Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3063/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013
3063/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013
- Ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2013 (theo phụ lục đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và chi ngân sách địa phương năm 2013 (theo phụ lục đính kèm).
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách năm 2013 được giao, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2013 như sau: - Sử dụng 50% tăng thu ngân sách địa phương (bao gồm cả dự toán và trong tổ chức thực hiện). - Thực hiện tiết kiệm 10% số chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách năm 2013 được giao, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2013 như sau:
- - Sử dụng 50% tăng thu ngân sách địa phương (bao gồm cả dự toán và trong tổ chức thực hiện).
- - Thực hiện tiết kiệm 10% số chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương);
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định quản lý tài nguyên nước trên đ...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Huy Hậu QUY ĐỊNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH (Ban hành kèm the...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ngoài tiết kiệm 10% chi thường xuyên như đã nêu tại Điều 2, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) ngay từ khâu dự toán và giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách trước khi giao dự toán c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngoài tiết kiệm 10% chi thường xuyên như đã nêu tại Điều 2, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương và...
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; về việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục, thời gian các bước thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung và cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất, khai thác sử dụng nước mặt, khai thác sử dụng nước biể...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Dự toán thu, chi ngân sách năm 2013 được Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định trước ngày 10/12/2012 và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Chậm nhất 5 ngày sau khi dự toán ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân quyết định, Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dự toán thu, chi ngân sách năm 2013 được Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định trước ngày 10/12/2012 và tổ chức thực hiện theo đúng q...
- Chậm nhất 5 ngày sau khi dự toán ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân quyết định, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính kết quả quyết định và giao...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- về việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục, thời gian các bước thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung và cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất, khai thác sử dụng nước m...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, các cơ quan có liên quan. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước
- cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, các cơ quan có liên quan. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) hoạt động tài nguyên nướ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Điều 2 của Luật Tài nguyên nước năm 2012 và Điều 3 của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước (sau đây gọi là Thông tư số 27/2014...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp theo quy định tại Khoản 2, Điều 28, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP, Khoản 5, Điều 3, Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT và Khoản 2, Điều 11, Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT như sau: a) Thăm dò, khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trường hợp không phải cấp giấy phép và không phải đăng ký tài nguyên nước; trường hợp phải đăng ký hoạt động tài nguyên nước 1. Trường hợp không phải cấp phép và không phải đăng ký hoạt động tài nguyên nước a) Khai thác, sử dụng nước cho sinh hoạt của hộ gia đình; xả nước thải sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình; b) Khai thác, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ a) Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 4 bản quy định này nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. b) Tổ chức, cá nhân hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mẫu đơn, mẫu tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Mẫu đơn đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; nội dung đề án, báo cáo thăm dò khai thác, sử dụng nước dưới đất; nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; nội dung đề án, báo cáo xả nước thải vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THÀNH PHẦN HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC, THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp gia hạn, điều chỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp gia hạn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 32 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp gia hạn, điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung: Quy định tại Khoản 1 Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước dưới đất: Mẫu 38 Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. 2. Số lượng hồ sơ: 02 Tờ khai. 3. Cách thức thực hiện: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoạt động tài nguyên nước theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các Sở, Ngành liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước theo thẩm quyền; tổ chức triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước và các văn bản pháp luật có liên quan để quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về mọi hoạt động tài nguyên nước tại địa bàn quản lý; Thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài nguyên nước theo phân cấp hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; 2. Thực hiện biện pháp quản lý, bảo vệ tài nguyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 1697/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2010 về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.