Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy phạm thực hành nuôi trồng thuỷ sản tốt tại Việt Nam (VietGAP)

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy phạm thực hành nuôi trồng thuỷ sản tốt tại Việt Nam (VietGAP)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy phạm thực hành Nuôi trồng thuỷ sản tốt tại Việt Nam (gọi tắt là VietGAP) và Bộ tiêu chí đánh giá VietGAP.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy phạm thực hành Nuôi trồng thuỷ sản tốt tại Việt Nam (gọi tắt là VietGAP) và Bộ tiêu chí đánh giá VietGAP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 09/02/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi và cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An, đối với các loại giống thủy sản khác thì áp dụng theo quy định hiện hành của p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 09/02/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi và cơ sở sản xuất,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Vũ Văn Tám QUY PHẠM Thực hành nuôi trồ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND cấp huyện có liên quan và Chủ tịch UBND xã, phường có cơ sở và vùng nuôi tôm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • Giám đốc các Sở
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Thực hành nuôi trồng thuỷ sản tốt tại Việt Nam (VietGAP)
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1.1. Phạm vi điều chỉnh : Quy phạm này áp dụng để thực hành nuôi trồng thuỷ sản tốt, kiểm soát một cách hệ thống các mối nguy nhằm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, giảm thiểu tác động đến môi trường sinh thái, quản lý tốt sức khỏe động vật thuỷ sản, thực hiện c...

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh :
  • Quy phạm này áp dụng để thực hành nuôi trồng thuỷ sản tốt, kiểm soát một cách hệ thống các mối nguy nhằm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, giảm thiểu tác động đến môi trường sinh thái, quản lý tốt...
Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II.

Chương II. NỘI DUNG QUY PHẠM 1. Các yêu cầu chung Các tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Nội dung kiểm soát Chuẩn mực tuân thủ 1.1 Yêu cầu pháp lý 1.1.1 Hoạt động của cơ sở nuôi phải tuân thủ các quy định của Nhà nước. Phải có các giấy tờ hợp lệ theo các quy định hiện hành của Nhà nước như: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất...

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II SẢN XUẤT, KINH DOANH TÔM GIỐNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SẢN XUẤT, KINH DOANH TÔM GIỐNG
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG QUY PHẠM
  • 1. Các yêu cầu chung
  • Các tiêu chuẩn

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy chế này quy định về quản lý giống, vùng nuôi và cơ sở nuôi tôm trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giống, nuôi tôm và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh tôm giố...
Điều 2. Điều 2. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tôm giống Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bao gồm cả dịch vụ lưu giữ) tôm giống phải có đủ các điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống thủy sản theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế quản lý...
Điều 3. Điều 3. Thực hiện các quy trình kỹ thuật bắt buộc áp dụng Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải thực hiện quy trình kỹ thuật và đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc Ban hành Quy chế quản lý sản x...
Điều 4. Điều 4. Sử dụng đàn bố mẹ để sản xuất tôm giống Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống khi sử dụng đàn giống bố mẹ để sản xuất giống phải thực hiện đúng quy định tại khoản 2, 3 Điều 5 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc Ban hành Quy chế quản lý sản xuất, kinh doanh...
Điều 5. Điều 5. Công bố chất lượng tôm giống, Ghi nhãn hàng hoá Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm giống phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống thủy sản, ghi nhãn hàng hóa do mình sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc Ban...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chuẩn, điều kiện tôm giống khi xuất bán 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được phép xuất bán tôm giống đã qua kiểm tra chất lượng và đạt tiêu chuẩn. Trước khi xuất bán phải báo cáo với Chi cục Thú y (đối với trường hợp vận chuyển ra ngoài tỉnh) hoặc Trạm thú y (đối với trường hợp vận chuyển trong tỉnh) ít nhất 3 ngày. Chi cục Thú y...
Điều 7 Điều 7 . Tiêu chuẩn, điều kiện tôm giống nhập tỉnh 1. Các tổ chức, cá nhân khi vận chuyển tôm giống vào tỉnh Nghệ An phải báo cáo với Sở Nông nghiệp & PTNT (trực tiếp là Chi cục Thú y) và xuất trình các giấy tờ sau: - Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật thủy sản nơi xuất hàng. - Hợp đồng, hoá đơn mua bán từng chuyến hàng cụ thể. 2. Chi...
Điều 8. Điều 8. Phòng ngừa dịch bệnh 1. Tất cả tôm giống nhập vào tỉnh Nghệ An phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất bán theo quy định. Ngoài ra phải kiểm tra các loại bệnh cụ thể như sau: - Đối với tôm sú giống: Kiểm tra vi rút gây bệnh đốm trắng (WSSV), đầu vàng (YHV), MBV. - Đối với tôm thẻ chân trắng: Kiểm tra vi rút gây bệnh đốm trắn...