Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
16/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
64 /2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định ban hành Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang Right: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng: 1. Đối tượng áp dụng: Chủ đầu tư xây dựng công trình khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình để sản xuất, kinh doanh hoặc làm nhà ở đều phải nộp phí xây dựng theo quy định tại Quyết định này, trừ những trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Không thu phí xây dựng đối với những trường hợp sau: a) Các cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng:
- Đối tượng áp dụng:
- Chủ đầu tư xây dựng công trình khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình để sản xuất, kinh doanh hoặc làm nhà ở đều phải nộp phí xây dựng theo quy định tại Quyết định này, trừ những trường hợp quy đ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí xây dựng: Mức thu phí xây dựng được tính theo tỷ lệ % (phần trăm) trên giá trị dự toán xây lắp sau thuế. Mức thu đối với từng loại công trình được quy định cụ thể theo biểu kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí xây dựng:
- Mức thu phí xây dựng được tính theo tỷ lệ % (phần trăm) trên giá trị dự toán xây lắp sau thuế. Mức thu đối với từng loại công trình được quy định cụ thể theo biểu kèm theo Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị kết nối vào mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm a...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: 1. Phí xây dựng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu phí xây dựng được trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho công việc thu phí theo chế độ quy định. Số còn lại 90% (chín mươi phần trăm), cơ quan thu phí có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng:
- Phí xây dựng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
- Cơ quan thu phí xây dựng được trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho công việc thu phí theo chế độ quy định.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- các đơn vị kết nối vào mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi tắt là mạng WAN- Wide Area Network ) . 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các đoàn thể, các tổ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi tắt là mạng WAN- Wide Area Network ) .
- 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các đoàn thể, các tổ chức chính trị
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Mạng nội bộ (sau đây gọi tắt là mạng LAN - Local Area Network) : Là hệ thống mạng dùng để kết nối các máy tính, các thiết bị mạng, ngoại vi trong một cơ quan, đơn vị để phục vụ cho công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành và phối hợp công tác của các phòng, ban, đơn vị trực thuộc; 2. Mạng WAN (Wide Area Networ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ.
- 1. Mạng nội bộ (sau đây gọi tắt là mạng LAN
- Local Area Network) : Là hệ thống mạng dùng để kết nối các máy tính, các thiết bị mạng, ngoại vi trong một cơ quan, đơn vị để phục vụ cho công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành và phối hợp công tác c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN. 1. Quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN phải bảo đảm khai thác có hiệu quả các ứng dụng dùng chung của tỉnh và nâng cao chất lượng ứng dụng CNTT trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh. 2. Mạng WAN được quản lý tập trung, thống nhất; được rà soát, kiểm tra, đá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG WAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý hoạt động Mạng WAN. UBND tỉnh Hà Giang thống nhất quản lý hệ thống mạng WAN của tỉnh và ủy quyền cho Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý mọi hoạt động mạng WAN và Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh theo quy định này và các quy định khác của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các dịch vụ cung cấp trên mạng WAN. 1. Cung cấp, khai thác trực tuyến các ứng dụng CNTT gồm: a) Dịch vụ Web Server (http, https); b) Dịch vụ phân giải tên miền (DNS); c) Dịch vụ thư điện tử (smtp, smtps, Imap, Imaps, Pop3). d) Hệ thống thông tin GIS (Geographic Information System) 2. Dịch vụ truyền hình hội nghị. 3. Một số dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và vận hành mạng WAN 1. Mỗi cơ quan, đơn vị kết nối vào mạng WAN được cấp giải địa chỉ IP do Sở Thông tin và Truyền thông quản lý, cấp phát và được hướng dẫn cài đặt, thiết lập địa chỉ IP trên thiết bị trong mạng LAN bảo đảm kết nối thông suốt với mạng WAN của tỉnh; 2. Thiết bị kết nối mạng WAN tại các cơ quan, đơn vị đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng, khai thác, chia sẻ thông tin trên mạng WAN 1. Các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh có nhu cầu sử dụng mạng WAN đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Việc sử dụng, khai thác và chia sẻ thông tin qua mạng WAN phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí duy trì hệ thống mạng WAN 1. Kinh phí duy trì, vận hành, bảo dưỡng hệ thống trang thiết bị CNTT và thuê kênh truyền dữ liệu tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh do ngân sách tỉnh bố trí vào kinh phí thường xuyên hàng năm của Trung tâm CNTT và Truyền thông (Đơn vị vận hành hệ thống). 2. Kinh phí duy trì, bảo dưỡng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG WAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông. 1. Sở Thông tin và Truyền thông (Quản lý mạng WAN). a) Quy hoạch, thiết lập dải địa chỉ IP mạng WAN tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh; b) Quy hoạch, thẩm định, quản lý các ứng dụng CNTT trên Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh; c) Thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt danh sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Nhà cung cấp dịch vụ. 1. Tổ chức thiết lập hoạt động mạng WAN của tỉnh: Đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; các yêu cầu về dung lượng, tốc độ, chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin của mạng WAN. Triển khai hệ thống thiết bị dự phòng để bảo đảm cơ sở hạ tầng mạng WAN hoạt động liên tục. Triển khai các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh, tổ chức và cá nhân tham gia vận hành, sử dụng Mạng WAN. 1. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan, đơn vị. a) Chỉ đạo việc bảo đảm an toàn hệ thống mạng LAN và quản lý, bảo vệ thiết bị kết nối mạng WAN tại cơ quan đơn vị mình; b) Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền tải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tại các cơ quan đơn vị khi tham gia quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN có trách nhiệm chấp hành các Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.