Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
16/2015/QĐ-UBND
Right document
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
64/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
- Quyết định ban hành Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị kết nối vào mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm a...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động n...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- các đơn vị kết nối vào mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi tắt là mạng WAN- Wide Area Network ) . 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các đoàn thể, các tổ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng; tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước
- 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng
- tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng diện rộng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi tắt là mạng WAN- Wide Area Network ) .
- 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các đoàn thể, các tổ chức chính trị
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Mạng nội bộ (sau đây gọi tắt là mạng LAN - Local Area Network) : Là hệ thống mạng dùng để kết nối các máy tính, các thiết bị mạng, ngoại vi trong một cơ quan, đơn vị để phục vụ cho công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành và phối hợp công tác của các phòng, ban, đơn vị trực thuộc; 2. Mạng WAN (Wide Area Networ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin của mình và phục vụ lợi ích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin củ...
- 2. Kinh phí xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tổng hợp vào dự toán chi ngân sách của ngành hoặc địa phương đó.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ.
- 1. Mạng nội bộ (sau đây gọi tắt là mạng LAN
- Local Area Network) : Là hệ thống mạng dùng để kết nối các máy tính, các thiết bị mạng, ngoại vi trong một cơ quan, đơn vị để phục vụ cho công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành và phối hợp công tác c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN. 1. Quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN phải bảo đảm khai thác có hiệu quả các ứng dụng dùng chung của tỉnh và nâng cao chất lượng ứng dụng CNTT trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh. 2. Mạng WAN được quản lý tập trung, thống nhất; được rà soát, kiểm tra, đá...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin. 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin.
- 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ ràng. Quá trình tạo ra hoặc thu thập dữ liệu phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
- a) Nội dung phù hợp, chính xác, kịp thời, hiệu quả;
- 1. Quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN phải bảo đảm khai thác có hiệu quả các ứng dụng dùng chung của tỉnh và nâng cao chất lượng ứng dụng CNTT trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bà...
- 2. Mạng WAN được quản lý tập trung, thống nhất; được rà soát, kiểm tra, đánh giá định kỳ để bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin trong quá trình vận hành và sử dụng.
- 3. Mạng WAN bảo đảm thông tin liên lạc thông suốt, liên tục (kết nối 24 giờ/ngày và 7 ngày/tuần).
- Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN. Right: Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG WAN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
- THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
- QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG WAN
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý hoạt động Mạng WAN. UBND tỉnh Hà Giang thống nhất quản lý hệ thống mạng WAN của tỉnh và ủy quyền cho Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý mọi hoạt động mạng WAN và Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh theo quy định này và các quy định khác của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin; pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng
- 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin
- pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các quy định khác của pháp luật về công khai, minh bạch thông tin.
- Điều 4. Quản lý hoạt động Mạng WAN.
- UBND tỉnh Hà Giang thống nhất quản lý hệ thống mạng WAN của tỉnh và ủy quyền cho Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý mọi hoạt động mạng WAN và Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các dịch vụ cung cấp trên mạng WAN. 1. Cung cấp, khai thác trực tuyến các ứng dụng CNTT gồm: a) Dịch vụ Web Server (http, https); b) Dịch vụ phân giải tên miền (DNS); c) Dịch vụ thư điện tử (smtp, smtps, Imap, Imaps, Pop3). d) Hệ thống thông tin GIS (Geographic Information System) 2. Dịch vụ truyền hình hội nghị. 3. Một số dịch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin. 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân; g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng
- 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin.
- 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân
- Điều 5. Các dịch vụ cung cấp trên mạng WAN.
- 1. Cung cấp, khai thác trực tuyến các ứng dụng CNTT gồm:
- a) Dịch vụ Web Server (http, https);
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và vận hành mạng WAN 1. Mỗi cơ quan, đơn vị kết nối vào mạng WAN được cấp giải địa chỉ IP do Sở Thông tin và Truyền thông quản lý, cấp phát và được hướng dẫn cài đặt, thiết lập địa chỉ IP trên thiết bị trong mạng LAN bảo đảm kết nối thông suốt với mạng WAN của tỉnh; 2. Thiết bị kết nối mạng WAN tại các cơ quan, đơn vị đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu 1. Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu trữ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định để bảo đảm an toàn, dễ dàng quản lý, truy nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu
- Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu...
- 2. Thông tin số phải được định kỳ sao chép và lưu trữ theo quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Điều 49 Nghị định này ban hành.
- Điều 6. Quản lý và vận hành mạng WAN
- Mỗi cơ quan, đơn vị kết nối vào mạng WAN được cấp giải địa chỉ IP do Sở Thông tin và Truyền thông quản lý, cấp phát và được hướng dẫn cài đặt, thiết lập địa chỉ IP trên thiết bị trong mạng LAN bảo...
- 2. Thiết bị kết nối mạng WAN tại các cơ quan, đơn vị được lắp đặt, bảo quản và do bộ phận chuyên trách CNTT của cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý và theo dõi quá trình hoạt động;
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng, khai thác, chia sẻ thông tin trên mạng WAN 1. Các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh có nhu cầu sử dụng mạng WAN đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Việc sử dụng, khai thác và chia sẻ thông tin qua mạng WAN phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chia sẻ thông tin số 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thông suốt giữa các cơ quan nhà nước. 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thôn...
- 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện theo các nguyên tắc chính sau:
- a) Bảo đảm các yêu cầu về an toàn thông tin theo quy định của Điều 41 Nghị định này;
- 1. Các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh có nhu cầu sử dụng mạng WAN đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- 2. Việc sử dụng, khai thác và chia sẻ thông tin qua mạng WAN phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, CNTT.
- Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các cơ quan, đơn vị sử dụng mạng WAN tham gia khai thác và sử dụng mạng WAN phải đăng nhập bằng tài khoản được cấp để thực hiện việc gửi nhận, trao đổi và xử lý v...
- Left: Điều 7. Sử dụng, khai thác, chia sẻ thông tin trên mạng WAN Right: Điều 7. Chia sẻ thông tin số
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí duy trì hệ thống mạng WAN 1. Kinh phí duy trì, vận hành, bảo dưỡng hệ thống trang thiết bị CNTT và thuê kênh truyền dữ liệu tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh do ngân sách tỉnh bố trí vào kinh phí thường xuyên hàng năm của Trung tâm CNTT và Truyền thông (Đơn vị vận hành hệ thống). 2. Kinh phí duy trì, bảo dưỡng th...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử 1. Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quản lý, điều hành và trao đổi thông tin. 2. Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử
- Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quả...
- Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết công việc cho người dân, tổ chức từng bước được chuẩn hoá theo quy định tại Điều 19 Nghị định này và công bố công khai trên trang thông tin điện tử...
- Điều 8. Kinh phí duy trì hệ thống mạng WAN
- Kinh phí duy trì, vận hành, bảo dưỡng hệ thống trang thiết bị CNTT và thuê kênh truyền dữ liệu tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh do ngân sách tỉnh bố trí vào kinh phí thường xuyên hàng năm củ...
- 2. Kinh phí duy trì, bảo dưỡng thiết bị mạng và thuê đường truyền tại các cơ quan, đơn vị có kết nối vào mạng WAN do các cơ quan, đơn vị tự bảo đảm.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG WAN
Open sectionRight
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
- TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG
- TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
- TRONG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG WAN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông. 1. Sở Thông tin và Truyền thông (Quản lý mạng WAN). a) Quy hoạch, thiết lập dải địa chỉ IP mạng WAN tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh; b) Quy hoạch, thẩm định, quản lý các ứng dụng CNTT trên Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh; c) Thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt danh sá...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm 1. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm
- Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tro...
- 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô và thời gian triển khai giữa các dự án ứng dụng công nghệ thông tin, tránh đầu tư trùng lặp. Khuyến khích việc đầu tư các giải pháp và sản phẩm dù...
- Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông.
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông (Quản lý mạng WAN).
- a) Quy hoạch, thiết lập dải địa chỉ IP mạng WAN tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh;
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Nhà cung cấp dịch vụ. 1. Tổ chức thiết lập hoạt động mạng WAN của tỉnh: Đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; các yêu cầu về dung lượng, tốc độ, chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin của mạng WAN. Triển khai hệ thống thiết bị dự phòng để bảo đảm cơ sở hạ tầng mạng WAN hoạt động liên tục. Triển khai các...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế - xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia
- 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế
- xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội.
- Điều 10. Trách nhiệm của Nhà cung cấp dịch vụ.
- 1. Tổ chức thiết lập hoạt động mạng WAN của tỉnh: Đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
- các yêu cầu về dung lượng, tốc độ, chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin của mạng WAN. Triển khai hệ thống thiết bị dự phòng để bảo đảm cơ sở hạ tầng mạng WAN hoạt động liên tục. Triển khai các g...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh, tổ chức và cá nhân tham gia vận hành, sử dụng Mạng WAN. 1. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan, đơn vị. a) Chỉ đạo việc bảo đảm an toàn hệ thống mạng LAN và quản lý, bảo vệ thiết bị kết nối mạng WAN tại cơ quan đơn vị mình; b) Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền tải...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng; đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng
- 2. Cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước cần đáp ứng giao dịch điện tử qua các phương tiện truy nhập thông tin Internet thông dụng của xã hội, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh, tổ chức và cá nhân tham gia vận hành, sử dụng Mạng WAN.
- 1. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan, đơn vị.
- a) Chỉ đạo việc bảo đảm an toàn hệ thống mạng LAN và quản lý, bảo vệ thiết bị kết nối mạng WAN tại cơ quan đơn vị mình;
- Left: b) Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền tải trên mạng WAN theo quy định của pháp luật; Right: đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đúng quy định của pháp luật.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
- TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tại các cơ quan đơn vị khi tham gia quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN có trách nhiệm chấp hành các Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước
- Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây:
- 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và thông tin trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước.
- Điều 12. Tổ chức thực hiện.
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- 2. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tại các cơ quan đơn vị khi tham gia quản lý, vận hành và sử dụng mạng WAN có trách nhiệm chấp hành các Quy định này.
Unmatched right-side sections