Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về việc tuyển dụng các công nhân làm việc cho các doanh nghiệp quốc gia hay làm việc tạm thời cho Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã ban hành tại Quyết định số: 36/2003QĐ-UB ngày 24/4/2003 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã ban hành tại Quyết định số: 36/2003QĐ-UB ngày 24/4/2003 của UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định về việc tuyển dụng các công nhân làm việc cho các doanh nghiệp quốc gia hay làm việc tạm thời cho Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Những điều kiện tuyển dụng, lương bổng ban hành cho công nhân các Doanh nghiệp quốc gia và công nhân tạm thời làm việc cho Chính phủ, sẽ ấn định trong các bản giao kèo ký kết giữa cơ quan Giám đốc và công nhân hay đại biểu công nhân.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã được UBND tỉnh quy định tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003, như sau: 1/ Bãi bỏ đoạn cuối dấu cộng thứ 2, mục 1, điểm a, khoản 1, điều 1: Khi hết thời hạn thì được hưởng phụ cấp thu hút theo quy định tại Nghị quyết số: 21/2001/NQ-HĐND ngày 08/3/2001 trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay bãi bỏ chế độ ưu đãi cho giáo viên giảng dạy ở miền núi đã được UBND tỉnh quy định tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003, như sau:
  • 1/ Bãi bỏ đoạn cuối dấu cộng thứ 2, mục 1, điểm a, khoản 1, điều 1:
  • Khi hết thời hạn thì được hưởng phụ cấp thu hút theo quy định tại Nghị quyết số:
Removed / left-side focus
  • Những điều kiện tuyển dụng, lương bổng ban hành cho công nhân các Doanh nghiệp quốc gia và công nhân tạm thời làm việc cho Chính phủ, sẽ ấn định trong các bản giao kèo ký kết giữa cơ quan Giám đốc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Giao kèo có thể ký với một người công nhân hay ký với tập thể công nhân do công đoàn đại diện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính, Sở Giáo dục & Đào tạo theo dõi nguồn kinh phí còn lại sau khi thực hiện bãi bỏ chế độ ưu đãi nêu trên tham mưu trình UBND tỉnh phân bổ cho các địa phương, đơn vị bổ sung kinh phí hoạt động ngành giáo dục và phục vụ chương trình phổ cập giáo dục theo chủ trương của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Tài chính, Sở Giáo dục & Đào tạo theo dõi nguồn kinh phí còn lại sau khi thực hiện bãi bỏ chế độ ưu đãi nêu trên tham mưu trình UBND tỉnh phân bổ cho các địa phương, đơn vị bổ sung kinh phí...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Giao kèo có thể ký với một người công nhân hay ký với tập thể công nhân do công đoàn đại diện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Mức lương tối thiểu không được dưới mức tối thiểu quy định cho các công nhân giúp việc Chính phủ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2006 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các nội dung khác tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003 không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn còn hiệu lực thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2006 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • các nội dung khác tại Quyết định số: 36/2003/QĐ-UB ngày 24/4/2003 không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn còn hiệu lực thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. - Mức lương tối thiểu không được dưới mức tối thiểu quy định cho các công nhân giúp việc Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. - Định xuất các phụ cấp nguy hiểm, hao mòn sức khoẻ và tiền thưởng năng suất cũng sẽ tuỳ ngành lao động mà ấn định trong các bản giao kèo.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện - thị xã và thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện - thị xã và thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. - Định xuất các phụ cấp nguy hiểm, hao mòn sức khoẻ và tiền thưởng năng suất cũng sẽ tuỳ ngành lao động mà ấn định trong các bản giao kèo.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Công nhân làm việc tại các khu vực khí hậu xấu được xí nghiệp cấp phát thuốc men.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. - Các điều kiện bảo vệ sức làm việc ấn định trong Sắc lếnh số 77-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950, ở các chương sau đây:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV nói về thời giờ làm việc, ngày nghỉ, hàng năm, thể lệ lúc đau ốm, lúc thai sản.

Chương IV nói về thời giờ làm việc, ngày nghỉ, hàng năm, thể lệ lúc đau ốm, lúc thai sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V, điều 38,39,40,41 nói về công nhân chết hay bị tai nạn lao động.

Chương V, điều 38,39,40,41 nói về công nhân chết hay bị tai nạn lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI nói về chế độ học nghề.

Chương VI nói về chế độ học nghề. Đều áp dụng cho công nhân các doanh nghiệp quốc gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ông Đổng lý Văn phòng Bộ Lao động, các ông Chủ tịch Ủy ban kháng chiến hành chính liên khu chiểu nghị định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.