Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
35/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến; chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nam Định
130/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến; chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi
- vùng nuôi chim yến
- chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nam Định
- Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế” .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2011 và thay thế Quyết định số 1006/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế, thị xã Hương Thuỷ và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng áp dụng : 1. Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính áp dụng cho các đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, các đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã khi thực hiện nhiệm vụ của đại biểu Hội đồng nhân dân, gọi chung là Hội đồng nhân dân các cấp. 2. Quy định chế độ, định mức chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh : 1. Quy định này nhằm đảm bảo tính thống nhất một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp. Kinh phí thực hiện các chế độ theo quy định này được bố trí trong nguồn kinh phí phục vụ hoạt động chung của Hội đồng nhân dân các cấp hàng năm. Kinh phí hoạt động của...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến; chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi
- vùng nuôi chim yến
- chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nam Định
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh :
- Quy định này nhằm đảm bảo tính thống nhất một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp.
- Kinh phí thực hiện các chế độ theo quy định này được bố trí trong nguồn kinh phí phục vụ hoạt động chung của Hội đồng nhân dân các cấp hàng năm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm phối hợp : Việc chi cho các đoàn của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Văn phòng Hội đồng nhân dân và cá nhân của các cơ quan khác tham gia đoàn công tác, đoàn giám sát của Hội đồng nhân dân và chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân tham gia các hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phụ cấp kiêm nhiệm: 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân đang giữ chức vụ ở các cơ quan khác nếu kiêm nhiệm các chức danh lãnh đạo, đứng đầu các cơ quan thuộc Hội đồng nhân dân như: Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban của Hội đồng nhân dân thì được hưởng mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng là 10% mức lương hiện hưởng. 2. Đại biểu Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phụ cấp cho các Tổ trưởng, Tổ phó tổ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp: 1. Mức phụ cấp hàng tháng cho các Tổ trưởng tổ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp như sau: - Tổ trưởng tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: bằng hệ số 0,15 so với mức lương tối thiểu chung. - Tổ trưởng tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện: bằng hệ số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi phục vụ hoạt động tiếp xúc cử tri theo chương trình tiếp xúc cử tri và chi tiếp công dân: 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri của cả 3 cấp nhằm trang trải các chi phí cần thiết như trang trí, thuê hội trường, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác: khoán chi 300.000đồng/điểm/lần tiếp xúc. 2. Chi bồi dưỡng đại biểu H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi hoạt động giám sát, thẩm tra: 1. Chi xây dựng văn bản: Khoán cho một đợt giám sát, thẩm tra gồm: soạn thảo quyết định thành lập đoàn; kế hoạch, đề cương giám sát, thẩm tra theo các mức như sau: - Cấp tỉnh: 400.000đồng/đợt giám sát. - Cấp huyện: 300.000đồng/đợt giám sát. - Cấp xã: 200.000đồng/đợt giám sát. 2. Chi bồi dưỡng g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chi phục vụ các kỳ họp của Hội đồng nhân dân: 1. Ngoài việc thanh toán chế độ công tác phí theo quy định, Hội đồng nhân dân cấp nào tổ chức kỳ họp thì cấp đó chịu trách nhiệm chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu khách mời, chuyên viên và nhân viên phục vụ theo các mức chi sau: ĐVT: 1.000 đồng TT Đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi hoạt động xây dựng nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân các cấp: Mức chi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 6 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân; Thông tư liên tịch s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chi xây dựng Báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri, và Báo cáo tổng hợp kết quả giải quyết ý kiến, kiến nghị cử tri trong các kỳ họp của Hội đồng nhân dân theo định kỳ: - Cấp tỉnh: 500.000 đồng/báo cáo. - Cấp huyện: 400.000 đồng/báo cáo. - Cấp xã: 300.000 đồng/báo cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ hỗ trợ đối với các đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp: Ngoài chế độ sinh hoạt phí theo quy định tại Điều 75 của Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, quy định mức hoạt động phí hàng tháng của đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã bằng hệ số 0,3 mức lương tối thiểu; đại bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ cho các đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp không hưởng lương từ ngân sách nhà nước: Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp không hưởng lương từ ngân sách nhà nước ngoài chế độ sinh hoạt phí được hưởng theo Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, còn được hưởng một số chế độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chế độ tặng quà đối với các đối tượng chính sách nhân dịp các ngày lễ, Tết: Khi tổ chức đoàn thăm hỏi các đối tượng chính sách như: gia đình có công với cách mạng; bà mẹ Việt Nam anh hùng; thương, bệnh binh; gia đình liệt sỹ; cán bộ hoạt động cách mạng; các cá nhân gặp rủi ro, thiên tai, đặc biệt khó khăn… và các tập thể thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất đối với đại biểu Hội đồng nhân dân đương chức các cấp: 1. Chi thăm hỏi đại biểu Hội đồng nhân dân ốm đau: - Cấp tỉnh: 500.000đồng/lần. - Cấp huyện: 300.000đồng/lần. - Cấp xã: 200.000đồng/lần. 2. Chi thăm viếng đại biểu Hội đồng nhân dân có cha, mẹ đẻ; cha, mẹ vợ (chồng); vợ (ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chi tiếp khách trong nước và khách nước ngoài: Chế độ chi tiếp khách thực hiện theo các quy định Nhà nước hiện hành của Trung ương và của tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chi khen thưởng: Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác tham mưu, phục vụ cho hoạt động của Hội đồng nhân dân, hoạt động tổ chức các kỳ họp của Hội đồng nhân dân được Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét khen thưởng dưới các hình thức thích hợp. Chế độ khen thưởng thực hiện theo quy định nhà nước hiện hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí 1. Hàng năm Văn phòng Hội đồng Nhân dân các cấp căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ và căn cứ vào các chế độ được quy định tại Quyết định này, lập dự toán kinh phí gửi cơ quan tài chính cùng cấp để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước báo cáo Uỷ ban Nhân dân các cấp để trình Hội đồng N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện Căn cứ vào các chế độ, định mức chi tiêu tài chính hiện hành của Nhà nước và các quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính nêu trên; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chỉ đạo, triển khai và thực hiện theo đúng các chế độ, định mức phục vụ có hiệu quả hoạt động của Hội đồng Nhân dân các cấp trên đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.