Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thí điểm triển khai thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm tại quận, huyện, thị xã và phường, xã, thị trấn của thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh

Open section

Tiêu đề

Về bổ sung, điều chỉnh một số chế độ, chính sách xã hội tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cơ sở chữa bệnh và tại cộng đồng của thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về bổ sung, điều chỉnh một số chế độ, chính sách xã hội tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cơ sở chữa bệnh và tại cộng đồng của thành phố.
Removed / left-side focus
  • Thí điểm triển khai thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm tại quận, huyện, thị xã và phường, xã, thị trấn của thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, thẩm quyền của người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận, cấp phường; nội dung thanh tra, hoạt động thanh tra, trách nhiệm quản lý hoạt động thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm ở...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh một số chế độ, chính sách xã hội tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cơ sở chữa bệnh và tại cộng đồng của thành phố như sau: 1. Trợ cấp cho học viên tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cơ sở chữa bệnh: 1.1- Tăng mức trợ cấp sinh hoạt phí cho trẻ em mồ côi, tàn tật được nuôi dưỡng tại 3 cơ sở: Trung tâm nuôi dưỡn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh một số chế độ, chính sách xã hội tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cơ sở chữa bệnh và tại cộng đồng của thành phố như sau:
  • 1. Trợ cấp cho học viên tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cơ sở chữa bệnh:
  • Tăng mức trợ cấp sinh hoạt phí cho trẻ em mồ côi, tàn tật được nuôi dưỡng tại 3 cơ sở: Trung tâm nuôi dưỡng bảo trợ trẻ em Gò Vấp, Trung tâm nuôi dưỡng bảo trợ trẻ em Tam Bình và Trung tâm bảo trợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, thẩm quyền của người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận, cấp phường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm ở cấp quận, cấp phường 1. Ở cấp quận giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cho công chức, viên chức thuộc biên chế của các phòng: Y tế, Kinh tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trung tâm Y tế, Đội Quản lý thị trường. 2. Ở cấp phường giao nhi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện các chính sách, chế độ nêu tại Điều 1 được áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thời gian thực hiện các chính sách, chế độ nêu tại Điều 1 được áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2005.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm ở cấp quận, cấp phường
  • 1. Ở cấp quận giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cho công chức, viên chức thuộc biên chế của các phòng: Y tế, Kinh tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trung tâm Y tế, Đội Q...
  • 2. Ở cấp phường giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cho viên chức thuộc biên chế của Trạm Y tế; công chức cấp phường phụ trách nông nghiệp, kinh tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn của người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận, cấp ph ườ ng 1. Là công chức, viên chức quy định tại Điều 2 của Quyết định này giúp Ủy ban nhân dân cấp quận, cấp phường quản lý về an toàn thực phẩm. 2. Am hiểu pháp luật, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan đến quản l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này, trong vòng 15 ngày kể từ ngày ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này, trong vòng 15 ngày kể từ ngày ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn của người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận, cấp ph ườ ng
  • 1. Là công chức, viên chức quy định tại Điều 2 của Quyết định này giúp Ủy ban nhân dân cấp quận, cấp phường quản lý về an toàn thực phẩm.
  • 2. Am hiểu pháp luật, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan đến quản lý an toàn thực phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định phân công người thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm ở cấp quận, cấp phường Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quận, cấp phường căn cứ đối tượng và tiêu chuẩn quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quyết định này và yêu cầu quản lý về an toàn thực phẩm trên địa bàn quyết định phân công công chức,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố và đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố, Thủ trưởng các sở
  • ngành thành phố và đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền quyết định phân công người thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm ở cấp quận, cấp phường
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quận, cấp phường căn cứ đối tượng và tiêu chuẩn quy định tại Điều 2, Điều 3 của Quyết định này và yêu cầu quản lý về an toàn thực phẩm trên địa bàn quyết định phân công...
  • quy định số lượng người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm tại cấp quận, cấp phường. Trường hợp phân công công chức, viên chức không thuộc quyền quản lý của Ủy ban nhân dân...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của người được giao nh i ệm v ụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận 1. Tham mưu cho Phòng Y tế là cơ quan đầu mối xây dựng kế hoạch thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm của quận trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quận phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch. 2. Tham gia đoàn thanh tra hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của ng ườ i được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp phường 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp phường xây dựng kế hoạch thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm của phường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp phường phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch. 2. Tham gia đoàn thanh tra hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thanh tra Nội dung thanh tra về an toàn thực phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 67 của Luật An toàn thực phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính 1. Người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận, cấp phường có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính theo quy định tại Khoản 1 Điều 46 Luật Xử lý vi phạm hành chính; Khoản 3 Điều 4 và Khoản 1 Điều 33 của Nghị định số 178/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chí...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố và đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố, Thủ trưởng các sở
  • ngành thành phố và đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính
  • 1. Người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận, cấp phường có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính theo quy định tại Khoản 1 Điều 46 Luật Xử lý vi phạm hành chính
  • Khoản 3 Điều 4 và Khoản 1 Điều 33 của Nghị định số 178/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm.
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ, chính sách đối với người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận, cấp phường Người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận, cấp phường được hỗ trợ đào tạo nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ về thanh tra và an toàn thực phẩm; được trang bị trang phục riêng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH AN TOÀN THỰC PHẨM CẤP QUẬN, CẤP PHƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HOẠT ĐỘNG CỦA ĐOÀN THANH TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra theo kế hoạch, thanh tra đột xuất 1. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra theo kế hoạch: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quận, cấp phường ra quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra. 2. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra đột xuất: a) Thanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện có dấu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Th ờ i hạn thanh tra của đoàn thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận, cấp phường 1. Cuộc thanh tra chuyên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quận quyết định tiến hành không quá 30 ngày; trường hợp phức tạp có thể kéo dài hơn, nhưng không quá 45 ngày. 2. Cuộc thanh tra chuyên ngành do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đoàn thanh tra chuyên ngành 1. Thành phần đoàn thanh tra chuyên ngành cấp quận, cấp phường: a) Đoàn thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quận quyết định thành lập có Trưởng đoàn thanh tra, Phó Trưởng đoàn thanh tra và thành viên đoàn thanh tra. Người được cử làm Trưởng đoàn thanh tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HOẠT ĐỘNG CỦA NGƯỜI ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TIẾN HÀNH THANH TRA ĐỘC LẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phân công người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tiến hành thanh tra độc lập Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quận, cấp phường căn cứ vào kế hoạch thanh tra phân công người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý tiến hành thanh tra chuyên ngành độc lập. Quyết định phân công bao g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Th ờ i hạn thanh tra chuyên ngành độc lập Thời hạn thanh tra chuyên ngành độc lập đối với mỗi đối tượng thanh tra tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiến hành thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của người được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận, cấp phường tiến hành thanh tra độc lập 1. Thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quận, cấp phường. 2. Xuất trình văn bản phân công nhiệm vụ; thẻ công chức, viên chức khi tiến hành thanh tra. 3. Yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Báo cáo kết quả thanh tra chuyên ngành thực hiện theo quy định tại Điều 25 và Điều 32 của Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM TRONG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH AN TOÀN THỰC PHẨM CẤP QUẬN, CẤP PHƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy định về thanh tra lại 1. Khi được Giám đốc Sở giao, Chánh thanh tra các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quận kết luận; Chi cục trưởng các Chi cục: An toàn vệ sinh thực phẩm, Quản lý thị trường, Quản lý chất lượng nông lâm sản v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra Ủy ban nhân dân cấp phường căn cứ yêu cầu của công tác quản lý về an toàn thực phẩm trên địa bàn có trách nhiệm xây dựng kế hoạch thanh tra an toàn thực phẩm gửi đến Ủy ban nhân dân cấp quận (Phòng Y tế) để tổng hợp. Ủy ban nhân dân cấp quận xây dựng kế hoạch thanh tra của q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra Thanh tra các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra cho thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận, cấp phường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm xử lý chồng chéo về hoạt động thanh tra chuyên ngành 1. Chánh thanh tra các Sở: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương có trách nhiệm xử lý chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra giữa thanh tra an toàn thực phẩm cấp quận, cấp phường và các Chi cục: An toàn vệ sinh thực phẩm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ 03 tháng Ủy ban nhân dân cấp quận trên cơ sở tổng hợp báo cáo của cấp phường và kết quả thanh tra do cấp mình thực hiện, gửi báo cáo đến Sở Y tế để tổng hợp báo cáo Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm). 2. Báo cáo đột xuất khi có yêu cầu. Đi ề u 22. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị có công chức, viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NGÂN SÁCH CHO HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH AN TOÀN THỰC PHẨM CẤP QUẬN, CẤP PHƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sử dụng ngân sách và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm ở cấp quận, cấp phường 1. Ngân sách cho hoạt động bảo đảm an toàn thực phẩm, hoạt động thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm cấp quận, cấp phường do ngân sách địa phương bảo đảm theo phân cấp của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Tiền thu từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Địa bàn và thời gian thực hiện thí điểm 1. Địa bàn thí điểm: Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh lựa chọn tại mỗi thành phố 05 đơn vị hành chính cấp quận; 10 đơn vị hành chính cấp phường thuộc các đơn vị hành chính cấp quận được lựa chọn để triển khai thí điểm. 2. Thời gian thực hiện thí điểm:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2015. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quyết định này. 3. Bộ Y tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.