Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của BỘ Tài chính

Open section

Tiêu đề

Quyết định 3022/2006/QĐ-UBND phê duyệt Đề án "Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm của Thành phố Hà Nội đến 2010" do Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 3022/2006/QĐ-UBND phê duyệt Đề án "Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm của Thành phố Hà Nội đến 2010" do Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Removed / left-side focus
  • Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của BỘ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế soạn thảo, ban hành và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt Đề án "Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm của Thành phố Hà Nội đến 2010" (phụ lục đính kèm).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phê duyệt Đề án "Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm của Thành phố Hà Nội đến 2010" (phụ lục đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế soạn thảo, ban hành và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao giám đốc Sở Thương mại phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị liên quan triển khai, tổ chức thực hiện Đề án phù hợp với phương hướng phát triển kinh tế xã hội của Thành phố nhằm đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Thành phố, đảm bảo hiệu quả kinh tế, phù hợp với yêu cầu Hội nhập kinh tế quốc tế của Thủ đô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao giám đốc Sở Thương mại phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị liên quan triển khai, tổ chức thực hiện Đề án phù hợp với phương hướng phát triển kinh tế xã hội của Thành phố nhằm đẩy mạnh hoạt động...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH (Đã ký) Nguyễn Sinh Hùng QUY CHẾ SOẠN THẢO, BAN HÀNH VÀ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ TÀI CHÍNH ( Ban hành kèm theo Quyết định số 1332 /QĐ - BTC ngày 28 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Thành phố Hà Nội, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ngành: Thương mại, Kế hoạch và Đầu tư; Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Lao động thương binh và xã hội, Tài chính, Du lịch, Giáo dục và Đào tạo, Bưu chính viễn thông, Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội, Cục Hải quan, Cục thuế, C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Thành phố Hà Nội, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ngành: Thương mại, Kế hoạch và Đầu tư
  • Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Lao động thương binh và xã hội, Tài chính, Du lịch, Giáo dục và Đào tạo, Bưu chính viễn thông, Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế
  • xã hội Hà Nội, Cục Hải quan, Cục thuế, Cục Thống kê, các Quận Huyện, các Hiệp hội doanh nghiệp, Hiệp hội ngành nghề và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
  • QUY CHẾ SOẠN THẢO, BAN HÀNH VÀ KIỂM TRA
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Sinh Hùng Right: Nguyễn Thế Quang
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc lập Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm và dài hạn của Bộ Tài chính; soạn thảo, thẩm định, trình ký và ban hành các dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trong phạm vi sau: a, Các dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác soạn thảo, ban hành và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 1. Bộ trưởng phụ trách chung, chỉ đạo và phân công việc soạn thảo, thẩm định, tham gia ý kiến dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đảm bảo chất lượng và thời hạn theo quy định; chỉ đạo, phân công lãnh đạo Bộ phụ trách công tác kiểm tra và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Căn cứ vào chiến lược, đường lối phát triển kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng; kế hoạch, chương trình xây dựng pháp luật của Nhà nước và yêu cầu của công tác quản lý tài chính ngân sách nhà nước; căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị, hàng năm Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính chủ trì soạn thảo trình cấp có thẩm quyền 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm: - Đề xuất Chương trình xây dựng Luật, Pháp lệnh thuộc lĩnh vực quản lý của đơn vị. Trong đó cần nêu rõ: sự cần thiết ban hành; quan điểm và nguyên tắc soạn thảo; đối tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài chính 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm đề xuất Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý của đơn vị (gồm Quyết định, Chỉ thị, Thông tư, Thông tư liên tịch); trong đó cần nêu rõ: sự cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung, sửa đổi Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật đã được phê duyệt 1. Trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ được phân công, nếu phát sinh các vấn đề mới có liên quan đến chính sách, chế độ tài chính cần phải có văn bản quy phạm pháp luật để điều chỉnh kịp thời thì Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ có trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Theo dõi, đôn đốc, báo cáo tiến độ thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm giúp Bộ theo dõi, đôn đốc các đơn vị tổ chức triển khai thực hiện công tác nghiên cứu, soạn thảo dự án, dự thảo văn bản qui phạm pháp luật được Bộ giao; báo cáo Bộ các vấn đề có liên quan phát sinh trong q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUY TRÌNH SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu phải thực hiện trong soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Phải thể hiện đúng tinh thần, nội dung các Nghị quyết của Đảng, Quốc hội; phải đúng Hiến pháp, Nghị quyết, Luật của Quốc hội, Nghị quyết, Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết, Nghị định của Chính phủ; Quyết định, Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Căn cứ vào Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính, Chương trình công tác của Bộ, Thủ trưởng các đơn vị được phân công chủ trì soạn thảo văn bản chủ động lập kế hoạch triển khai soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật và báo cáo Bộ phê duyệt đề cương trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính trình cấp có thẩm quyền ban hành 1. Thành lập Ban soạn thảo: - Bộ trưởng Bộ Tài chính thành lập Ban soạn thảo các dự án, dự thảo Luật, Nghị quyết của Quốc hội; Pháp lệnh, Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết, Nghị định của Chính phủ (trừ trường hợp có quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Tài chính 1. Lãnh đạo Bộ phân công đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, đơn vị phối hợp tham gia soạn thảo. Trong trường hợp cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo đề xuất thành lập Tổ soạn thảo để soạn thảo Quyết định, Chỉ thị, Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật bắt buộc phải lấy ý kiến tham gia của các đơn vị có liên quan trong Bộ theo quy chế làm việc của Bộ Tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 3526/QĐ-BTC ngày 19/11/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Trong công văn gửi xin ý kiến tham gia cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổng hợp, tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự án, dự thảo 1. Sau khi nhận được ý kiến tham gia của các cơ quan, đơn vị có liên quan, đơn vị chủ trì soạn thảo và/hoặc Tổ biên tập, Tổ soạn thảo (nếu có) có trách nhiệm xem xét, tiếp thu, chỉnh lý lại dự thảo và báo cáo Ban soạn thảo (nếu có) và lãnh đạo Bộ về tiến độ, nội dung, những...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ trình Bộ 1. Hồ sơ trình Bộ đối với những văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính trình cấp có thẩm quyền: - Tờ trình Bộ; - Dự thảo Tờ trình cấp có thẩm quyền ban hành (Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ…); - Dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; - Các tài liệu khác có liên quan đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ban hành và lưu văn bản 1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính trình cấp có thẩm quyền ký thì sau khi Lãnh đạo Bộ ký tờ trình và ký công văn gửi Bộ Tư pháp xin ý kiến thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi cho Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp đủ số bộ hồ sơ theo quy định tại Nghị định của Chính ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THẨM ĐỊNH DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc thẩm định 1. Thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật là việc nghiên cứu, xem xét, đánh giá về hình thức và nội dung của dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật nhằm đảm bảo tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ trong hệ thống pháp luật hiện hành và tính khả thi của dự án, dự thảo văn bản qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy trình thẩm định 1. Đơn vị thuộc Bộ gửi yêu cầu và Hồ sơ thẩm định đến Vụ Pháp chế. 2. Trong thời gian quy định, Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định và gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản (mẫu số 4) cho đơn vị yêu cầu thẩm định. 3. Đơn vị yêu cầu thẩm định có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn chỉnh dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ thẩm định Hồ sơ thẩm định gồm: - Văn bản yêu cầu Vụ Pháp chế thẩm định; - Dự thảo Tờ trình lãnh đạo Bộ; - Dự thảo Tờ trình cấp có thẩm quyền ban hành và dự thảo công văn gửi Bộ Tư pháp yêu cầu thẩm định (đối với các dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật phải trình cấp có thẩm quyền); - Dự án, dự thảo cuối cùng được đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tiếp nhận Hồ sơ thẩm định 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ thẩm định. 2. Trường hợp Hồ sơ thẩm định chưa đầy đủ theo quy định tại Điều 18 của Quy chế này, Vụ Pháp chế đề nghị đơn vị yêu cầu thẩm định bổ sung hồ sơ. Đơn vị yêu cầu thẩm định có trách nhiệm bổ sung hồ sơ trong thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nội dung thẩm định 1. Nội dung thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật bao gồm: a, Sự cần thiết ban hành văn bản quy phạm pháp luật; b, Căn cứ pháp lý để ban hành văn bản quy phạm pháp luật; c, Các nội dung cụ thể liên quan đến phạm vi thẩm định: Tính khả thi; trình tự, thủ tục soạn thảo; ngôn ngữ, kỹ thuật soạn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thẩm định 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định toàn bộ về nội dung, hình thức của dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Quy chế này và phải chịu trách nhiệm về ý kiến thẩm định của mình. 2. Nếu xét thấy văn bản chưa thể trình lên lãnh đạo Bộ ký thì Vụ Pháp chế đề nghị đơn vị yêu cầu thẩm định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thời hạn thẩm định 1. Đối với dự án, dự thảo Luật, Nghị quyết của Quốc hội; Nghị quyết, Pháp lệnh của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; Nghị quyết, Nghị định của Chính phủ; Quyết định, Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ thì thời hạn thẩm định tối đa không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thẩm định. 2. Đối với dự thảo Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm: - Lập kế hoạch kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền của Bộ Tài chính, trình Bộ trước ngày 30/11 hàng năm để phê duyệt và tổ chức thực hiện. - Giúp Bộ tổ chức công tác kiểm tra và xử lý văn bản trái pháp luật theo đúng quy định của Luật ban hành v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử lý văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật Khi kiểm tra, phát hiện văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái pháp luật, Vụ Pháp chế có văn bản báo cáo Bộ để thông báo cho Thủ trưởng đơn vị đã chủ trì soạn thảo văn bản đó tự kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 1. Hàng năm, Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ tổ chức rà soát và hệ thống hóa các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính đã ban hành đến ngày 31 tháng 12 của năm trước. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm tự tổ chức việc rà soát và hệ thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Kinh phí bảo đảm công tác soạn thảo, ban hành và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí hỗ trợ để soạn thảo các dự án đã được ghi trong Chương trình xây dựng Luật, Pháp lệnh thực hiện theo Thông tư số 15/2001/TT - BTC ngày 21/3/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, cấp phát và quyết toán kinh phí hỗ trợ xây dựng cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Quy chế này được phổ biến đến tất cả các đơn vị thuộc Bộ, tổ chức Đảng và các đoàn thể quần chúng cơ quan Bộ để tổ chức thực hiện thống nhất. 2. Vụ trưởng Vụ Pháp chế chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và định kỳ báo cáo Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐẾN NĂM 2010 CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐẾN NĂM 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 3022/QĐ-UB ngày 30/6/2006 của UBND thành phố Hà Nội Trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế, xúc tiến thương mại (XTTM) giữ vai trò hết sức quan trọng giúp nâng cao năng lực cạnh tranh, mở rộng thị trường tiêu thụ trong nước,...
Phần 1: Phần 1: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIA ĐOẠN 2001 – 2005 I- TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2001 – 2005 1- Những thành tựu đạt được: - Trong giai đoạn 2001 – 2005, xuất khẩu của Hà Nội đã liên tục tăng trưởng, năm sau tăng cao hơn năm trước, đặc biệt tăng mạnh vào các năm...
Phần 2 Phần 2
CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM CỦA HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI TRỌNG ĐIỂM CỦA HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 I- MỤC TIÊU, ĐỊNH HƯỚNG 1- Mục tiêu, định hướng phát triển thương mại Hà Nội đến năm 2010 Căn cứ Nghị quyết Đại hội XIV Đảng bộ thành phố Hà Nội và Đề án Điều chỉnh Chiến lược xuất khẩu của thành phố Hà Nội giai đoạn 2001 – 2010, tầm nhìn đến năm 2015, mục tiê...
Mục tiêu, định hướng phát triển thương mại là cơ sở để xây dựng định hướng và nội dung của Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm Thành phố Hà Nội giai đoạn 2006 – 2010. Mục tiêu, định hướng phát triển thương mại là cơ sở để xây dựng định hướng và nội dung của Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm Thành phố Hà Nội giai đoạn 2006 – 2010. 2- Định hướng Chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm Thành phố Hà Nội giai đoạn 2006 - 2010 - Hỗ trợ đẩy mạnh lưu chuyển hàng hóa bán buôn, bán lẻ, thúc đẩy...
Phần 3: Phần 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Phân công thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại trọng điểm giai đoạn 2006 – 2010 như sau: - Sở Thương mại: Là cơ quan chủ trì thực hiện Chương trình, chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc triển khai các chương trình, kế hoạch cụ thể hàng năm; phối hợp với các ngành liên quan, các hiệp hội, các tổ chức xúc ti...