Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngà...
Removed / left-side focus
  • Về quy định lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 79/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 5 1. Sửa đổi khoản 1 như sau: “1. Bồi dưỡng tham gia kỳ họp Hội đồng nhân dân (HĐND) a) Chủ tọa kỳ họp HĐND tỉnh: 200.000 đồng/người/buổi; kỳ họp HĐND cấp xã: 150.000 đồng/người/buổi. b) Đại biểu HĐND, Thư ký kỳ họp HĐND tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi; kỳ họp HĐND cấp xã: 100....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 5
  • 1. Sửa đổi khoản 1 như sau:
  • “1. Bồi dưỡng tham gia kỳ họp Hội đồng nhân dân (HĐND)
Removed / left-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 79/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉn...
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi một số khoản của Điều 6 1. Sửa đổi khoản 1 như sau: “1. Chế độ đối với hoạt động giám sát chuyên đề của HĐND a) Soạn thảo kế hoạch, đề cương, quyết định thành lập Đoàn giám sát, thông báo... (gọi chung là bộ tài liệu): 2.000.000 đồng/bộ tài liệu đối với tỉnh; 1.000.000 đồng/bộ tài liệu đối với cấp xã. b) Soạn thảo báo c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi một số khoản của Điều 6
  • 1. Sửa đổi khoản 1 như sau:
  • “1. Chế độ đối với hoạt động giám sát chuyên đề của HĐND
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian thực hiện
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã đư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi một số khoản của Điều 7 1. Sửa đổi khoản 2 như sau: “2. Báo cáo thẩm tra các nội dung còn lại a) Của tỉnh: 700.000 đồng/báo cáo; b) Cấp xã: 300.000 đồng/báo cáo.”. 2. Sửa đổi khoản 3 như sau: “3. Báo cáo phối hợp thẩm tra: mức chi bằng 50% mức chi quy định tại khoản 1, 2 Điều này.”. 3. Sửa đổi khoản 4 như sau: “4. Chi x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi một số khoản của Điều 7
  • 1. Sửa đổi khoản 2 như sau:
  • “2. Báo cáo thẩm tra các nội dung còn lại
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Sửa đổi khoản 1 của Điều 8 “1. Đại biểu HĐND được hỗ trợ kinh phí khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ, với mức như sau: a) Đại biểu HĐND tỉnh: 3.000.000 đồng/người/năm. b) Đại biểu HĐND cấp xã: 1.000.000 đồng/người/năm.”.
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 10 1. Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau: “c) Đại biểu HĐND cấp xã - Đại biểu hoạt động chuyên trách: 150.000 đồng/người/tháng. - Thành viên các Ban của HĐND cấp xã: 120.000 đồng/người/tháng. - Đại biểu hoạt động không chuyên trách: 80.000 đồng/người/tháng.” 2. Sửa đổi điểm c...
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi Điều 11 “Điều 11. Hỗ trợ hoạt động của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Hỗ trợ Tổ đại biểu HĐND tỉnh a) Tổ đại biểu có số lượng dưới 05 đại biểu: 500.000 đồng/Tổ/quý; b) Tổ đại biểu có số lượng từ 05 đến dưới 10 đại biểu: 1.000.000 đồng/Tổ/quý; c) Tổ đại biểu có số lượng từ 10 đại biểu trở lên: 1.500.000 đồng/Tổ/quý....
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 12 1. Sửa đổi điểm a, điểm b khoản 1 như sau: “a) Mức thăm hỏi tập thể do tỉnh tổ chức: 2.000.000 đồng/lần/đối tượng; cấp xã tổ chức: 1.000.000 đồng/lần/đối tượng. b) Mức thăm hỏi cá nhân do tỉnh tổ chức: 1.000.000 đồng/lần/đối tượng; cấp xã tổ chức: 500.000 đồng/lần/đối tượng.” 2. S...
Điều 8. Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của Điều 1, Điều 2; bãi bỏ một số điểm của Điều 4, Điều 9 1. Bãi bỏ cụm từ “HĐND huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện)”; “thị trấn” tại khoản 1 Điều 1. 2. Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện” tại khoản 1 Điều 2. 3. Bãi bỏ điểm b khoản 1; điểm b khoản 2; điểm b khoản 3 của Điều 4. 4. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 9.
Điều 9. Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, UBND các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việ...