Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí trông giữ xe đạp, xe máy là chủ các phương tiện xe đạp, xe máy có nhu cầu trông giữ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phân loại địa điểm, loại xe, thời gian giữ xe phục vụ công tác thu: a) Theo địa điểm trông giữ xe: - Địa điểm loại 1: Các điểm, bãi trông giữ xe đạp, xe máy ở các bệnh viện, trường học, chợ. - Địa điểm loại 2: Các điểm, bãi trông giữ xe đạp, xe máy còn lại (trừ địa điểm loại 3 dưới đây). - Địa điểm loại 3: Các bãi, điểm đỗ xe t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy: a) Mức thu phí giữ xe ban ngày: - Địa điểm loại 1: Xe đạp 500 đồng/lượt, xe máy 1.000 đồng/lượt. - Địa điểm loại 2: Xe đạp 1.000 đồng/lượt, xe máy 2.000 đồng/lượt. - Địa điểm loại 3: Xe đạp 2.000 đồng/lượt, xe máy 4.000 đồng/lượt . b) Mức thu phí giữ xe ban đêm: - Địa điểm loại 1: Xe đạp 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 reduced

Điều 4.

Điều 4. Chế độ quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy: a) Các tổ chức, cá nhân hoạt động trông giữ xe đạp, xe máy phải có giấy phép trông giữ xe đạp, xe máy của cấp có thẩm quyền; niêm yết mức thu công khai; thu quản lý và sử dụng phí theo đúng quy định; sử dụng chứng từ thu theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hàn...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Open section

The right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy:
  • a) Các tổ chức, cá nhân hoạt động trông giữ xe đạp, xe máy phải có giấy phép trông giữ xe đạp, xe máy của cấp có thẩm quyền
  • niêm yết mức thu công khai
Rewritten clauses
  • Left: Việc sử dụng chi phí cho công tác trông giữ xe, thu phí và quyết toán phí thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về... Right: Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các đối tượng nộp phí trông giữ xe đạp, xe máy: Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc nộp không đủ số tiền phí theo quy định thì không được phục vụ công việc, dịch vụ hoặc bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện: a) Ủy Ban Nhân dân thành phố Huế, thị xã Hương Thủy, các huyện và Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm: - Triển khai phân loại địa điểm, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trông giữ xe đạp, xe máy chấp hành các quy định trong quá trình trông giữ xe, thu phí, sử dụng phí theo quy định này. - Phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2011; thay thế Quyết định số 680/2000/QĐ-UB ngày 17 tháng 03 năm 2000 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về quy định giá vé trông giữ xe đạp, xe gắn máy ở các bãi giữ xe công cộng và trong các tổ chức của nhà nước có hoạt động giữ xe trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy Ban Nhân dân thành phố Huế, thị xã Hương Thủy, các huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.