Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại các đại lý Internet trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2236/2005/QĐ-UB ngày 06/7/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2236/2005/QĐ-UB ngày 06/7/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2236/2005/QĐ-UB ngày 06/7/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội; Công An tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các Ban, Ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế công nhận các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa tỉnh Bến Tre” giai đoạn 2006-2010
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế công nhận các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa tỉnh Bến Tre” giai đoạn 2006-2010.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Võ Thành Hạo QUY C...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi quy định, đối tượng được công nhận danh hiệu 1. Quy chế này định ra tiêu chuẩn, quy trình, hồ sơ công nhận các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Bến Tre. 2. Các danh hiệu và các đối tượng được công nhận danh hiệu trong quy chế này bao gồm: - Danh hiệu “Gia đình văn hóa” để côn...
Điều 2. Điều 2. Cấp ra quyết định và công nhận các danh hiệu 1. Danh hiệu “Gia đình văn hóa” do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn quyết định và cấp bằng công nhận. 2. Danh hiệu “Khu dân cư tiên tiến” đề nghị Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện, thị xã quyết định và cấp bằng công nhận. 3. Danh hiệu “Ấp văn hóa”, “Khu phố...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN, QUY TRÌNH VÀ HỒ SƠ CÔNG NHẬN
Mục I Mục I Tiêu chuẩn, quy trình xây dựng và thủ tục công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”