Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 18
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quy trình phối hợp trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về quy trình phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với cơ quan có liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quy trình phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2014/QĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quy trình phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế được nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường – Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Sở Tài chính, Văn phòng UBND tỉnh, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước tỉnh. 3. Đối với hộ gia đình, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Trình tự, thủ tục, hồ sơ trong quy trình phối hợp phải rõ ràng, chính xác, công khai, minh bạch; tạo điều kiện thuận lợi cho cá nhân, tổ chức có yêu cầu. 2. Đảm bảo tính chặt chẽ, thống nhất, đồng bộ và tuân thủ pháp luật giữa các cơ quan chức năng trong thực hiện quy trình phối hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 Trách nhiệm của người sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của người sử dụng đất cung cấp hồ sơ về thực hiện nghĩa vụ tài chính Người sử dụng đất có trách nhiệm nộp hồ sơ về thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có: 1. Tờ khai theo mẫu tương ứng với pháp luật quy định người sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu về các loại giấy tờ trong hồ sơ Các giấy tờ trong hồ sơ phải nộp theo khoản 2, 3, 4 Điều 4 Quy định này là bản chính, nếu theo yêu cầu là nộp bản sao thì bản sao phải được đóng dấu xác nhận của đơn vị.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Yêu cầu về các loại giấy tờ trong hồ sơ
  • Các giấy tờ trong hồ sơ phải nộp theo khoản 2, 3, 4 Điều 4 Quy định này là bản chính, nếu theo yêu cầu là nộp bản sao thì bản sao phải được đóng dấu xác nhận của đơn vị.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất
  • Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
  • Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu về các loại giấy tờ trong hồ sơ
  • Các giấy tờ trong hồ sơ phải nộp theo khoản 2, 3, 4 Điều 4 Quy định này là bản chính, nếu theo yêu cầu là nộp bản sao thì bản sao phải được đóng dấu xác nhận của đơn vị.
Target excerpt

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban h...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất – Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Đầu mối tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất (thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 2, quy định này) đăng ký thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất. 2. Cấp phát đầy đủ tờ khai các khoản thu liên quan đến nhà, đất theo yêu cầu của người sử dụ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất – Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Đầu mối tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất (thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 2, quy định này) đăng ký thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất.
  • Cấp phát đầy đủ tờ khai các khoản thu liên quan đến nhà, đất theo yêu cầu của người sử dụng đất (loại tờ khai tương ứng với khoản thu người sử dụng đất phải nộp) và hướng dẫn người sử dụng đất kê k...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất – Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Đầu mối tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất (thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 2, quy định này) đăng ký thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất.
  • Cấp phát đầy đủ tờ khai các khoản thu liên quan đến nhà, đất theo yêu cầu của người sử dụng đất (loại tờ khai tương ứng với khoản thu người sử dụng đất phải nộp) và hướng dẫn người sử dụng đất kê k...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Tài chính Tiếp nhận Phiếu chuyển thông tin địa chính để thẩm định giá xác định giá đất kèm theo hồ sơ thẩm định giá xác định giá đất do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chuyển đến, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và chưa hợp pháp thì trả lại cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh bổ sung tiếp. Trong thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh Tiếp nhận hồ sơ đề nghị phê duyệt giá đất thực hiện nghĩa vụ tài chính của Sở Tài chính chuyển đến, giải quyết và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đơn giá đất đối với hồ sơ người sử dụng đất trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Cục Thuế 1. Phối hợp với Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong việc in tờ khai các khoản thu liên quan đến nhà, đất theo đúng mẫu quy định tại Khoản 1, Điều 4 quy định này. 2. Tiếp nhận bộ hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính do Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh chuyển đến. Khi tiế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này; Ủy ban nhân dân cấp tỉ...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm của Cục Thuế
  • 1. Phối hợp với Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong việc in tờ khai các khoản thu liên quan đến nhà, đất theo đúng mẫu quy định tại Khoản 1, Điều 4 quy định này.
  • 2. Tiếp nhận bộ hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính do Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh chuyển đến.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
  • căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Cục Thuế
  • 1. Phối hợp với Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong việc in tờ khai các khoản thu liên quan đến nhà, đất theo đúng mẫu quy định tại Khoản 1, Điều 4 quy định này.
  • 2. Tiếp nhận bộ hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính do Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh chuyển đến.
Target excerpt

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác đ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước tỉnh 1. Thực hiện thu tiền theo "Thông báo nộp tiền" của Cục Thuế do người sử dụng đất hoặc người được người sử dụng đất uỷ quyền mang đến. Khi thu tiền phải lập chứng từ thu tiền: "Giấy nộp tiền". 2. Trường hợp quá ngày phải nộp tiền ghi trên "Thông báo nộp tiền" của Cục Thuế, mà người sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về việc bàn giao, tiếp nhận hồ sơ giữa Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Sở Tài chính và Cục Thuế Thủ tục bàn giao và tiếp nhận hồ sơ về nghĩa vụ tài chính (gồm các loại giấy tờ quy định tại khoản 2, 3 Điều 6 quy định này và Thông báo nộp tiền) giữa Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Sở Tài chính và Cục Thuế phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Định kỳ hàng năm, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan rút kinh nghiệm, tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện quy định, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 5. Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...
Điều 7. Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực đ...
Điều 8. Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...