Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
06/2007/QĐ-UBND.
Right document
Về việc Ban hành Quy định cụ thể hóa một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án Thuỷ điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
06/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định cụ thể hóa một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án Thuỷ điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định cụ thể hóa một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án Thuỷ điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ á...
- Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: Số TT Nội dung thu lệ phí Mức thu 1 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 100.000 đồng/01 giấy phép 2 Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp g...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể hoá một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án Thuỷ điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể hoá một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án Thuỷ điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ t...
- Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
- Nội dung thu lệ phí
- Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2005/QĐ-UB ngày 01/3/2005 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành quy định cụ thể một số nội dung trong chính sách bồi thường, di dân tái định cư dự án Thủy điện Sơn La áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2005/QĐ-UB ngày 01/3/2005 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành quy định cụ thể một số nội dung trong chính sách bồi thường, di dân tái định cư dự án Thủ...
- Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Đơn vị tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 1. Việc thu, nộp lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt Khi thu lệ phí cơ quan, đơn vị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt phải lập và giao biên lai thu (hoặc hoá đơn) cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài ch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Ban chỉ đạo di dân tái định cư Thủy điện Sơn La tỉnh, Trưởng Ban quản lý di dân tái định cư Thuỷ điện Sơn La tỉnh Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thành phố; Thủ trưởng các ngành, các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Ban chỉ đạo di dân tái định cư Thủy điện Sơn La tỉnh, Trưởng Ban quản lý di dân tái định cư Thuỷ điện Sơn La tỉnh Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thà...
- Thủ trưởng các ngành, các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
- 1. Việc thu, nộp lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
- Khi thu lệ phí cơ quan, đơn vị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt phải lập và giao biên lai thu (hoặc hoá đơn) cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các ngành chức năng có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện thu lệ phí theo các quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định cụ thể khoản 5 Điều 11: (Quyết định 02) về bồi thường nhà ở, công trình phụ và vật kiến trúc kèm theo nhà ở đối với các hộ tái định cư 1. Nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở xây dựng trên đất không được bồi thường theo quy định tại Điều 8, Quyết định số: 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định cụ thể khoản 5 Điều 11: (Quyết định 02) về bồi thường nhà ở, công trình phụ và vật kiến trúc kèm theo nhà ở đối với các hộ tái định cư
- Nhà ở, công trình phụ, vật kiến trúc kèm theo nhà ở xây dựng trên đất không được bồi thường theo quy định tại Điều 8, Quyết định số:
- 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ, mà trước thời điểm xây dựng đã có thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quy hoạch tổng thể di dân tái định cư hoặc không cho phép x...
- Điều 5. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các ngành chức năng có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện thu lệ phí theo các quy định hiện hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định cụ thể Điều 14 về bồi thường cây trồng, vật nuôi 1. Đơn giá bồi thường: Thực hiện theo đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng vật nuôi trên đất quy định hiện hành của UBND tỉnh Điện Biên. 2. Trường hợp phát sinh một số cây trồng, vật nuôi trên đất chưa được quy định trong Bảng đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản, hoa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định cụ thể Điều 14 về bồi thường cây trồng, vật nuôi
- 1. Đơn giá bồi thường: Thực hiện theo đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng vật nuôi trên đất quy định hiện hành của UBND tỉnh Điện Biên.
- Trường hợp phát sinh một số cây trồng, vật nuôi trên đất chưa được quy định trong Bảng đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản, hoa màu theo quy định hiện hành của UBND tỉnh Điện Biên, Hội đồng bồi th...
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định đều bãi bỏ.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định cụ thể Điều 16 (Quyết định 02) về giao đất tái định cư 1. Diện tích đất ở được giao, đối tượng, thời hạn sử dụng đất được giao tại khu tái định cư đô thị và tái định cư nông thôn thực hiện theo mức giao đất đã được xác định trong quy hoạch chi tiết các điểm tái định cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Xử lý trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định cụ thể Điều 16 (Quyết định 02) về giao đất tái định cư
- Diện tích đất ở được giao, đối tượng, thời hạn sử dụng đất được giao tại khu tái định cư đô thị và tái định cư nông thôn thực hiện theo mức giao đất đã được xác định trong quy hoạch chi tiết các đi...
- 2. Xử lý trường hợp thực tế phát sinh về giao đất ở tái định cư trên địa bàn tỉnh Điện Biên:
- Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Cục trưởng Cục Thuế
Unmatched right-side sections