Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành tiêu chuẩn địa phương 27/TCV 01:2003 rau an toàn, yêu cầu chất lượng

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành quy định quản lý vốn thủy lợi phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành quy định quản lý vốn thủy lợi phí
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành tiêu chuẩn địa phương 27/TCV 01:2003 rau an toàn, yêu cầu chất lượng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Tiêu chuẩn địa phương (TCV) về chất lượng Rau an toàn, mang tên và số hiệu Tiêu chuẩn là 27/TCV 01/2003 Rau an toàn, yêu cầu chất lượng.

Open section

Điều 1

Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định của UBND tỉnh về "Quản lý vốn thủy lợi phí".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định của UBND tỉnh về "Quản lý vốn thủy lợi phí".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Tiêu chuẩn địa phương (TCV) về chất lượng Rau an toàn, mang tên và số hiệu Tiêu chuẩn là 27/TCV 01/2003 Rau an toàn, yêu cầu chất lượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm phổ biến áp dụng Tiêu chuẩn này cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh rau an toàn trên địa bàn tỉnh và có trách nhiệm thực hiện việc soát xét, bổ sung hoặc sửa đổi Tiêu chuẩn theo từng thời kỳ cho phù hợp với các Quy định của Nhà nước và các Bộ chuyên ngành trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt.

Open section

Điều 2

Điều 2: - Sở Thủy lợi, Sở Tài chính - vật giá, Cục thuế có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể (bằng văn bản) việc thực hiện quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: - Sở Thủy lợi, Sở Tài chính - vật giá, Cục thuế có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể (bằng văn bản) việc thực hiện quy định này.
Removed / left-side focus
  • Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm phổ biến áp dụng Tiêu chuẩn này cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh rau an toàn trên địa bàn tỉnh và có trách nhiệm thực hiện việc soát xét, bổ sung hoặc sử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, các Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã; Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh Rau an toàn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...

Open section

Điều 3

Điều 3: - Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở thủy lợi, giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, thủ trưởng các ban, ngành chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định số 328 QĐ/UB ngày 29 tháng 9 năm 1990 của UBND tỉnh và có hiệu lực từ ngày ký. T/M UỶ BA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: - Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở thủy lợi, giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, thủ trưởng các ban, ngành chịu trách nhiệm thi hành...
  • Quyết định này thay thế quyết định số 328 QĐ/UB ngày 29 tháng 9 năm 1990 của UBND tỉnh và có hiệu lực từ ngày ký.
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, các Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã

Only in the right document

PHẦN I PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: - Mọi tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ các công trình thủy lợi như: Tưới nước, tiêu nước, cải tạo đất, nuôi trồng thủy sản, giao thông, sản xuất công nghiệp... đều phải trả thủy lợi phí cho các đơn vị thủy nông theo quy định này.
Điều 2 Điều 2: - Thủy lợi phí là nguồn vốn do các đối tượng sử dụng nước trả hàng năm theo hợp đồng nhằm đáp ứng một phần chi phí cho công tác quản lý , khai thác và tu bổ sửa chữa hệ thông các công trình thủy lợi bảo đảm tưới tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và cho các nhu cầu khác.
Điều 3 Điều 3:- Thủy lại phí được thu bằng tiền tính theo giá thóc thị trường tại thời điểm thu. Việc thanh toán thủy lợi phí có thể được thực hiện hàng tháng, hay từng dịch vụ, hoặc theo vụ sản xuất. Tùy theo điều kiện cụ thể các đơn vị thủy nông (xí nghiệp thủy nông và công ty thủy nông) có thể thỏa thuận với các hộ dùng nước ứng trước một...
Điều 4 Điều 4: - Hàng năm các đơn vị thủy nông phải ký hợp đồng với các hộ dùng nước theo chính sách Nhà nước quy định. hợp đồng phải nêu rõ yêu cầu phục vụ, mức thu và thời gian thanh toán thủy lợi phí. Các đơn vị thủy nông có trách nhiệm tổ chức thu và quản lý, sử dụng vốn thủy lợi phí vào việc: Quản lý khai thác tu bổ, sửa chữa, cải tạo và...
Điều 5 Điều 5: - Các đơn vị thủy nông phải thực hiện tốt việc cung cấp nước cho các hộ dùng nước theo hợp đồng đã ký. Các hộ sử dụng nước phải có trách nhiệm nộp đủ, nộp đúng số thủy lợi phí theo hợp đồng. Trường hợp các hộ đã sử dụng nước mà không thanh toán thủy lợi phí đầy đủ, kịp thời theo hợp đồng đã ký, thì đơn vị thủy nông có quyền nhờ...
Điều 6 Điều 6: - Vốn thủy lợi phí phải sử dụng đúng mục đích, đúng kế hoạch được giao. Nghiêm cấm việc vay, mượn hoặc sử dụng vốn thủy lợi phí để làm việc khác
PHẦN II PHẦN II QUY ĐỊNH VỀ THU, CHI THỦY LỢI PHÍ