Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định về quản lý, sử dụng phí theo Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 14/02/2003 của UBND tỉnh
368/2003/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định về quản lý hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Thái Bình
02/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định về quản lý, sử dụng phí theo Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 14/02/2003 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- V/v quy định về quản lý, sử dụng phí theo Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 14/02/2003 của UBND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về quản lý, sử dụng phí theo quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 14/02/2003 của UBND tỉnh, như sau: 1. Về tổ chức thu phí và phân chia nguồn thu: 1.1- Phí do cấp tỉnh quản lý và tổ chức thu, được nộp vào ngân sách tỉnh. 1.2- Phí do cấp huyện, Thị xã quản lý và tổ chức thu được nộp vào ngân sách huyện, thị xã. 1.3- Phí do...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
- Điều 1. Quy định về quản lý, sử dụng phí theo quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 14/02/2003 của UBND tỉnh, như sau:
- 1. Về tổ chức thu phí và phân chia nguồn thu:
- 1.1- Phí do cấp tỉnh quản lý và tổ chức thu, được nộp vào ngân sách tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho: Cục thuế tỉnh và Sở Tài chính - Vật giá: - Có văn bản hướng dẫn cụ thể về cơ chế quản lý, sử dụng phí theo quy định tại Quyết định số 08/QĐ-UB ngày 14/02/2003 và quy định tại Quyết định này của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giao cho: Cục thuế tỉnh và Sở Tài chính - Vật giá:
- - Có văn bản hướng dẫn cụ thể về cơ chế quản lý, sử dụng phí theo quy định tại Quyết định số 08/QĐ-UB ngày 14/02/2003 và quy định tại Quyết định này của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Vật giá, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.