở, ban, ngành và đơn vị thuộc tỉnh 1. Tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá, biện pháp bình ổn giá và các quyết định giá của Trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh công bố. 2. Lập, trình phương án giá hoặc chỉ đạo các đơn vị trực thuộc sở, ngành được giao nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các sở, ban, ngành và đơn vị thuộc tỉnh
  • 1. Tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá, biện pháp bình ổn giá và các quyết định giá của Trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.
  • Lập, trình phương án giá hoặc chỉ đạo các đơn vị trực thuộc sở, ngành được giao nhiệm vụ lập phương án giá, tổ chức thẩm tra phương án, trình Sở Tài chính phê duyệt (nếu thuộc thẩm quyền phê duyệt...
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam chịu trách nh...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá của các cơ quan nhà nước; quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá 1. Ban hành và bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực giá theo thẩm quyền. 2. Tổ chức triển khai thực hiện các biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan; thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền. 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện các chủ trương chính sách pháp luật, các quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ quản lý ngành. 3. Kiểm tra, t...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm hướng dẫn lập, trình, thẩm định và phê duyệt phương án giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh theo từng lĩnh vực sau 1. Bảng giá các loại đất và giá đất cụ thể: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thà...
Điều 8. Điều 8. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 1. Tổ chức, chỉ đạo thực hiện các chủ trương, chính sách và các quyết định trong lĩnh vực giá của cấp có thẩm quyền trên địa bàn huyện, thành phố. 2. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện niêm yết giá và bán theo giá niêm yết theo quy định của pháp luật. 3. Báo cáo giá thị tr...