Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 35
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 04/01/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ngày 23 /01/2014 c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Văn bản QPPL được áp dụng theo quy định này bao gồm: a) Quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (UBND c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Văn bản quy phạm pháp luật Văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh; HĐND, UBND cấp huyện; HĐND, UBND cấp xã phải có đầy đủ các yếu tố sau đây: 1. Do HĐND ban hành theo hình thức nghị quyết; UBND ban hành theo hình thức quyết định, chỉ thị; 2. Được ban hành đúng trình tự, thủ tục theo quy định pháp luật về ban hành văn bản QPPL của HĐN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Văn bản không thuộc phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Các văn bản do HĐND, UBND ban hành, nhưng không có đầy đủ các yếu tố của văn bản QPPL theo quy định tại Điều 2 của quy định này như: nghị quyết về miễn nhiệm, bãi nhiệm đại biểu HĐND và các chức vụ khác; nghị quyết phê chuẩn kết quả bầu cử đại biểu HĐND và bầu các chức vụ khác;...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện hỗ trợ Các dự án xây dựng mô hình, các đề tài nghiên cứu, các dự án sản xuất thử nghiệm, các dự án đổi mới công nghệ, các chương trình tập huấn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ được hỗ trợ phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Phải có tính mới, tính tiên tiến, tính phù hợp, tính hiệu quả và tính bền vững so với công ng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Văn bản không thuộc phạm vi, đối tượng áp dụng
  • 1. Các văn bản do HĐND, UBND ban hành, nhưng không có đầy đủ các yếu tố của văn bản QPPL theo quy định tại Điều 2 của quy định này như: nghị quyết về miễn nhiệm, bãi nhiệm đại biểu HĐND và các chức...
  • nghị quyết phê chuẩn kết quả bầu cử đại biểu HĐND và bầu các chức vụ khác
Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều kiện hỗ trợ
  • Các dự án xây dựng mô hình, các đề tài nghiên cứu, các dự án sản xuất thử nghiệm, các dự án đổi mới công nghệ, các chương trình tập huấn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ được hỗ trợ phải đáp ứng đủ...
  • a) Phải có tính mới, tính tiên tiến, tính phù hợp, tính hiệu quả và tính bền vững so với công nghệ cũ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Văn bản không thuộc phạm vi, đối tượng áp dụng
  • 1. Các văn bản do HĐND, UBND ban hành, nhưng không có đầy đủ các yếu tố của văn bản QPPL theo quy định tại Điều 2 của quy định này như: nghị quyết về miễn nhiệm, bãi nhiệm đại biểu HĐND và các chức...
  • nghị quyết phê chuẩn kết quả bầu cử đại biểu HĐND và bầu các chức vụ khác
Target excerpt

Điều 2. Điều kiện hỗ trợ Các dự án xây dựng mô hình, các đề tài nghiên cứu, các dự án sản xuất thử nghiệm, các dự án đổi mới công nghệ, các chương trình tập huấn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ được hỗ trợ phải đáp ứn...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Văn bản QPPL phải bảo đảm về tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất trong hệ thống pháp luật 1. Văn bản QPPL của HĐND, UBND được soạn thảo, thẩm định, ban hành phải phù hợp với Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên; bảo đảm thứ bậc hiệu lực pháp lý của văn bản trong hệ thống pháp luật hiện hành....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập, thông qua chương trình xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh 1. Hàng năm, trên cơ sở căn cứ vào các chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và thực tế ở địa phương cần điều chỉnh để tổ chức thi hành pháp luật, thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên các lĩnh vực kinh tế - xã hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản; các cơ quan, tổ chức đã đề nghị ban hành văn bản hoặc các cơ quan, tổ chức khác có thể đề nghị đưa ra...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Về phân cấp phê duyệt mức hỗ trợ mô hình 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt định mức hỗ trợ tối đa 1,5 tỉ đồng đối với: a) Hỗ trợ ứng dụng đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ mới trong sản xuất công nghiệp và dịch vụ, trong sản xuất và chế biến hàng hóa nông sản b) Hỗ trợ các ứng dụng giống cây trồ...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh
  • 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản
  • các cơ quan, tổ chức đã đề nghị ban hành văn bản hoặc các cơ quan, tổ chức khác có thể đề nghị đưa ra khỏi chương trình xây dựng văn bản đã dự kiến hoặc bổ sung văn bản vào chương trình xây dựng vă...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Về phân cấp phê duyệt mức hỗ trợ mô hình
  • 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt định mức hỗ trợ tối đa 1,5 tỉ đồng đối với:
  • a) Hỗ trợ ứng dụng đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ mới trong sản xuất công nghiệp và dịch vụ, trong sản xuất và chế biến hàng hóa nông sản
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh
  • 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản
  • các cơ quan, tổ chức đã đề nghị ban hành văn bản hoặc các cơ quan, tổ chức khác có thể đề nghị đưa ra khỏi chương trình xây dựng văn bản đã dự kiến hoặc bổ sung văn bản vào chương trình xây dựng vă...
Target excerpt

Điều 5. Về phân cấp phê duyệt mức hỗ trợ mô hình 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt định mức hỗ trợ tối đa 1,5 tỉ đồng đối với: a) Hỗ trợ ứng dụng đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ mới...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản QPPL của UBND cấp huyện 1. UBND cấp huyện lập dự kiến và điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản QPPL hàng năm, để đảm bảo tính chủ động và hiệu quả trong xây dựng và ban hành văn bản QPPL của cấp mình. 2. Nội dung và trình tự lập, thông qua, điều chỉnh chương trình xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản QPPL 1. Các cơ quan, tổ chức được UBND giao chủ trì soạn thảo, có trách nhiệm: a) Phối hợp với các cơ quan, tổ chức quyết định thành lập Tổ soạn thảo trong các trường hợp theo quy định tại Điều 9 của quy định này; b) Phân công lãnh đạo và cử cán bộ thực hiện việc soạn thảo; c) X...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2020. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các cấp, các ngành, tổ chức kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết địn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản QPPL
  • 1. Các cơ quan, tổ chức được UBND giao chủ trì soạn thảo, có trách nhiệm:
  • a) Phối hợp với các cơ quan, tổ chức quyết định thành lập Tổ soạn thảo trong các trường hợp theo quy định tại Điều 9 của quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2020.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các cấp, các ngành, tổ chức kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản QPPL
  • 1. Các cơ quan, tổ chức được UBND giao chủ trì soạn thảo, có trách nhiệm:
  • a) Phối hợp với các cơ quan, tổ chức quyết định thành lập Tổ soạn thảo trong các trường hợp theo quy định tại Điều 9 của quy định này;
Target excerpt

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2020. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các cấp, các ng...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thành lập Tổ soạn thảo văn bản QPPL 1. Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định việc thành lập tổ soạn thảo, trong trường hợp dự kiến soạn thảo văn bản QPPL có nội dung liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực và điều chỉnh những vấn đề phát sinh mới từ thực tiễn ở địa phương. 2. Tổ soạn thảo có ít nhất là 3 người và ph...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tích cực trong việc triển khai thực hiện Chính sách đem lại hiệu quả kinh tế, xã hội cho địa phương sẽ được đề nghị khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân cố ý làm sai theo quy định của Chính sách hoặc lợi dụng Chính sách để trục lợi thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thành lập Tổ soạn thảo văn bản QPPL
  • Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định việc thành lập tổ soạn thảo, trong trường hợp dự kiến soạn thảo văn bản QPPL có nội dung liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực và điều chỉnh nhữn...
  • 2. Tổ soạn thảo có ít nhất là 3 người và phải là số lẻ. Thành phần tổ soạn thảo: Tổ trưởng và các thành viên của cơ quan chủ trì soạn thảo. Tùy theo tính chất, nội dung của dự thảo văn bản QPPL, có...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức, cá nhân tích cực trong việc triển khai thực hiện Chính sách đem lại hiệu quả kinh tế, xã hội cho địa phương sẽ được đề nghị khen thưởng theo quy định.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân cố ý làm sai theo quy định của Chính sách hoặc lợi dụng Chính sách để trục lợi thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thành lập Tổ soạn thảo văn bản QPPL
  • Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định việc thành lập tổ soạn thảo, trong trường hợp dự kiến soạn thảo văn bản QPPL có nội dung liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực và điều chỉnh nhữn...
  • 2. Tổ soạn thảo có ít nhất là 3 người và phải là số lẻ. Thành phần tổ soạn thảo: Tổ trưởng và các thành viên của cơ quan chủ trì soạn thảo. Tùy theo tính chất, nội dung của dự thảo văn bản QPPL, có...
Target excerpt

Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tích cực trong việc triển khai thực hiện Chính sách đem lại hiệu quả kinh tế, xã hội cho địa phương sẽ được đề nghị khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chứ...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TỔ CHỨC LẤY Ý KIẾN DỰ THẢO VĂN BẢN QPPL

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng và nội dung lấy ý kiến 1. Tùy theo tính chất, phạm vi áp dụng của dự thảo văn bản QPPL, thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định hình thức tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản và nhân dân địa phương. 2. Nội dung lấy ý kiến phải được xác định rõ những vấn đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hình thức và thời hạn lấy ý kiến 1. Việc tổ chức lấy ý kiến dự thảo văn bản QPPL được thực hiện thông qua các hình thức: tổ chức hội nghị, hội thảo; đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng, trang thông tin điện tử; gửi văn bản; phiếu khảo sát, phiếu thăm dò tới các đối tượng. 2. Lấy ý kiến qua gửi văn bản, phiếu khảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức lấy ý kiến 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm thu thập, tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo văn bản QPPL. 2. Trong quá trình lấy ý kiến, có vấn đề mới phát sinh hoặc có nhiều ý kiến khác nhau, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm lựa chọn, tập hợp ý kiến và tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức lấy ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL của cấp xã 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung dự thảo văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp mình, Chủ tịch UBND cấp xã chỉ đạo tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân tại các ấp, tổ dân phố, khu phố và chỉnh lý, hoàn chỉnh dự thảo văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QPPL

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Gửi dự thảo văn bản QPPL để thẩm định 1. Dự thảo tờ trình trình HĐND ban hành nghị quyết; dự thảo quyết định, chỉ thị của UBND phải được cơ quan tư pháp cùng cấp (Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp) thẩm định trước khi trình UBND. a) Chậm nhất là 10 ngày trước ngày UBND cấp huyện họp và 15 ngày trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan chủ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ dự thảo văn bản QPPL gửi thẩm định 1. Hồ sơ dự thảo văn bản QPPL gửi cơ quan tư pháp thẩm định bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định, nêu rõ tên cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan phối hợp soạn thảo, tên dự thảo văn bản gửi thẩm định; b) Dự thảo tờ trình để trình cho UBND và dự thảo văn bản QPPL; Tờ trình phải nêu được s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL 1. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL là hoạt động xem xét, đánh giá về nội dung và hình thức của dự thảo nhằm bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo trong hệ thống pháp luật theo nguyên tắc: a) Bảo đảm tính khách quan và khoa học; b) Tuân thủ trình tự, thủ tục và thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thành lập Tổ thẩm định dự thảo văn bản QPPL 1. Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp quyết định thành lập Tổ thẩm định trong trường hợp dự thảo văn bản QPPL có nội dung phức tạp, liên quan đến cơ chế, chính sách của địa phương. 2. Thành phần Tổ thẩm định: tổ trưởng và các thành viên là công chức của cơ quan tư pháp. Tùy th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH, KÝ BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA UBND

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ban hành văn bản QPPL của UBND 1. Trình dự thảo văn bản QPPL của UBND a) Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL do UBND ban hành đến UBND chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày UBND họp. b) Văn phòng UBND tỉnh hoặc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo đúng quy định tại điểm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ban hành văn bản QPPL trường hợp đột xuất, khẩn cấp; ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn 1. Trường hợp phải giải quyết các vấn đề phát sinh đột xuất, khẩn cấp trong phòng, chống thiên tai, cháy, nổ, dịch bệnh, an ninh, trật tự thì UBND ban hành văn bản QPPL theo trình tự, thủ tục, thời hạn sau đây: a) Ban hành văn bản QPPL...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thông qua và trình dự thảo văn bản QPPL của HĐND 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL do HĐND ban hành đến UBND để trình cho HĐND chậm nhất là 05 ngày trước ngày UBND họp; 2. Văn phòng UBND tỉnh hoặc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo đúng quy định tại khoản 3 Điều này v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đăng công báo, đăng báo, niêm yết, đưa tin văn bản QPPL 1. Văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện phải được đăng toàn văn trên công báo cấp tỉnh chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày ký ban hành; có giá trị như bản gốc; là văn bản chính thức có giá trị sử dụng trong trường hợp có sự khác biệt giữa văn bản đăng công báo và văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA UBND TỈNH CÓ QUY ĐỊNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính 1. Là văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành có quy định các thủ tục hành chính. 2. Việc quy định một thủ tục hành chính cụ thể chỉ hoàn thành khi đáp ứng đầy đủ các bộ phận tạo thành cơ bản theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Soạn thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính Các cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo dự thảo văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính, quá trình soạn thảo ngoài việc tuân thủ trình tự, thủ tục soạn thảo theo quy định tại Mục 1 và Mục 2 Chương II quy định này, còn phải thực hiện các quy định sau: 1. Tổ chức đánh g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tư pháp về việc có ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính 1. Hướng dẫn cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản điền các biểu mẫu đánh giá tác động và tính toán chi phí tuân thủ đối với tổng thủ tục hành chính trong dự thảo khi được yêu cầu. 2. Có ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL có q...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị khác Các tổ chức khoa học công nghệ, cơ sở sản xuất kinh doanh, các tổ chức khuyến công, khuyến nông, khuyến ngư, hội nông dân, hợp tác xã, tổ hợp tác, các đơn vị … trên địa bàn tỉnh Long An có nhu cầu hỗ trợ thực hiện ứng dụng, đổi mới công nghệ, hỗ trợ tập huấn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ và sản...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tư pháp về việc có ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính
  • 1. Hướng dẫn cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản điền các biểu mẫu đánh giá tác động và tính toán chi phí tuân thủ đối với tổng thủ tục hành chính trong dự thảo khi được yêu cầu.
  • 2. Có ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị khác
  • Các tổ chức khoa học công nghệ, cơ sở sản xuất kinh doanh, các tổ chức khuyến công, khuyến nông, khuyến ngư, hội nông dân, hợp tác xã, tổ hợp tác, các đơn vị … trên địa bàn tỉnh Long An có nhu cầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tư pháp về việc có ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính
  • 1. Hướng dẫn cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản điền các biểu mẫu đánh giá tác động và tính toán chi phí tuân thủ đối với tổng thủ tục hành chính trong dự thảo khi được yêu cầu.
  • 2. Có ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị khác Các tổ chức khoa học công nghệ, cơ sở sản xuất kinh doanh, các tổ chức khuyến công, khuyến nông, khuyến ngư, hội nông dân, hợp tác xã, tổ hợp tác, các đơn vị … trên địa bàn tỉnh...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính. 1. Hồ sơ dự thảo văn bản gửi Sở Tư pháp thẩm định, ngoài những thành phần theo quy định tại khoản 1, Điều 15 của quy định này, còn phải có các biểu mẫu đánh giá tác động và tính toán chi phí tuân thủ đối với từng thủ tục hành chính quy định tại dự thảo văn bản. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Ban hành, đăng công báo, đưa tin văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính Trình tự, thủ tục ban hành, đăng công báo, đưa tin văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính được thực hiện theo quy định tại Điều 18 và Điều 21 của quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Kinh phí xây dựng văn bản QPPL 1. Mức chi cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Long An được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành và do ngân sách nhà nước bảo đảm. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp tham mưu UBND tỉnh ban hành quy định về mức chi cho công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tổ chức triển khai, chỉ đạo thực hiện nghiêm về trình tự, thủ tục, soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản QPPL theo quy định này. 2. Giao Sở Tư pháp phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Chính sách hỗ trợ chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng tiến bộ công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng tiến bộ công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở ngành có liên...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi hỗ trợ và đối tượng hỗ trợ 1. Phạm vi hỗ trợ Chính sách này hỗ trợ việc ứng dụng các kết quả đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước đã được hội đồng khoa học các cấp nghiệm thu và các tiến bộ khoa học và công nghệ khác để nâng cao năng suất chất lượng và sức cạnh tranh của sản phẩm...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 3. Điều 3. Nội dung hỗ trợ 1. Các lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ Ưu tiên hỗ trợ chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và ứng dụng tiến bộ công nghệ trong các lĩnh vực sau: 1.1. Lĩnh vực c ông nghệ sinh học Ưu tiên hỗ trợ các mô hình, đề tài, dự án ứng dụng những thành tựu về công nghệ sinh học với những nội dung chủ yếu như sau: a) Ứng dụng cô...
Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Vốn sự nghiệp khoa học và công nghệ được bố trí hàng năm. 2. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ.
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN