Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công
25/2011/QĐ-UBND
Right document
Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết định đầu tư các dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn ngân sách thuộc thẩm quyền UBND tỉnh quản lý.
1176/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công
Open sectionRight
Tiêu đề
Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết định đầu tư các dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn ngân sách thuộc thẩm quyền UBND tỉnh quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết định đầu tư các dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn ngân sách thuộc thẩm quyền UBND tỉnh quản lý.
- Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán vốn đầu tư của các dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng, sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, thuộc thẩm quyền UBND tỉnh An Giang quản lý, kể cả các dự án sử dụng nguồn: vốn chương trình 135, vốn chương trình mục tiêu và vốn ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố quản lý có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán vốn đầu tư của các dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng, sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, thuộc thẩm quyền UBND tỉnh An Giang quản lý, kể...
- vốn chương trình 135, vốn chương trình mục tiêu và vốn ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố quản lý có tổng mức đầu tư vượt mức UBND tỉnh phân cấp cho UBND huyện, thị xã, thành phố quyết định đầu...
- Giám đốc Sở Tài chính không được ủy quyền lại để thực hiện việc phê duyệt này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2011 và thay thế Quyết định số 2215/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2008 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực pháp lý của quyết định: số 2150/2000/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Xử lý chuyển tiếp: Từ 01/7/2004-15/7/2004, các công trình, hạng mục công trình đang được thẩm tra quyết toán, thì được trình duyệt theo thẩm quyền quy...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Xử lý chuyển tiếp:
- Từ 01/7/2004-15/7/2004, các công trình, hạng mục công trình đang được thẩm tra quyết toán, thì được trình duyệt theo thẩm quyền quy định tại quyết định số 2150/2000/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 2000...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2011 và thay thế Quyết định số 2215/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2008 của UBND tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực pháp lý của quyết định: số 2150/2000/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và các huyện; Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các Giám đốc B...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công Hoạt động khuyến công nhằm hỗ trợ, khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (sau đây viết tắt là CN-TTCN); phát triển ngành nghề tiểu thủ công nghiệp trong nông nghiệp nông thôn; ngành nghề truyền thống và làng nghề t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và chỉ áp dụng đối với các hoạt động ở trong nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí Kinh phí sự nghiệp kinh tế cho hoạt động khuyến công (sau đây được gọi là kinh phí khuyến công) được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách tỉnh cấp; 2. Nguồn hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của tỉnh theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt; 3. Nguồn hỗ trợ đóng góp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công được cấp, hỗ trợ đúng ngành nghề, đối tượng quy định tại Điều 5 Quy định này, được quản lý theo đúng Luật Ngân sách và các văn bản pháp quy hiện hành. 2. Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các đối tượng được hưởng kinh phí khuyến công 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất CN-TTCN tại các huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn); các cơ sở sản xuất thuộc các ngành nghề truyền thống trên địa bàn thành phố Huế; bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất CN-TTCN, phát triển ngành nghề trong nông thôn, ngành nghề truyền thống và làng nghề đối với các ngành nghề sau: a) Chế biến nông - lâm - thủy, hải sản; b) Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, thủ công truyền thống; c) Sản xuất sản p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến công 1. Hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh cá thể để lập dự án đầu tư, báo cáo đầu tư phát triển sản xuất (gọi tắt là dự án) CN-TTCN, ngành nghề trong nông nghiệp nông thôn, ngành nghề truyền thống và làng nghề. Mức hỗ trợ tối đa 50% chi phí lập dự án sau khi dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân cấp phê duyệt 1. Giám đốc Trung tâm Khuyến công tỉnh xem xét và ra Quyết định phê duyệt đối với các đề án, dự án có mức hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công dưới 10 triệu đồng và báo cáo Sở Công Thương. 2. Giám đốc Sở Công Thương xem xét và ra Quyết định phê duyệt đối với các đề án, dự án có mức hỗ trợ từ nguồn kinh phí kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phân công trách nhiệm 1. Sở Công Thương: - Ban hành quy trình thực hiện đề án khuyến công; - Phối hợp với Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh ban hành quy trình, thủ tục thanh quyết toán nguồn vốn thuộc chương trình khuyến công; cụ thể hóa một số định mức chi tiêu phục vụ hoạt động khuyến công và các mức hỗ trợ đã được UBND tỉnh qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý các đề án khuyến công chuyển tiếp Đối với các đề án khuyến công đã có Quyết định phê duyệt thì tiếp tục triển khai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ thông tin, báo cáo Sở Công Thương có trách nhiệm định kỳ 6 tháng, 01 năm tổng hợp tình hình kết quả hoạt động khuyến công và những kiến nghị đề xuất của các Sở, Ban ngành liên quan, UBND thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và các huyện; báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.