Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2004 các cấp ngân sách của chính quyền địa phương
327/2003/QĐ-UB
Right document
Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
50/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2004 các cấp ngân sách của chính quyền địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2004 các cấp ngân sách của chính quyền địa phương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2004 các cấp ngân sách của chính quyền địa phưomg kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: 1. Mức thu: a) Đối với bạn đọc là người lớn: - Phí thẻ mượn: 25.000 đồng/thẻ/năm. - Phí thẻ đọc tài liệu: 15.000 đồng/thẻ/năm. b) Đối với bạn đọc là trẻ em: - Phí thẻ mượn: 10.000 đồng/thẻ/năm. - Phí thẻ đọc t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
- a) Đối với bạn đọc là người lớn:
- - Phí thẻ mượn: 25.000 đồng/thẻ/năm.
- Điều 1. Ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2004 các cấp ngân sách của chính quyền địa phưomg kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước quy định tại điều 1 của Quyết định này đã bao gồm tiền lương theo quy định tại Nghị định số 03/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ, là cơ sở để xây dựng dự toán chi ngân sách các cấp của chính quyền địa phương theo phân cấp nhiệm vụ chi năm 2004 (bao gồm ngân sách cấp tỉnh, c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý và sử dụng phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý và sử dụng phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Định mức phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước quy định tại điều 1 của Quyết định này đã bao gồm tiền lương theo quy định tại Nghị định số 03/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ, là cơ sở để...
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành cho năm ngân sách 2004. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2656/2004/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh về việc thực hiện chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 2656/2004/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh về việc thực hiện chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng p...
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành cho năm ngân sách 2004.
- Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND huyện, thị xã
Unmatched right-side sections