Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức hỗ trợ về giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
2216/2014/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
49/2012/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ về giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức hỗ trợ về giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên t...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: 1.1 Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, nuôi trồng thuỷ sản: - Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, lốc xoáy, mưa đá, sạt lở đất; - Rét đậm, rét hại, sương muối; - Động đất, sóng thần. 1.2. Các loại dịch hại, dịch bện...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh: “Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên: a) Diện tích g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vù...
- “Điều 3. Mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- 1.1 Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, nuôi trồng thuỷ sản:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ: 1. Nguyên tắc hỗ trợ: - Nhà nước chia sẻ rủi ro, hỗ trợ một phần kinh phí cho người sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh để khôi phục lại hoạt động sản xuất. - Hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản nhằm khôi phục sản xuất đảm bảo tính t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ:
- 1. Nguyên tắc hỗ trợ:
- - Nhà nước chia sẻ rủi ro, hỗ trợ một phần kinh phí cho người sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh để khôi phục lại hoạt động sản xuất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ: 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại: 1.1- Diện tích gieo cấy lúa thuần: - Thiệt hại từ 30% đến 50%, mức hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; - Thiệt hại từ trên 50% đến 70%, mức hỗ trợ 1.500.000 đồng/ha; - Thiệt hại từ trên 70%, mức hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha. 1.2- Diện tích mạ lúa thuần: - Thiệt hại từ 30% đến 50...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2012. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2012.
- 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Mức hỗ trợ:
- 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại:
- 1.1- Diện tích gieo cấy lúa thuần:
Left
Điều 4.
Điều 4. Về nguồn kinh phí hỗ trợ: - Các huyện, thị xã, thành phố chủ động sử dụng nguồn dự phòng ngân sách địa phương (cấp huyện, xã) để thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này; - Trường hợp kinh phí thực hiện hỗ trợ vượt quá khả năng đảm bảo của các huyện, thị xã, thành phố thì địa phương báo cáo về tỉnh (qua Sở T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện: 1. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện chính sách hỗ trợ của các huyện, thị xã, thành phố đảm bảo đúng qui định. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm: - Thành lập Hội đồng thẩm định phương án hỗ trợ thiệt hại cụ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các địa phương phản ánh về Ủy ban nhân dân Tỉnh (qua Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tổng hợp) để được xem xét xử lý. 2. Các Ông, (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.