Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
07/1998/NĐ-CP
Right document
VỀ VIỆC BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP- TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ" ( GỌI TẮT LÀ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN CÔNG
35/1999/QĐ.UBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
Open sectionRight
Tiêu đề
VỀ VIỆC BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP- TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ" ( GỌI TẮT LÀ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN CÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỀ VIỆC BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP- TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ" ( GỌI TẮT LÀ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN CÔNG
- Quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP- TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ ( GỌI TẮT LÀ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN CÔNG) I. SỰ CẦN THIẾT HÌNH THÀNH CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN CÔNG: Sản xuất công nghiệp- tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh đã có bước phát triển tương đối ổn định, nhịp độ tăng trưởng hàng năm 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHƯƠNG TRÌNH
- KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP- TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ ( GỌI TẮT LÀ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN CÔNG)
- I. SỰ CẦN THIẾT HÌNH THÀNH CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN CÔNG:
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Để khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư vào sản xuất, kinh doanh phát triển kinh tế xã hội, Nhà nước tạo lập khung pháp lý nhất quán và ổn định, môi trường đầu tư, kinh doanh thông thoáng, thuận lợi và cạnh tranh bình đẳng cho mọi loại hình doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, thực hiện cơ chế "một cửa" trong quan h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành Chương trình khuyến khích đầu tư phát triển công nghiệp- tiểu thủ công nghiệp tỉnh Cần Thơ- gọi tắt là Chương trình khuyến công”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành Chương trình khuyến khích đầu tư phát triển công nghiệp- tiểu thủ công nghiệp tỉnh Cần Thơ- gọi tắt là Chương trình khuyến công”.
- Để khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư vào sản xuất, kinh doanh phát triển kinh tế xã hội, Nhà nước tạo lập khung pháp lý nhất quán và ổn định, môi trường đầu tư, kinh doanh thông thoáng, th...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các hình thức đầu tư được khuyến khích theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước như sau: 1. Dự án đầu tư thành lập và phát triển cơ sở sản xuất, kinh doanh bao gồm: a) Đầu tư thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh; b) Đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh ngành nghề mới hoặc sản xuất sản phẩm mới tại cùng một địa điểm; c) Đầu tư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch- Đầu tư, Sở Tài chính- Vật giá, các Sở và Ban, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Chương trình khuyết công ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch- Đầu tư, Sở Tài chính- Vật giá, các Sở và Ban, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Chương trình khuyết công ban hành kèm...
- Điều 2. Các hình thức đầu tư được khuyến khích theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước như sau:
- 1. Dự án đầu tư thành lập và phát triển cơ sở sản xuất, kinh doanh bao gồm:
- a) Đầu tư thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh;
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng Luật khuyến khích đầu tư trong nước bao gồm: 1. Các doanh nghiệp được thành lập theo Luật công ty, Luật doanh nghiệp tư nhân, Luật hợp tác xã, Luật doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, hội nghề nghiệp và cá nhân, nhóm kinh doanh hoạt động theo Nghị định số 66/HĐBT...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Đối tượng áp dụng Luật khuyến khích đầu tư trong nước bao gồm:
- 1. Các doanh nghiệp được thành lập theo Luật công ty, Luật doanh nghiệp tư nhân, Luật hợp tác xã, Luật doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, chính trị
- xã hội, hội nghề nghiệp và cá nhân, nhóm kinh doanh hoạt động theo Nghị định số 66/HĐBT ngày 2 tháng 3 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, các lĩnh vực văn hoá, giáo dục, đào tạo, y tế, xã hội được khuyến khích đầu tư theo quy định trong Danh mục A ban hành kèm theo Nghị định này; các huyện dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo được khuyến khích đầu tư theo quy định trong Danh mục B ban hành kèm theo Nghị định này; các vùng khó...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh VP UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND TP Cần Thơ và các huyện, Ban Chủ nhiệm Chương trình khuyến công và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH CẦN THƠ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Văn Lũy
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh VP UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND TP Cần Thơ và các huyện, Ban Chủ nhiệm Chương trình khuyến công và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhi...
- TM. UBND TỈNH CẦN THƠ
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 4. Các ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, các lĩnh vực văn hoá, giáo dục, đào tạo, y tế, xã hội được khuyến khích đầu tư theo quy định trong Danh mục A ban hành kèm theo Nghị định này
- các huyện dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo được khuyến khích đầu tư theo quy định trong Danh mục B ban hành kèm theo Nghị định này
- các vùng khó khăn khác được khuyến khích đầu tư theo quy định trong Danh mục C ban hành kèm theo Nghị định này (sau đây gọi tắt là Danh mục A, Danh mục B, Danh mục C).
Left
Điều 5.
Điều 5. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là người Việt Nam ở nước ngoài) bao gồm người có quốc tịch Việt Nam định cư ở nước ngoài và người gốc Việt Nam có quốc tịch nước khác. Người Việt Nam ở nước ngoài đầu tư trực tiếp về nước có quyền lựa chọn áp dụng Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc Luật khuyến khích đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Để thực hiện đầu tư trực tiếp theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước, người gốc Việt Nam có quốc tịch nước khác phải có xác nhận bằng văn bản về nguồn gốc Việt Nam của mình do một trong các cơ quan sau đây cấp: cơ quan ngoại giao của Việt Nam ở nước ngoài; Uỷ ban về người Việt Nam ở nước ngoài; cơ quan có thẩm quyền của nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Người nước ngoài cư trú lâu dài ở Việt Nam là người nước ngoài đã được đăng ký hộ khẩu thường trú tại Việt Nam. Chủ đầu tư là người nước ngoài cư trú lâu dài tại Việt Nam có các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này được thành lập doanh nghiệp dưới hình thức công ty hoặc doanh nghiệp tư nhân, có các quyền và nghĩa vụ theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tỷ lệ cổ phần hoặc vốn góp của các tổ chức, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài cư trú lâu dài ở Việt Nam mua cổ phần hoặc góp vốn vào doanh nghiệp trong nước kể cả các doanh nghiệp nhà nước được phép đa dạng hóa sở hữu hoặc các quỹ đầu tư của Nhà nước sẽ được Chính phủ quy định cụ thể cho t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Để được phép đầu tư trực tiếp thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam, người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài cư trú lâu dài ở Việt Nam phải có đầy đủ các điều kiện sau đây: 1. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo Bộ Luật dân sự Việt Nam. 2. Có đủ số vốn pháp định theo quy định của Luật doanh nghiệp tư nhân hoặc Luật côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II BẢO ĐẢM VÀ TRỢ GIÚP ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Doanh nghiệp đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước được giao đất hoặc cho thuê đất, được bảo đảm về quyền và nghĩa vụ của các tổ chức được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai và được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các doanh nghiệp của người Việt Nam ở nước ngoài và các doanh nghiệp của người nước ngoài cư trú lâu dài ở Việt Nam hoạt động theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước và Nghị định này được đối xử như các doanh nghiệp cùng loại trong nước, như được áp dụng cùng một mức giá đối với hàng hóa dịch vụ đầu vào do Nhà nước định giá,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhà nước khuyến khích các thành phần kinh tế, các tổ chức xã hội, các cá nhân trong nước và nước ngoài góp vốn thành lập các quỹ đầu tư phát triển và quản lý theo nguyên tắc tự chủ tài chính. Chính phủ ban hành quy chế hoạt động của các quỹ đầu tư, các chính sách, biện pháp khuyến khích, ưu đãi nhằm bảo đảm quyền lợi cho các b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhà nước trực tiếp trợ giúp đầu tư thông qua Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia, các quỹ đầu tư phát triển và các chương trình khác của Nhà nước. Đối tượng được trợ giúp đầu tư và phương thức quản lý, thời hạn thực hiện được Chính phủ quy định cho từng chương trình và dự án cụ thể. Nhà nước khuyến khích các tổ chức kinh tế, xã hội, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia hỗ trợ các dự án đầu tư thuộc các ngành, nghề, lĩnh vực và các vùng được ưu đãi như sau: 1. Cho vay vốn trung hạn và dài hạn với lãi suất ưu đãi đối với các dự án đầu tư thuộc Danh mục B và Danh mục C. Chủ đầu tư được dùng tài sản mua bằng vốn vay này để thế chấp. Lãi suất cho vay do Thủ tướng Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Việc góp vốn của Nhà nước vào các doanh nghiệp được thực hiện theo phương thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (gọi tắt là doanh nghiệp BOT) và các hình thức khác thông qua Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển, các ngân hàng thương mại quốc doanh, các công ty tài chính quốc doanh. Việc góp vố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Doanh nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu được quyền trực tiếp xuất khẩu hàng hóa do mình sản xuất. Mức vốn lưu động tối thiểu quy định cho các doanh nghiệp chuyên kinh doanh xuất nhập khẩu đăng ký hoạt động tại các vùng thuộc Danh mục B hoặc Danh mục C được giảm 50% so với mức vốn lưu động quy định chung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cơ sở sản xuất hàng xuất khẩu hoặc sản xuất nguyên liệu, phụ liệu trực tiếp làm hàng xuất khẩu thuộc diện ưu đãi đầu tư theo Danh mục A hoặc Danh mục B hoặc Danh mục C thì được Ngân hàng Đầu tư và Phát triển và các ngân hàng thương mại quốc doanh bảo lãnh hoặc cho vay tín dụng xuất khẩu kể cả cho vay mua hàng xuất khẩu và cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chủ đầu tư được chọn địa bàn thực hiện dự án đầu tư hoặc mở chi nhánh mà không phụ thuộc vào nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hiện tại của mình. Sau khi có giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, chủ đầu tư đứng tên đăng ký kinh doanh có quyền chuyển hộ khẩu thường trú hoặc giấy chứng nhận thường trú của mình và gia đình tới địa phương n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chủ đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước có quyền thuê lao động và chuyên gia nước ngoài và trả tiền công trên cơ sở hợp đồng lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chủ đầu tư là người Việt Nam ở nước ngoài sau khi được cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư được hưởng giá cước vận tải đường thủy, đường sắt, đường bộ, đường hàng không và các loại giá dịch vụ về nhà ở, khách sạn, điện, nước, các loại cước phí bưu chính viễn thông như áp dụng đối với người Việt Nam ở trong nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư tại Việt Nam được cấp thị thực có giá trị xuất nhập cảnh nhiều lần trong thời gian chuẩn bị, triển khai xây dựng và điều hành cơ sở sản xuất của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Sau khi đã thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo pháp luật Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư trực tiếp tại Việt Nam được chuyển ra nước ngoài các khoản lợi nhuận, vốn vay, vốn đầu tư hợp pháp và các khoản tiền và tài sản hợp pháp khác như trường hợp người nước ngoài đầu tư vào Việt Nam theo Luật đầu tư nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khi chuyển ra nước ngoài các khoản lợi nhuận, vốn vay, vốn đầu tư được quy định tại Điều 22 Nghị định này, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư trực tiếp tại Việt Nam được chuyển đổi các khoản này thành ngoại tệ tại các ngân hàng được phép kinh doanh ngoại tệ để chuyển ra nước ngoài . Người Việt Nam định cư ở nước ngoài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân thành lập tổ chức, doanh nghiệp để thực hiện các dịch vụ tư vấn đầu tư, tư vấn quản lý, chuyển giao công nghệ, dạy nghề, đào tạo về kỹ thuật và kỹ năng quản lý, cung cấp thông tin để trợ giúp cho đầu tư trong nước. Nghiêm cấm các cơ quan quản lý nhà nước trực tiếp kinh doanh các dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp thông tin, hướng dẫn và trợ giúp các nhà đầu tư trong nước tiến hành các hoạt động đầu tư trong phạm vi quyền hạn và nhiệm vụ của mình. Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quy định cụ thể việc sử dụng Quỹ phát triển công nghệ và các biện pháp hỗ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trong trường hợp do thay đổi quy định của pháp luật mà làm thiệt hại đến lợi ích của doanh nghiệp được ưu đãi đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước và Nghị định này, thì Nhà nước có biện pháp giải quyết hợp lý quyền lợi của nhà đầu tư. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng Bộ Tài chính và các cơ quan hữu quan khác trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Doanh nghiệp sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối và các doanh nghiệp có dự án đầu tư thuộc Danh mục A thực hiện tại các huyện thuộc Danh mục B hoặc tại các vùng thuộc Danh mục C nếu được Nhà nước giao đất thì không phải trả tiền sử dụng đất; nếu thuê đất thì được miễn tiền thuê đất trong 5 năm đầu v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Doanh nghiệp có dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh các công trình kết cấu hạ tầng của khu công nghiệp hoặc khu chế xuất, khu công nghệ cao được giảm 50% tiền thuê đất của Nhà nước trong thời hạn 05 năm kể từ ngày ký hợp đồng thuê. Doanh nghiệp có dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh vào các ngành nghề thuộc danh mục A tại khu cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Các dự án đầu tư sản xuất hàng xuất khẩu, thay thế hàng nhập khẩu hoặc sản xuất nguyên liệu, phụ liệu trực tiếp làm hàng xuất khẩu thay thế hàng nhập khẩu được: 1. Các ngân hàng thương mại quốc doanh cho vay tín dụng xuất khẩu với lãi suất ưu đãi; 2. Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia bảo lãnh cho các khoản tín dụng xuất khẩu; 3. Rút...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Những dự án đầu tư sau đây được hưởng ưu đãi về thuế: 1. Đầu tư vào các ngành, nghề được quy định tại Danh mục A ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Đầu tư vào cơ sở sản xuất sử dụng công nghệ có một trong các yếu tố sau đây: a) Công nghệ tạo ra sản phẩm xuất khẩu, sản phẩm thay thế hàng nhập khẩu, b) Công nghệ được áp dụng có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Cơ sở sản xuất, vận tải, thương mại, dịch vụ đầu tư theo hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định này tại huyện không thuộc vùng dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo (Danh mục B) hoặc các vùng khó khăn khác (Danh mục C), nếu có một trong các điều kiện quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 30 của Nghị định này thì đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Cơ sở sản xuất, vận tải, thương mại, dịch vụ có dự án đầu tư theo hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định này tại huyện thuộc vùng dân tộc thiểu số, miền núi cao quy định tại Phần I Danh mục B nếu có một trong các điều kiện được quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 30 Nghị định này thì được giảm 50% số thuế doanh thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Cơ sở sản xuất, vận tải, thương mại, dịch vụ có dự án đầu tư theo hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định này tại huyện thuộc vùng dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo quy định tại Phần II Danh mục B nếu có một trong các điều kiện quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 30 của Nghị định này thì được giảm 50% số thuế d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Cơ sở sản xuất, vận tải, thương mại, dịch vụ có dự án đầu tư theo hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định này tại vùng khó khăn khác (Danh mục C) nếu có một trong các điều kiện được quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 30 của Nghị định này thì được giảm 50% số thuế doanh thu phải nộp trong thời hạn 02 năm, kể từ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Cơ sở sản xuất, vận tải, thương mại, dịch vụ có dự án đầu tư theo hình thức quy định tại Khoản 2 Điều 2 của Nghị định này được miễn 01 năm thuế lợi tức cho phần lợi nhuận tăng thêm kể từ năm phát sinh lợi nhuận chịu thuế. Lợi nhuận dùng để tái đầu tư thì không tính vào số lợi nhuận chịu thuế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Các quy định miễn, giảm thuế đối với những cơ sở sản xuất, vận tải, thương mại, dịch vụ thuộc diện ưu đãi đầu tư tại các Điều 31, 32, 33, 34 và 35 của Nghị định này nằm trong khung miễn, giảm thuế theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước và Luật thuế doanh thu, Luật thuế lợi tức hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Việc miễn thuế nhập khẩu đối với các dự án đầu tư đã được cấp giấy phép quy định như sau: 1. Các dự án đầu tư được cấp giấy phép được miễn thuế nhập khẩu một lần đối với các thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải sau đây: a) Thiết bị, máy móc nhập khẩu (kể cả hệ thống điện, cấp thoát nước, thông tin) để tạo tài sản cố định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Các dự án đầu tư thuộc Danh mục A hoặc thực hiện tại các vùng thuộc Danh mục B hoặc tại các vùng thuộc Danh mục C nếu có khai thác tài nguyên khoáng sản (trừ dầu khí) thì được giảm tối đa 50% thuế tài nguyên trong 03 năm đầu tiên kể từ khi bắt đầu khai thác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Tổ chức, cá nhân trực tiếp mua cổ phần của doanh nghiệp hoặc góp vốn vào doanh nghiệp hoặc quỹ đầu tư được miễn thuế lợi tức (thuế thu nhập doanh nghiệp) hoặc thuế thu nhập cá nhân, kể cả thuế thu nhập bổ sung đối với người có thu nhập cao, đối với phần lợi nhuận được hưởng trong thời hạn 03 năm kể từ khi được hưởng lần đầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài bỏ vốn đầu tư theo các hình thức đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này, người nước ngoài cư trú lâu dài tại Việt Nam mua cổ phần, gọi vốn, tăng vốn hoặc góp vốn vào doanh nghiệp theo Khoản 3 Điều 2 của Nghị định này khi chuyển lợi nhuận thu được ra nước ngoài chỉ phải nộp một khoản th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Bộ Kế hoạch và Đầu tư giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khuyến khích đầu tư trong nước, có các nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Xây dựng trình Chính phủ quyết định bổ sung, thay đổi danh mục các ngành, nghề và phạm vi các vùng được hưởng ưu đãi đầu tư (quy định tại danh mục A, B, C kèm theo Nghị định này); 2. Phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc miễn, giảm thuế theo quy định tại Nghị định này. Căn cứ vào giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mà chủ đầu tư đã được cấp, cơ quan thuế trực tiếp quản lý việc nộp thuế của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi đầu tư có trách nhiệm thực hiện việc miễn giảm thuế hoặc tiền thuê đất theo quy định tại Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân tỉnh) có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn địa phương phù hợp với các quy định của Luật khuyến khích đầu tư trong nước, trong đó có việc xác định danh mục các dự án đầu tư ưu đãi; quyết định việc cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. 1. Thủ tục xin phép thành lập doanh nghiệp tư nhân, công ty thuộc các ngành, nghề hạn chế kinh doanh phải được Thủ tướng Chính phủ cho phép theo quy định tại Điều 5 của Luật doanh nghiệp tư nhân và Điều 11 Luật công ty thì vẫn thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Thủ tục xin phép thành lập doanh nghiệp không thuộc các ngành,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Việc thành lập và đăng ký kinh doanh của hợp tác xã, doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, xã hội nghề nghiệp, cá nhân, nhóm kinh doanh và đầu tư xây dựng của cơ sở giáo dục và đào tạo dân lập, y tế, các tổ chức hoạt động công ích được Nhà nước cho phép thành l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Đối với các dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao thì Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đầu tư vào khu công nghiệp, xem xét trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép thành lập doanh nghiệp và cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Việc thành lập doanh nghiệp và xin ưu đãi đầu tư của các đối tượng nêu ở Khoản 3, 4 và 5 Điều 3 của Nghị định này thực hiện theo các điều kiện quy định tại Điều 9 và các quy định về thủ tục thành lập doanh nghiệp và xét cấp ưu đãi đầu tư tại Điều 44 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Nghiêm cấm cán bộ, công chức Nhà nước lợi dụng quyền hạn của mình gây khó khăn, phiền hà, cản trở hoạt động đầu tư theo pháp luật khuyến khích đầu tư trong nước; trong trường hợp vi phạm, tùy theo mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Chủ đầu tư có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan nhà nước có thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Việc thanh tra, kiểm tra hoạt động của doanh nghiệp được quy định như sau: 1. Việc thanh tra, kiểm tra hoạt động của doanh nghiệp và cơ sở sản xuất, kinh doanh phải được thực hiện đúng chức năng, đúng thẩm quyền và tuân thủ quy định của pháp luật. Không được tổ chức nhiều đoàn thanh tra, kiểm tra cùng một nội dung vào cùng một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Nghị định này thay thế Nghị định 29/CP ngày 12 tháng 5 năm 1995 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; những quy định trước đây của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trái với nội dung Nghị định này đều bị bãi bỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơ kết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cần xử lý. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Ngân hàng Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. DANH MỤC A NGÀNH NGHỀ THUỘC CÁC LĨNH VỰC ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ Ban hành kèm theo Nghị định số 07/1998/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 1998 của Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.