Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 49

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị kết nối vào mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm a...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động n...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • các đơn vị kết nối vào mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi tắt là mạng WAN- Wide Area Network ) . 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các đoàn thể, các tổ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng; tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước
  • 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng
  • tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi tắt là mạng WAN- Wide Area Network ) .
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các đoàn thể, các tổ chức chính trị
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Mạng nội bộ (sau đây gọi tắt là mạng LAN - Local Area Network) : Là hệ thống mạng dùng để kết nối các máy tính, các thiết bị mạng, ngoại vi trong một cơ quan, đơn vị để phục vụ cho công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành và phối hợp công tác của các phòng, ban, đơn vị trực thuộc; 2. Mạng WAN (Wide Area Networ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin của mình và phục vụ lợi ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin củ...
  • 2. Kinh phí xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tổng hợp vào dự toán chi ngân sách của ngành hoặc địa phương đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • 1. Mạng nội bộ (sau đây gọi tắt là mạng LAN
  • Local Area Network) : Là hệ thống mạng dùng để kết nối các máy tính, các thiết bị mạng, ngoại vi trong một cơ quan, đơn vị để phục vụ cho công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành và phối hợp công tác c...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN. 1. Quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN phải bảo đảm khai thác có hiệu quả các ứng dụng dùng chung của tỉnh và nâng cao chất lượng ứng dụng CNTT trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh. 2. Mạng WAN được quản lý tập trung, thống nhất; được rà soát, kiểm tra, đá...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin. 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin.
  • 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ ràng. Quá trình tạo ra hoặc thu thập dữ liệu phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
  • a) Nội dung phù hợp, chính xác, kịp thời, hiệu quả;
Removed / left-side focus
  • 1. Quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN phải bảo đảm khai thác có hiệu quả các ứng dụng dùng chung của tỉnh và nâng cao chất lượng ứng dụng CNTT trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bà...
  • 2. Mạng WAN được quản lý tập trung, thống nhất; được rà soát, kiểm tra, đánh giá định kỳ để bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin trong quá trình vận hành và sử dụng.
  • 3. Mạng WAN bảo đảm thông tin liên lạc thông suốt, liên tục (kết nối 24 giờ/ngày và 7 ngày/tuần).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN. Right: Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG WAN

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
  • THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG WAN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý hoạt động Mạng WAN. UBND tỉnh Hà Giang thống nhất quản lý hệ thống mạng WAN của tỉnh và ủy quyền cho Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý mọi hoạt động mạng WAN và Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh theo quy định này và các quy định khác của pháp luật.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin; pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin
  • pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các quy định khác của pháp luật về công khai, minh bạch thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý hoạt động Mạng WAN.
  • UBND tỉnh Hà Giang thống nhất quản lý hệ thống mạng WAN của tỉnh và ủy quyền cho Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý mọi hoạt động mạng WAN và Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các dịch vụ cung cấp trên mạng WAN. 1. Cung cấp, khai thác trực tuyến các ứng dụng CNTT gồm: a) Dịch vụ Web Server (http, https); b) Dịch vụ phân giải tên miền (DNS); c) Dịch vụ thư điện tử (smtp, smtps, Imap, Imaps, Pop3). d) Hệ thống thông tin GIS (Geographic Information System) 2. Dịch vụ truyền hình hội nghị. 3. Một số dịch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin. 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân; g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin.
  • 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các dịch vụ cung cấp trên mạng WAN.
  • 1. Cung cấp, khai thác trực tuyến các ứng dụng CNTT gồm:
  • a) Dịch vụ Web Server (http, https);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và vận hành mạng WAN 1. Mỗi cơ quan, đơn vị kết nối vào mạng WAN được cấp giải địa chỉ IP do Sở Thông tin và Truyền thông quản lý, cấp phát và được hướng dẫn cài đặt, thiết lập địa chỉ IP trên thiết bị trong mạng LAN bảo đảm kết nối thông suốt với mạng WAN của tỉnh; 2. Thiết bị kết nối mạng WAN tại các cơ quan, đơn vị đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu 1. Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu trữ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định để bảo đảm an toàn, dễ dàng quản lý, truy nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu
  • Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu...
  • 2. Thông tin số phải được định kỳ sao chép và lưu trữ theo quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Điều 49 Nghị định này ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý và vận hành mạng WAN
  • Mỗi cơ quan, đơn vị kết nối vào mạng WAN được cấp giải địa chỉ IP do Sở Thông tin và Truyền thông quản lý, cấp phát và được hướng dẫn cài đặt, thiết lập địa chỉ IP trên thiết bị trong mạng LAN bảo...
  • 2. Thiết bị kết nối mạng WAN tại các cơ quan, đơn vị được lắp đặt, bảo quản và do bộ phận chuyên trách CNTT của cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý và theo dõi quá trình hoạt động;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng, khai thác, chia sẻ thông tin trên mạng WAN 1. Các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh có nhu cầu sử dụng mạng WAN đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Việc sử dụng, khai thác và chia sẻ thông tin qua mạng WAN phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chia sẻ thông tin số 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thông suốt giữa các cơ quan nhà nước. 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thôn...
  • 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện theo các nguyên tắc chính sau:
  • a) Bảo đảm các yêu cầu về an toàn thông tin theo quy định của Điều 41 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh có nhu cầu sử dụng mạng WAN đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
  • 2. Việc sử dụng, khai thác và chia sẻ thông tin qua mạng WAN phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, CNTT.
  • Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các cơ quan, đơn vị sử dụng mạng WAN tham gia khai thác và sử dụng mạng WAN phải đăng nhập bằng tài khoản được cấp để thực hiện việc gửi nhận, trao đổi và xử lý v...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Sử dụng, khai thác, chia sẻ thông tin trên mạng WAN Right: Điều 7. Chia sẻ thông tin số
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí duy trì hệ thống mạng WAN 1. Kinh phí duy trì, vận hành, bảo dưỡng hệ thống trang thiết bị CNTT và thuê kênh truyền dữ liệu tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh do ngân sách tỉnh bố trí vào kinh phí thường xuyên hàng năm của Trung tâm CNTT và Truyền thông (Đơn vị vận hành hệ thống). 2. Kinh phí duy trì, bảo dưỡng th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử 1. Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quản lý, điều hành và trao đổi thông tin. 2. Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử
  • Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quả...
  • Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết công việc cho người dân, tổ chức từng bước được chuẩn hoá theo quy định tại Điều 19 Nghị định này và công bố công khai trên trang thông tin điện tử...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kinh phí duy trì hệ thống mạng WAN
  • Kinh phí duy trì, vận hành, bảo dưỡng hệ thống trang thiết bị CNTT và thuê kênh truyền dữ liệu tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh do ngân sách tỉnh bố trí vào kinh phí thường xuyên hàng năm củ...
  • 2. Kinh phí duy trì, bảo dưỡng thiết bị mạng và thuê đường truyền tại các cơ quan, đơn vị có kết nối vào mạng WAN do các cơ quan, đơn vị tự bảo đảm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG WAN

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
  • TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
  • TRONG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG WAN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông. 1. Sở Thông tin và Truyền thông (Quản lý mạng WAN). a) Quy hoạch, thiết lập dải địa chỉ IP mạng WAN tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh; b) Quy hoạch, thẩm định, quản lý các ứng dụng CNTT trên Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh; c) Thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt danh sá...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm 1. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm
  • Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tro...
  • 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô và thời gian triển khai giữa các dự án ứng dụng công nghệ thông tin, tránh đầu tư trùng lặp. Khuyến khích việc đầu tư các giải pháp và sản phẩm dù...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông.
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông (Quản lý mạng WAN).
  • a) Quy hoạch, thiết lập dải địa chỉ IP mạng WAN tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Nhà cung cấp dịch vụ. 1. Tổ chức thiết lập hoạt động mạng WAN của tỉnh: Đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; các yêu cầu về dung lượng, tốc độ, chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin của mạng WAN. Triển khai hệ thống thiết bị dự phòng để bảo đảm cơ sở hạ tầng mạng WAN hoạt động liên tục. Triển khai các...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế - xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia
  • 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế
  • xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Nhà cung cấp dịch vụ.
  • 1. Tổ chức thiết lập hoạt động mạng WAN của tỉnh: Đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
  • các yêu cầu về dung lượng, tốc độ, chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin của mạng WAN. Triển khai hệ thống thiết bị dự phòng để bảo đảm cơ sở hạ tầng mạng WAN hoạt động liên tục. Triển khai các g...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh, tổ chức và cá nhân tham gia vận hành, sử dụng Mạng WAN. 1. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan, đơn vị. a) Chỉ đạo việc bảo đảm an toàn hệ thống mạng LAN và quản lý, bảo vệ thiết bị kết nối mạng WAN tại cơ quan đơn vị mình; b) Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền tải...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng; đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng
  • 2. Cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước cần đáp ứng giao dịch điện tử qua các phương tiện truy nhập thông tin Internet thông dụng của xã hội, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh, tổ chức và cá nhân tham gia vận hành, sử dụng Mạng WAN.
  • 1. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan, đơn vị.
  • a) Chỉ đạo việc bảo đảm an toàn hệ thống mạng LAN và quản lý, bảo vệ thiết bị kết nối mạng WAN tại cơ quan đơn vị mình;
Rewritten clauses
  • Left: b) Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền tải trên mạng WAN theo quy định của pháp luật; Right: đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đúng quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tại các cơ quan đơn vị khi tham gia quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN có trách nhiệm chấp hành các Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước
  • Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và thông tin trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện.
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • 2. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tại các cơ quan đơn vị khi tham gia quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN có trách nhiệm chấp hành các Quy định này.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN
Điều 16. Điều 16. Thông báo về việc tạm ngừng cung cấp thông tin, dịch vụ trên môi trường mạng 1. Trừ trường hợp bất khả kháng, cơ quan nhà nước phải thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp thông tin và dịch vụ trên mạng để sửa chữa, khắc phục các sự cố hoặc nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng thông t...
Điều 17. Điều 17. Kết nối cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước với mạng Internet 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm kết nối hạ tầng kỹ thuật của mình với mạng Internet để cung cấp thông tin và dịch vụ hành chính công theo chức năng, nhiệm vụ của mình. 2. Việc kết nối Internet phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Điều 41 Nghị...
Mục 2 Mục 2 CUNG CẤP NỘI DUNG THÔNG TIN
Điều 18. Điều 18. Trách nhiệm cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp trên môi trường mạng những thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định này do cơ quan đó nắm giữ để phục vụ lợi ích hợp pháp của người dân. 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho ngườ...
Điều 19. Điều 19. Xây dựng thống nhất biểu mẫu điện tử 1. Biểu mẫu điện tử trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân phải tuân theo các quy định của pháp luật và đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Thông tin đơn giản, dễ hiểu, không chồng chéo và phù hợp với quy trình công việc liên quan; b) Khuôn dạng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn...
Điều 20. Điều 20. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm xây dựng, duy trì, nâng cấp và cập nhật trang thông tin điện tử của cơ quan mình. 2. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ quy định tại Điều 28 của Luật Công nghệ thông t...
Điều 21. Điều 21. Danh mục dịch vụ hành chính công Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng. 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch với cơ quan nhà nước khi thực hiện các dịch vụ hành chính công trên m...