Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về trách nhiệm, thẩm quyền trong công tác quyết toán dự án hoàn thành và xử lý vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế
43/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán vốn dự án hoàn thành và cơ quan thẩm định dự toán chi phí quản lý dự án, thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước
780/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trách nhiệm, thẩm quyền trong công tác quyết toán dự án hoàn thành và xử lý vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm, thẩm quyền trong công tác quyết toán dự án hoàn thành và xử lý vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 780/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán vốn dự án hoàn thành và cơ quan thẩm định dự toán chi phí quản lý dự án, thẩm tra quyết toán v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 780/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết t...
- Các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với quy định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 780/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết t...
- Các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với quy định này đều bãi bỏ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thừa Thiên Huế, Giám đốc Sở Xây dựng; các Chủ tịch UBND huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Giám đốc các Ban Đầu tư và Xây dựng, Giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trách nhiệm, thẩm quyền lập, thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành, quyết toán chi phí quản lý dự án và các biện pháp xử lý khi có vi phạm của các tổ chức, các cơ quan, các chủ đầu tư và các nhà thầu liên quan đến việc quyết toán dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước của tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn trái phiếu, vốn nước ngoài (vốn vay, vốn viện trợ từ các chính phủ, tổ chức, cá nhân người nước ngoài) do nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng, sau khi hoàn thành (hoặc bị ngừng thực hiện vĩnh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán dự án hoàn thành 1. Nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án: a) Khi kết thúc niên độ ngân sách hàng năm chậm nhất là ngày 28 tháng 2 năm sau, chủ đầu tư, ban quản lý dự án phải lập báo cáo quyết toán chi phí quản lý dự án trong năm và lấy ý kiến xác nhận của cơ quan th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm và xử lý khi có vi phạm trong công tác quyết toán 1. Nguyên tắc xác định trách nhiệm: a) Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi kết thúc đầu tư dự án; có trách nhiệm quyết toán dự án hoàn thành, quyết toán chi phí quản lý dự á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải tích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh gọi chung là cấp huyện. 2. Xã, phường, thị trấn gọi chung là cấp xã. 3. Phòng Tài chính-kế hoạch huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh gọi chung là Phòng Tài chính-kế hoạch cấp huyện. 4. Ban Tài chính xã,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Chịu trách nhiệm lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành, dự án quy hoạch sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển; dự án đầu tư dở dang dừng thực hiện, dự án chuẩn bị đầu tư bị huỷ bỏ, hạng mục công trình hoặc công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, đảm bảo thời gian quy định. Thời gian tối đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các nhà thầu 1. Chịu trách nhiệm quyết toán giá trị thực hiện theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư và các quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng. Hoàn chỉnh hồ cho chủ đầu tư lập hồ sơ báo cáo quyết toán dự án hoàn thành theo quy định. 2. Chịu trách nhiệm phối hợp với chủ đầu tư và các cơ quan có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị kiểm toán 1. Đơn vị kiểm toán, kiểm toán viên khi thực hiện kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành phải chấp hành nguyên tắc hoạt động kiểm toán độc lập, có quyền hạn, nghĩa vụ và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật về kiểm toán. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước khách hàng và người sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của hệ thống kho bạc nhà nước trên địa bàn tỉnh 1. Kiểm tra, đối chiếu, xác nhận vốn đầu tư đã thanh toán đối với dự án đảm bảo đúng quy định của Nhà nước; đồng thời có nhận xét, đánh giá, kiến nghị với cơ quan thẩm tra, phê duyệt quyết toán về quá trình đầu tư của dự án. 2. Phối hợp với chủ đầu tư thu hồi số vốn đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan thẩm tra, phê duyệt quyết toán 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện công tác quyết toán dự án hoàn thành kịp thời, đầy đủ nội dung biểu mẫu theo quy định; 2. Hướng dẫn chủ đầu tư giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình quyết toán dự án hoàn thành; 3. Tổ chức thẩm tra báo cáo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Là đầu mối tiếp nhận xử lý các khó khăn, vướng mắc của chủ đầu tư và các phát sinh có liên quan đến việc thay đổi chủ trương, quy mô đầu tư theo thẩm quyền hoặc đề xuất báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh giải quyết để chủ đầu tư hoàn chỉnh hồ sơ quyết toán theo quy định. 2. Chủ trì, phối hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành 1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước Uỷ ban nhân dân tỉnh công tác quyết toán và tất toán tài khoản đối với các dự án được Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền quyết định đầu tư và các dự án được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao làm chủ đầu tư: a) Thực hiện trách nhiệm chủ đầu tư theo quy định tại Điều 6 Qu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền của Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 1. Phê duyệt dự toán, phê duyệt quyết toán chi phí quản lý dự án: a) Phê duyệt dự toán, phê duyệt quyết toán chi phí quản lý dự án của các Chủ đầu tư thuộc phạm vi quản lý đối với các dự án nhóm B, C sử dụng vốn ngân sách Nhà nước được Chủ tịch Ủy ban Nhân dân...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước Uỷ ban nhân dân tỉnh công tác quyết toán và tất toán tài khoản đối với các dự án được Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền quyết định đầu tư và các dự án được Uỷ ban nhân...
- a) Thực hiện trách nhiệm chủ đầu tư theo quy định tại Điều 6 Quy định này.
- Điều 6. Thẩm quyền của Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô
- 1. Phê duyệt dự toán, phê duyệt quyết toán chi phí quản lý dự án:
- a) Phê duyệt dự toán, phê duyệt quyết toán chi phí quản lý dự án của các Chủ đầu tư thuộc phạm vi quản lý đối với các dự án nhóm B, C sử dụng vốn ngân sách Nhà nước được Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉ...
- Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước Uỷ ban nhân dân tỉnh công tác quyết toán và tất toán tài khoản đối với các dự án được Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền quyết định đầu tư và các dự án được Uỷ ban nhân...
- a) Thực hiện trách nhiệm chủ đầu tư theo quy định tại Điều 6 Quy định này.
Điều 6. Thẩm quyền của Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 1. Phê duyệt dự toán, phê duyệt quyết toán chi phí quản lý dự án: a) Phê duyệt dự toán, phê duyệt quyết toán chi phí quản lý dự án của các C...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về thời gian, chất lượng, hiệu quả công tác quyết toán và tất toán tài khoản đối với các dự án thuộc ngân sách cấp mình hoặc các dự án được Uỷ ban nhân dân cấp trên phân cấp quyết định đầu tư, giao làm chủ đầu tư: a) Thực hiện trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan tài chính các cấp trên địa bàn tỉnh 1. Sở Tài chính tỉnh chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về quyết toán vốn đầu tư; hướng dẫn, kiểm tra công tác quyết toán vốn đầu tư và quyết toán dự án hoàn thành trong toàn tỉnh. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm A, B do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư cho cơ quan cấp dưới trực tiếp (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn) sử dụng vốn nhà nước, sử dụng vốn hỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm C do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn, dự án quy hoạch sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển; chi phí chuẩn bị đầu tư của dự án được huỷ bỏ theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm C do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư cho cơ quan cấp dưới trực tiếp (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn, dự án quy hoạch sử dụng nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền của Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm B, C do Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô quyết định đầu tư (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn, dự án quy hoạch sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển; chi ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn) sử dụng vốn ngân sách cấp xã, vốn hỗn hợp nhiều nguồn vốn khác nhau trong đó có phần vốn ngân sách cấp xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền của Chủ đầu tư Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án thành phần không sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CƠ QUAN THẨM TRA QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH VÀ ĐƠN VỊ KIỂM TOÁN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành 1. Sở Tài chính là cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc tỉnh quản lý. Đơn vị chức năng Quản lý Tài chính Đầu tư thuộc quyền quản lý của Sở Tài chính có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Ban Tài chính cấp xã Ban Tài chính thuộc Ủy ban Nhân dân cấp xã có nhiệm vụ thẩm tra dự toán chi phí quản lý dự án và một số chi phí khác không tính theo tỷ lệ quy định đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc xã, phường, thị trấn quản lý trình người có thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán nói tại Khoản 1, Đi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 21. Cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành
- Sở Tài chính là cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc tỉnh quản lý.
- Đơn vị chức năng Quản lý Tài chính Đầu tư thuộc quyền quản lý của Sở Tài chính có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm A, B, C trình cấp có thẩm qu...
- Điều 15. Ban Tài chính cấp xã
- Điều 21. Cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành
- Đơn vị chức năng Quản lý Tài chính Đầu tư thuộc quyền quản lý của Sở Tài chính có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm A, B, C trình cấp có thẩm qu...
- 2. Phòng Tài chính
- Left: Sở Tài chính là cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc tỉnh quản lý. Right: Ban Tài chính thuộc Ủy ban Nhân dân cấp xã có nhiệm vụ thẩm tra dự toán chi phí quản lý dự án và một số chi phí khác không tính theo tỷ lệ quy định đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước...
Điều 15. Ban Tài chính cấp xã Ban Tài chính thuộc Ủy ban Nhân dân cấp xã có nhiệm vụ thẩm tra dự toán chi phí quản lý dự án và một số chi phí khác không tính theo tỷ lệ quy định đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách...
Left
Điều 22.
Điều 22. Đơn vị kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành 1. Đơn vị kiểm toán quyết toán phải là các doanh nghiệp kiểm toán được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về thành lập và hoạt động doanh nghiệp tại Việt Nam và quy định tại Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ về kiểm toán độc lập, Nghị định số 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V HỒ SƠ TRÌNH DUYỆT, CHI PHÍ THẨM TRA PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN VÀ CHI PHÍ KIỂM TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy định h ồ sơ trình duyệt quyết toán 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, do Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng, sau khi hoàn thành (hoặc bị ngừng thực hiện vĩnh viễn) chủ đầu tư phải lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành và gửi 01 bộ hồ sơ trình duyệt quyết toán dự án hoàn thành cho cơ quan thẩm tra p...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sở Tài chính 1. Thẩm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành (bao gồm các dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư được tách ra từ dự án đầu tư xây dựng công trình) đối với các dự án quy định tại Điều 4 của Quy định này, trình Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán vốn đầu tư. 2. Phòng Quản lý Tài chính Đầ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 23. Quy định h ồ sơ trình duyệt quyết toán
- Các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, do Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng, sau khi hoàn thành (hoặc bị ngừng thực hiện vĩnh viễn) chủ đầu tư phải lập báo cáo quyết toán dự án hoà...
- Hồ sơ trình duyệt quyết toán được thực hiện theo quy định tại Điều 12, Thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước.
- Điều 12. Sở Tài chính
- Thẩm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành (bao gồm các dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư được tách ra từ dự án đầu tư xây dựng công trình) đối với các dự án quy định tại Điều 4 c...
- Phòng Quản lý Tài chính Đầu tư là đơn vị chuyên môn của Sở Tài chính có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự toán chi phí quản lý dự án và một số chi phí khác không tính theo tỷ lệ quy định, thẩm tra d...
- Điều 23. Quy định h ồ sơ trình duyệt quyết toán
- Các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, do Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng, sau khi hoàn thành (hoặc bị ngừng thực hiện vĩnh viễn) chủ đầu tư phải lập báo cáo quyết toán dự án hoà...
- Hồ sơ trình duyệt quyết toán được thực hiện theo quy định tại Điều 12, Thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước.
Điều 12. Sở Tài chính 1. Thẩm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành (bao gồm các dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư được tách ra từ dự án đầu tư xây dựng công trình) đối với các dự án quy định tại Điề...
Left
Điều 24.
Điều 24. Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán Định mức chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán và định mức chi phí kiểm toán dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước được xác định trên cơ sở tổng mức đầu tư được duyệt (hoặc được điều chỉnh) của dự án và định mức hiện hành của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quản lý, sử dụng chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán Khi thực hiện thẩm tra, cơ quan thẩm tra có văn bản đề nghị chủ đầu tư thanh toán chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán theo đúng tỷ lệ quy định của Bộ Tài chính. Nội dung chi cho công tác thẩm tra và phê duyệt quyết toán gồm: 1. Chi trả thù lao các thành viên trực tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM CHẾ ĐỘ QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử phạt vi phạm đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi thẩm tra quyết toán sai quy định gây lãng phí vốn nhà nước 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân gây khó khăn cho chủ đầu tư và các nhà thầu, cố tình chậm trễ kéo dài thời gian giải quyết công việc có hành vi thẩm tra quyết toán sai quy định của Bộ Tài chính gây lãng phí vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xử phạt chủ đầu tư vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành 1. Chủ đầu tư (ban quản lý dự án) có hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27/02/2009 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; k...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thời hạn quyết toán dự án hoàn thành Thời gian lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành được tính từ ngày ký biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Thời gian kiểm toán tính từ ngày hợp đồng kiểm toán có hiệu lực; Thời gian thẩm tra, phê duyệt quyết toán tính từ ngày nhận đủ hồ sơ quyết toán theo quy định tại Mục III, Phần II của Th...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 27. Xử phạt chủ đầu tư vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành
- 1. Chủ đầu tư (ban quản lý dự án) có hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27/02/2009 của Chính phủ về xử phạt vi...
- kinh doanh bất động sản
- Thời gian lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành được tính từ ngày ký biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
- Thời gian kiểm toán tính từ ngày hợp đồng kiểm toán có hiệu lực
- Thời gian thẩm tra, phê duyệt quyết toán tính từ ngày nhận đủ hồ sơ quyết toán theo quy định tại Mục III, Phần II của Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09/04/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyết toá...
- 1. Chủ đầu tư (ban quản lý dự án) có hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27/02/2009 của Chính phủ về xử phạt vi...
- kinh doanh bất động sản
- khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng
- Left: Điều 27. Xử phạt chủ đầu tư vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành Right: Điều 16. Thời hạn quyết toán dự án hoàn thành
Điều 16. Thời hạn quyết toán dự án hoàn thành Thời gian lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành được tính từ ngày ký biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Thời gian kiểm toán tính từ ngày hợp đồng kiểm toán có hiệu lực;...
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử phạt nhà thầu vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành 1. Nhà thầu (tư vấn, xây dựng) có hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 21, Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27/02/2009 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Xử lý chuyển tiếp 1. Tất cả các dự án nhóm A, dự án nhóm B sử dụng vốn Nhà nước khi hoàn thành đưa vào sử dụng mà chủ đầu tư đã nộp hồ sơ trình duyệt quyết toán về cơ quan thẩm tra hoặc các dự án đã được thẩm tra, phê duyệt quyết toán trước ngày 31/12/2006 thì không phải thực hiện kiểm toán. Trường hợp các dự án nhóm B có nhiề...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 28. Xử phạt nhà thầu vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành
- 1. Nhà thầu (tư vấn, xây dựng) có hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 21, Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27/02/2009 của Chính phủ về xử phạt vi ph...
- kinh doanh bất động sản
- Điều 21. Xử lý chuyển tiếp
- Tất cả các dự án nhóm A, dự án nhóm B sử dụng vốn Nhà nước khi hoàn thành đưa vào sử dụng mà chủ đầu tư đã nộp hồ sơ trình duyệt quyết toán về cơ quan thẩm tra hoặc các dự án đã được thẩm tra, phê...
- Trường hợp các dự án nhóm B có nhiều hạng mục công trình, trong đó có một số hạng mục thuộc dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết toán trước ngày 31/12/2006.
- Điều 28. Xử phạt nhà thầu vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành
- 1. Nhà thầu (tư vấn, xây dựng) có hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 21, Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27/02/2009 của Chính phủ về xử phạt vi ph...
- kinh doanh bất động sản
Điều 21. Xử lý chuyển tiếp 1. Tất cả các dự án nhóm A, dự án nhóm B sử dụng vốn Nhà nước khi hoàn thành đưa vào sử dụng mà chủ đầu tư đã nộp hồ sơ trình duyệt quyết toán về cơ quan thẩm tra hoặc các dự án đã được thẩm...
Left
Điều 29.
Điều 29. Thẩm quyền và thủ tục xử phạt đối với vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành 1. Thẩm quyền và thủ tục xử phạt đối với vi phạm quy định tại Điều 25 của Quy định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 128/2008/NĐ-CP ngày 16/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Lập biên bản xử lý vi phạm 1. Khi phát hiện vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành của chủ đầu tư và các nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền đang thi hành công vụ và cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành được phép lập biên bản, trình cấp có thẩm quyền xử lý vi phạm. 2. Đối với những hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Chuyển tiếp thực hiện quyết toán dự án hoàn thành 1. Các dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành đã nộp hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành về cơ quan thẩm tra quyết toán trước ngày có hiệu lực thi hành của Quy định này, thực hiện thống nhất theo quy định tại Quyết định số 780/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của Uỷ ban nhâ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán vốn dự án hoàn thành và cơ quan thẩm định dự toán chi phí quản lý dự án, thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước
Open sectionThis section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 31. Chuyển tiếp thực hiện quyết toán dự án hoàn thành
- Các dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành đã nộp hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành về cơ quan thẩm tra quyết toán trước ngày có hiệu lực thi hành của Quy định này, thực hiện thống nhất...
- 2. Các dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành chưa nộp hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành về cơ quan thẩm tra quyết toán, chủ đầu tư thực hiện theo Quy định này.
- Về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán vốn dự án hoàn thành và cơ quan thẩm định dự toán chi phí quản lý dự án, thẩm tra quyết...
- Điều 31. Chuyển tiếp thực hiện quyết toán dự án hoàn thành
- Các dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành đã nộp hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành về cơ quan thẩm tra quyết toán trước ngày có hiệu lực thi hành của Quy định này, thực hiện thống nhất...
- 2. Các dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành chưa nộp hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành về cơ quan thẩm tra quyết toán, chủ đầu tư thực hiện theo Quy định này.
Về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán vốn dự án hoàn thành và cơ quan thẩm định dự toán chi phí quản lý dự án, thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự...
Left
Điều 32.
Điều 32. Chuyển tiếp trách nhiệm của Chủ đầu tư Đối với dự án thực hiện qua nhiều năm, có sự thay đổi về tổ chức ban quản lý dự án, hồ sơ quyết toán dự án không đầy đủ khi bàn giao thì các Sở, Ban, Ngành, Uỷ ban nhân dân tỉnh, cấp huyện, cấp xã (cơ quan quản lý cấp trên của Chủ đầu tư, ban quản lý dự án) chịu trách nhiệm trước Uỷ ban n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính hướng dẫn, giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện Quy định này. 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã không được đặt ra các quy định yêu cầu thực hiện trái với Quy định này. 3. Định kỳ hàng năm chủ đầu tư (ban quản lý dự án), Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã có trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections