Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 33
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
31 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An Right: Ban hành quy định quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 04/01/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về trình...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 04/01/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ngày 23 /01/2014 c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Pháp chế Bộ GTVT; - Đoàn đại biểu Quốc hội t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các sở ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này./.
  • Về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành
  • văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Văn bản QPPL được áp dụng theo quy định này bao gồm: a) Quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (UBND c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương (bao gồm quốc lộ ủy thác, đường tỉnh, đường huyện) trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương (bao gồm quốc lộ ủy thác, đường tỉnh, đường huyện) trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) trên địa bàn tỉnh Long An.
  • 2. Văn bản QPPL được áp dụng theo quy định này bao gồm:
  • a) Quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (UBND cấp huyện); UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Văn bản quy phạm pháp luật Văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh; HĐND, UBND cấp huyện; HĐND, UBND cấp xã phải có đầy đủ các yếu tố sau đây: 1. Do HĐND ban hành theo hình thức nghị quyết; UBND ban hành theo hình thức quyết định, chỉ thị; 2. Được ban hành đúng trình tự, thủ tục theo quy định pháp luật về ban hành văn bản QPPL của HĐN...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Quy định này được áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
  • Quy định này được áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương
  • bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Văn bản quy phạm pháp luật
  • Văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh; HĐND, UBND cấp huyện; HĐND, UBND cấp xã phải có đầy đủ các yếu tố sau đây:
  • 1. Do HĐND ban hành theo hình thức nghị quyết; UBND ban hành theo hình thức quyết định, chỉ thị;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Văn bản không thuộc phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Các văn bản do HĐND, UBND ban hành, nhưng không có đầy đủ các yếu tố của văn bản QPPL theo quy định tại Điều 2 của quy định này như: nghị quyết về miễn nhiệm, bãi nhiệm đại biểu HĐND và các chức vụ khác; nghị quyết phê chuẩn kết quả bầu cử đại biểu HĐND và bầu các chức vụ khác;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Công trình đường bộ 1. Đường bộ. a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đô thị, cầu vượt đường bộ, cầu vượt đường sắt, cầu vượt biển), kể cả cầu dành cho người đi bộ; c) Hầm đường bộ (hầm qua núi, hầm ngầm qua sông, hầm chui qua đường bộ, hầm chui qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Công trình đường bộ
  • a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
  • b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đô thị, cầu vượt đường bộ, cầu vượt đường sắt, cầu vượt biển), kể cả cầu dành cho người đi bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Văn bản không thuộc phạm vi, đối tượng áp dụng
  • 1. Các văn bản do HĐND, UBND ban hành, nhưng không có đầy đủ các yếu tố của văn bản QPPL theo quy định tại Điều 2 của quy định này như: nghị quyết về miễn nhiệm, bãi nhiệm đại biểu HĐND và các chức...
  • nghị quyết phê chuẩn kết quả bầu cử đại biểu HĐND và bầu các chức vụ khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Văn bản QPPL phải bảo đảm về tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất trong hệ thống pháp luật 1. Văn bản QPPL của HĐND, UBND được soạn thảo, thẩm định, ban hành phải phù hợp với Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên; bảo đảm thứ bậc hiệu lực pháp lý của văn bản trong hệ thống pháp luật hiện hành....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ; trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ
  • trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ nhưng phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép. Nghiêm cấm xây dựng trái phép các loại công...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Văn bản QPPL phải bảo đảm về tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất trong hệ thống pháp luật
  • 1. Văn bản QPPL của HĐND, UBND được soạn thảo, thẩm định, ban hành phải phù hợp với Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên
  • bảo đảm thứ bậc hiệu lực pháp lý của văn bản trong hệ thống pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND

Open section

Chương II

Chương II CHẤP THUẬN XÂY DỰNG VÀ CẤP PHÉP THI CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẤP THUẬN XÂY DỰNG VÀ CẤP PHÉP THI CÔNG
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH,
  • BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập, thông qua chương trình xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh 1. Hàng năm, trên cơ sở căn cứ vào các chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và thực tế ở địa phương cần điều chỉnh để tổ chức thi hành pháp luật, thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên các lĩnh vực kinh tế - xã hộ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Côn g trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh; b) Công trình phục vụ quản lý, khai thác đường bộ; c) Công trình viễn thông, điện lực, đường ống cấp, thoát nước, xăng, dầu, khí; d) Công trình có yêu cầu đặc biệt v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Côn g trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Công trình thiết yếu bao gồm:
  • a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập, thông qua chương trình xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh
  • 1. Hàng năm, trên cơ sở căn cứ vào các chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và thực tế ở địa phương cần điều chỉnh để tổ chức thi hành pháp luật, thực hiệ...
  • xã hội, quốc phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản; các cơ quan, tổ chức đã đề nghị ban hành văn bản hoặc các cơ quan, tổ chức khác có thể đề nghị đưa ra...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận việc xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận việc xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đ...
  • 2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 12 của quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh
  • 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản
  • các cơ quan, tổ chức đã đề nghị ban hành văn bản hoặc các cơ quan, tổ chức khác có thể đề nghị đưa ra khỏi chương trình xây dựng văn bản đã dự kiến hoặc bổ sung văn bản vào chương trình xây dựng vă...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản QPPL của UBND cấp huyện 1. UBND cấp huyện lập dự kiến và điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản QPPL hàng năm, để đảm bảo tính chủ động và hiệu quả trong xây dựng và ban hành văn bản QPPL của cấp mình. 2. Nội dung và trình tự lập, thông qua, điều chỉnh chương trình xâ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải: a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
  • 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải:
  • a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản QPPL của UBND cấp huyện
  • 1. UBND cấp huyện lập dự kiến và điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản QPPL hàng năm, để đảm bảo tính chủ động và hiệu quả trong xây dựng và ban hành văn bản QPPL của cấp mình.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Nội dung và trình tự lập, thông qua, điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản QPPL của UBND cấp huyện được thực hiện như quy định tại Điều 5, 6 của quy định này. Right: 2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 12 của quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản QPPL 1. Các cơ quan, tổ chức được UBND giao chủ trì soạn thảo, có trách nhiệm: a) Phối hợp với các cơ quan, tổ chức quyết định thành lập Tổ soạn thảo trong các trường hợp theo quy định tại Điều 9 của quy định này; b) Phân công lãnh đạo và cử cán bộ thực hiện việc soạn thảo; c) X...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
  • Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Cá nhân, tổ chức được phép lắp đặt biển quảng cáo chịu toàn bộ trách nhiệm liên quan do việc lắp đặt biển quảng cáo gây ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản QPPL
  • 1. Các cơ quan, tổ chức được UBND giao chủ trì soạn thảo, có trách nhiệm:
  • a) Phối hợp với các cơ quan, tổ chức quyết định thành lập Tổ soạn thảo trong các trường hợp theo quy định tại Điều 9 của quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thành lập Tổ soạn thảo văn bản QPPL 1. Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định việc thành lập tổ soạn thảo, trong trường hợp dự kiến soạn thảo văn bản QPPL có nội dung liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực và điều chỉnh những vấn đề phát sinh mới từ thực tiễn ở địa phương. 2. Tổ soạn thảo có ít nhất là 3 người và ph...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến hệ thống đường địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, chủ đầu tư dự án phải: a) Gửi thông báo đến UBND tỉnh, Sở Giao thông Vận tải về thông tin cơ bản của dự án (như cấp kỹ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến hệ thống đường địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo
  • 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, chủ đầu tư dự án phải:
  • a) Gửi thông báo đến UBND tỉnh, Sở Giao thông Vận tải về thông tin cơ bản của dự án (như cấp kỹ thuật, quy mô, hướng tuyến, mặt cắt ngang, thời gian dự kiến khởi công và hoàn thành) để các tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thành lập Tổ soạn thảo văn bản QPPL
  • Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định việc thành lập tổ soạn thảo, trong trường hợp dự kiến soạn thảo văn bản QPPL có nội dung liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực và điều chỉnh nhữn...
  • 2. Tổ soạn thảo có ít nhất là 3 người và phải là số lẻ. Thành phần tổ soạn thảo: Tổ trưởng và các thành viên của cơ quan chủ trì soạn thảo. Tùy theo tính chất, nội dung của dự thảo văn bản QPPL, có...
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TỔ CHỨC LẤY Ý KIẾN DỰ THẢO VĂN BẢN QPPL

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng và nội dung lấy ý kiến 1. Tùy theo tính chất, phạm vi áp dụng của dự thảo văn bản QPPL, thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định hình thức tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản và nhân dân địa phương. 2. Nội dung lấy ý kiến phải được xác định rõ những vấn đề...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ các dự án do cơ quan chủ quản là cấp quyết định đầu tư hoặc chủ đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ các dự án do cơ quan chủ quản là cấp quyết định đầu tư...
  • 2. Chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ trên hệ thống đường địa phương đang khai thác phải đề nghị cơ quan quản lý đường bộ cấp giấy phép thi công bảo đảm an toàn giao thông, cụ th...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đối tượng và nội dung lấy ý kiến
  • Tùy theo tính chất, phạm vi áp dụng của dự thảo văn bản QPPL, thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định hình thức tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp...
  • 2. Nội dung lấy ý kiến phải được xác định rõ những vấn đề cần lấy ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hình thức và thời hạn lấy ý kiến 1. Việc tổ chức lấy ý kiến dự thảo văn bản QPPL được thực hiện thông qua các hình thức: tổ chức hội nghị, hội thảo; đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng, trang thông tin điện tử; gửi văn bản; phiếu khảo sát, phiếu thăm dò tới các đối tượng. 2. Lấy ý kiến qua gửi văn bản, phiếu khảo...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền giải quyết 1. UBND tỉnh giao Sở Giao thông Vận tải thẩm quyền giải quyết đối với dự án, công trình liên quan trên hệ thống đường tỉnh và quốc lộ ủy thác (QL.62). 2. UBND cấp huyện có thẩm quyền giải quyết đối với dự án, công trình liên quan trên hệ thống đường đô thị (trừ đường đô thị do Sở Giao thông Vận tải quản l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền giải quyết
  • 1. UBND tỉnh giao Sở Giao thông Vận tải thẩm quyền giải quyết đối với dự án, công trình liên quan trên hệ thống đường tỉnh và quốc lộ ủy thác (QL.62).
  • 2. UBND cấp huyện có thẩm quyền giải quyết đối với dự án, công trình liên quan trên hệ thống đường đô thị (trừ đường đô thị do Sở Giao thông Vận tải quản lý)
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hình thức và thời hạn lấy ý kiến
  • 1. Việc tổ chức lấy ý kiến dự thảo văn bản QPPL được thực hiện thông qua các hình thức: tổ chức hội nghị, hội thảo
  • đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng, trang thông tin điện tử
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lấy ý kiến 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm thu thập, tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo văn bản QPPL. 2. Trong quá trình lấy ý kiến, có vấn đề mới phát sinh hoặc có nhiều ý kiến khác nhau, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm lựa chọn, tập hợp ý kiến và tiếp...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cách thức, trình tự thực hiện các thủ tục hành chính 1. Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết về chấp thuận xây dựng hoặc cấp giấy phép thi công theo quy định tại các Điều 6, 7, 8, 9, 10 của quy định này nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định tại Điều 11 của quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cách thức, trình tự thực hiện các thủ tục hành chính
  • Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết về chấp thuận xây dựng hoặc cấp giấy phép thi công theo quy định tại các Điều 6, 7, 8, 9, 10 của quy định này nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả c...
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ: viết giấy biên nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo quy định nếu hồ sơ đầy đủ
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lấy ý kiến
  • 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm thu thập, tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo văn bản QPPL.
  • Trong quá trình lấy ý kiến, có vấn đề mới phát sinh hoặc có nhiều ý kiến khác nhau, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm lựa chọn, tập hợp ý kiến và tiếp thu ý kiến để hoàn chỉnh dự thảo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức lấy ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL của cấp xã 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung dự thảo văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp mình, Chủ tịch UBND cấp xã chỉ đạo tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân tại các ấp, tổ dân phố, khu phố và chỉnh lý, hoàn chỉnh dự thảo văn bản...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn; b) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu, trạm dừng nghỉ; c) Đường ra, vào bến xe, bãi đậu xe; d) Đường lên, xuống bến phà, bến khách ngang sông; đ) Đường chuyên dùng: đường lâm ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh
  • 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm:
  • a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức lấy ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL của cấp xã
  • Căn cứ vào tính chất và nội dung dự thảo văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp mình, Chủ tịch UBND cấp xã chỉ đạo tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân tạ...
  • 2. Hình thức và thời hạn tổ chức lấy ý kiến dự thảo văn bản QPPL của cấp xã
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QPPL

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Gửi dự thảo văn bản QPPL để thẩm định 1. Dự thảo tờ trình trình HĐND ban hành nghị quyết; dự thảo quyết định, chỉ thị của UBND phải được cơ quan tư pháp cùng cấp (Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp) thẩm định trước khi trình UBND. a) Chậm nhất là 10 ngày trước ngày UBND cấp huyện họp và 15 ngày trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan chủ trì...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh Quy hoạch các điểm đấu nối bao gồm việc xác định vị trí và hình thức giao cắt giữa đường tỉnh với các đường nhánh để xây dựng các nút giao thông và phương án tổ chức giao thông nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. UBND cấp huyện có trách nhiệm giao nhiệm vụ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh
  • Quy hoạch các điểm đấu nối bao gồm việc xác định vị trí và hình thức giao cắt giữa đường tỉnh với các đường nhánh để xây dựng các nút giao thông và phương án tổ chức giao thông nhằm bảo đảm an toàn...
  • UBND cấp huyện có trách nhiệm giao nhiệm vụ cho các cơ quan tư vấn có đủ năng lực xây dựng quy hoạch các điểm đấu nối và tổ chức thẩm định nội dung quy hoạch các điểm đấu nối trước khi thoả thuận v...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Gửi dự thảo văn bản QPPL để thẩm định
  • 1. Dự thảo tờ trình trình HĐND ban hành nghị quyết; dự thảo quyết định, chỉ thị của UBND phải được cơ quan tư pháp cùng cấp (Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp) thẩm định trước khi trình UBND.
  • a) Chậm nhất là 10 ngày trước ngày UBND cấp huyện họp và 15 ngày trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL đến cơ quan tư pháp cùng cấp để th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ dự thảo văn bản QPPL gửi thẩm định 1. Hồ sơ dự thảo văn bản QPPL gửi cơ quan tư pháp thẩm định bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định, nêu rõ tên cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan phối hợp soạn thảo, tên dự thảo văn bản gửi thẩm định; b) Dự thảo tờ trình để trình cho UBND và dự thảo văn bản QPPL; Tờ trình phải nêu được s...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh 1. Căn cứ văn bản thoả thuận của Sở Giao thông Vận tải, UBND cấp huyện phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch; gửi hồ sơ quy hoạch đã được phê duyệt về Sở Giao thông Vận tải để phối hợp thực hiện. 2. Khi cần xây dựng mới hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh
  • 1. Căn cứ văn bản thoả thuận của Sở Giao thông Vận tải, UBND cấp huyện phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch
  • gửi hồ sơ quy hoạch đã được phê duyệt về Sở Giao thông Vận tải để phối hợp thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ dự thảo văn bản QPPL gửi thẩm định
  • 1. Hồ sơ dự thảo văn bản QPPL gửi cơ quan tư pháp thẩm định bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị thẩm định, nêu rõ tên cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan phối hợp soạn thảo, tên dự thảo văn bản gửi thẩm định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL 1. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL là hoạt động xem xét, đánh giá về nội dung và hình thức của dự thảo nhằm bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo trong hệ thống pháp luật theo nguyên tắc: a) Bảo đảm tính khách quan và khoa học; b) Tuân thủ trình tự, thủ tục và thờ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công là cơ quan chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh. 2. Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông tại Bộ phận tiếp nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thi công là cơ quan chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh.
  • 2. Chủ đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan có thẩm quyền. Thành phần hồ sơ gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL
  • 1. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL là hoạt động xem xét, đánh giá về nội dung và hình thức của dự thảo nhằm bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo trong hệ thống phá...
  • a) Bảo đảm tính khách quan và khoa học;
Rewritten clauses
  • Left: Cơ quan tư pháp tiếp nhận hồ sơ gửi thẩm định theo khoản 1, 2 Điều 15 của Quy định này. Right: 3. Cách thức, trình tự giải quyết hồ sơ thực hiện như Điều 12 của quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thành lập Tổ thẩm định dự thảo văn bản QPPL 1. Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp quyết định thành lập Tổ thẩm định trong trường hợp dự thảo văn bản QPPL có nội dung phức tạp, liên quan đến cơ chế, chính sách của địa phương. 2. Thành phần Tổ thẩm định: tổ trưởng và các thành viên là công chức của cơ quan tư pháp. Tùy th...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây để đảm bảo công trình nút giao đấu nối được cấp phép và triển khai thi công: a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh
  • Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây...
  • a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông theo ý kiến thỏa thuận của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thành lập Tổ thẩm định dự thảo văn bản QPPL
  • 1. Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp quyết định thành lập Tổ thẩm định trong trường hợp dự thảo văn bản QPPL có nội dung phức tạp, liên quan đến cơ chế, chính sách của địa phương.
  • Thành phần Tổ thẩm định:
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH, KÝ BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA UBND

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Ban hành văn bản QPPL của UBND 1. Trình dự thảo văn bản QPPL của UBND a) Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL do UBND ban hành đến UBND chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày UBND họp. b) Văn phòng UBND tỉnh hoặc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo đúng quy định tại điểm c...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường tỉnh đang khai thác 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vật liệu, vận chuyển thiết bị máy móc; hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường tỉnh đang khai thác
  • 1. Đối với dự án, công trình xây dựng do điều kiện địa hình trong khu vực khó khăn, hoặc điều kiện kỹ thuật của thiết bị, cho phép mở điểm đấu nối tạm thời để làm đường công vụ vận chuyển nguyên vậ...
  • hết thời hạn đấu nối tạm sẽ hoàn trả hiện trạng ban đầu của hành lang an toàn đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Ban hành văn bản QPPL của UBND
  • 1. Trình dự thảo văn bản QPPL của UBND
  • a) Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL do UBND ban hành đến UBND chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày UBND họp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Ban hành văn bản QPPL trường hợp đột xuất, khẩn cấp; ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn 1. Trường hợp phải giải quyết các vấn đề phát sinh đột xuất, khẩn cấp trong phòng, chống thiên tai, cháy, nổ, dịch bệnh, an ninh, trật tự thì UBND ban hành văn bản QPPL theo trình tự, thủ tục, thời hạn sau đây: a) Ban hành văn bản QPPL...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ Việc giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 25 của Thông tư 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông Vận tải và Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 28/2/2013.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ
  • Việc giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 25 của Thông tư 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông Vận tải v...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Ban hành văn bản QPPL trường hợp đột xuất, khẩn cấp; ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn
  • 1. Trường hợp phải giải quyết các vấn đề phát sinh đột xuất, khẩn cấp trong phòng, chống thiên tai, cháy, nổ, dịch bệnh, an ninh, trật tự thì UBND ban hành văn bản QPPL theo trình tự, thủ tục, thời...
  • a) Ban hành văn bản QPPL trong trường hợp đột xuất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thông qua và trình dự thảo văn bản QPPL của HĐND 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL do HĐND ban hành đến UBND để trình cho HĐND chậm nhất là 05 ngày trước ngày UBND họp; 2. Văn phòng UBND tỉnh hoặc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo đúng quy định tại khoản 3 Điều này v...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ 1. Đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ (đối với đường đang khai thác) hoặc chủ đầu tư (đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo) chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, cấp xã xây dựng phương án cắm mốc giới hạn xác định hành lang an toàn đường bộ thông q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ
  • 1. Đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ (đối với đường đang khai thác) hoặc chủ đầu tư (đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo) chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, cấp x...
  • chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, cấp xã công bố công khai và tổ chức việc cắm mốc lộ giới trên thực địa và bàn giao cho UBND cấp xã quản lý, bảo vệ phạm vi hành lang an toàn đường bộ đã được c...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thông qua và trình dự thảo văn bản QPPL của HĐND
  • 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL do HĐND ban hành đến UBND để trình cho HĐND chậm nhất là 05 ngày trước ngày UBND họp;
  • 2. Văn phòng UBND tỉnh hoặc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo đúng quy định tại khoản 3 Điều này và chuyển đến các thành viên của UBND chậm nhất là 03 ngày trước ngày UBND họp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Đăng công báo, đăng báo, niêm yết, đưa tin văn bản QPPL 1. Văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện phải được đăng toàn văn trên công báo cấp tỉnh chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày ký ban hành; có giá trị như bản gốc; là văn bản chính thức có giá trị sử dụng trong trường hợp có sự khác biệt giữa văn bản đăng công báo và văn...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải 1. Phối hợp UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch và biện pháp xử lý các vi phạm hành lang an toàn đường bộ chưa được xử lý, giải quyết triệt để; đồng thời, báo cáo kết quả và những khó khăn, vướng mắc về UBND tỉnh để tiếp tục có biện pháp giải quyết kịp thời. 2. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải
  • 1. Phối hợp UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch và biện pháp xử lý các vi phạm hành lang an toàn đường bộ chưa được xử lý, giải quyết triệt để
  • đồng thời, báo cáo kết quả và những khó khăn, vướng mắc về UBND tỉnh để tiếp tục có biện pháp giải quyết kịp thời.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Đăng công báo, đăng báo, niêm yết, đưa tin văn bản QPPL
  • 1. Văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện phải được đăng toàn văn trên công báo cấp tỉnh chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày ký ban hành
  • có giá trị như bản gốc
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA UBND TỈNH CÓ QUY ĐỊNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG TỈNH

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH,
  • BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA UBND TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: CÓ QUY ĐỊNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Right: QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính 1. Là văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành có quy định các thủ tục hành chính. 2. Việc quy định một thủ tục hành chính cụ thể chỉ hoàn thành khi đáp ứng đầy đủ các bộ phận tạo thành cơ bản theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật trong việc giao đất. 2. Đầu tư xây dựng hệ thống đường gom dọc 02 bên đường tỉnh theo quy hoạch các điểm đấu nối đã phê duyệt; ngăn chặn và chấm dứt tình trạng người dân xây dựng nhà dọc quốc lộ, đường tỉnh, mở đường từ nhà đấu nối trực tiếp vào quốc l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật trong việc giao đất.
  • 2. Đầu tư xây dựng hệ thống đường gom dọc 02 bên đường tỉnh theo quy hoạch các điểm đấu nối đã phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính
  • 1. Là văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành có quy định các thủ tục hành chính.
  • Việc quy định một thủ tục hành chính cụ thể chỉ hoàn thành khi đáp ứng đầy đủ các bộ phận tạo thành cơ bản theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về ki...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Soạn thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính Các cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo dự thảo văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính, quá trình soạn thảo ngoài việc tuân thủ trình tự, thủ tục soạn thảo theo quy định tại Mục 1 và Mục 2 Chương II quy định này, còn phải thực hiện các quy định sau: 1. Tổ chức đánh g...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Tiếp nhận bàn giao và quản lý, bảo vệ mốc lộ giới. 2. Phát hiện và phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ, Thanh tra giao thông xử lý kịp thời, theo thẩm quyền các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ. 3. Quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của UBND cấp xã
  • 1. Tiếp nhận bàn giao và quản lý, bảo vệ mốc lộ giới.
  • 2. Phát hiện và phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ, Thanh tra giao thông xử lý kịp thời, theo thẩm quyền các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Soạn thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính
  • Các cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo dự thảo văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính, quá trình soạn thảo ngoài việc tuân thủ trình tự, thủ tục soạn thảo theo quy định tại Mục 1 và Mục 2 C...
  • 1. Tổ chức đánh giá tác động của thủ tục hành chính theo các tiêu chí: sự cần thiết, tính hợp lý, tính hợp pháp và các chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tư pháp về việc có ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính 1. Hướng dẫn cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản điền các biểu mẫu đánh giá tác động và tính toán chi phí tuân thủ đối với tổng thủ tục hành chính trong dự thảo khi được yêu cầu. 2. Có ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL có q...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các Sở, ngành và tổ chức cá nhân khác 1. Công an tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành, phối hợp các cơ quan liên quan kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. 2. Sở Xây dựng chỉ đạo, hướng dẫn quản lý xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ; phố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của các Sở, ngành và tổ chức cá nhân khác
  • 1. Công an tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành, phối hợp các cơ quan liên quan kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền.
  • 2. Sở Xây dựng chỉ đạo, hướng dẫn quản lý xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ; phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, UBND cấp huyện trong công tác lập và thực hiện quy hoạch kết cấu hạ tầng gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tư pháp về việc có ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính
  • 1. Hướng dẫn cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản điền các biểu mẫu đánh giá tác động và tính toán chi phí tuân thủ đối với tổng thủ tục hành chính trong dự thảo khi được yêu cầu.
  • 2. Có ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính. 1. Hồ sơ dự thảo văn bản gửi Sở Tư pháp thẩm định, ngoài những thành phần theo quy định tại khoản 1, Điều 15 của quy định này, còn phải có các biểu mẫu đánh giá tác động và tính toán chi phí tuân thủ đối với từng thủ tục hành chính quy định tại dự thảo văn bản. 2....

Open section

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Giao thông Vận tải để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình thực hiện, có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Giao thông Vận tải để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh, bổ sung cho phù...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính.
  • Hồ sơ dự thảo văn bản gửi Sở Tư pháp thẩm định, ngoài những thành phần theo quy định tại khoản 1, Điều 15 của quy định này, còn phải có các biểu mẫu đánh giá tác động và tính toán chi phí tuân thủ...
  • 2. Sở Tư pháp chỉ thẩm định những dự thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính khi cơ quan soạn thảo đã tổ chức đánh giá tác động theo Điều 23 của quy định này.
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Ban hành, đăng công báo, đưa tin văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính Trình tự, thủ tục ban hành, đăng công báo, đưa tin văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính được thực hiện theo quy định tại Điều 18 và Điều 21 của quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM, TỔ CHỨC THỰC HIỆN VỀ QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM, TỔ CHỨC THỰC HIỆN VỀ QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Kinh phí xây dựng văn bản QPPL 1. Mức chi cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Long An được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành và do ngân sách nhà nước bảo đảm. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp tham mưu UBND tỉnh ban hành quy định về mức chi cho công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tổ chức triển khai, chỉ đạo thực hiện nghiêm về trình tự, thủ tục, soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản QPPL theo quy định này. 2. Giao Sở Tư pháp phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.