Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3063/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
62/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Huy Hậu QUY ĐỊNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH (Ban hành kèm the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; về việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục, thời gian các bước thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung và cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất, khai thác sử dụng nước mặt, khai thác sử dụng nước biể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, các cơ quan có liên quan. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Điều 2 của Luật Tài nguyên nước năm 2012 và Điều 3 của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước (sau đây gọi là Thông tư số 27/2014...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3063/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Theo quy định tại Điều 2 của Luật Tài nguyên nước năm 2012 và Điều 3 của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc đăng ký khai thác nước d...
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3063/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Theo quy định tại Điều 2 của Luật Tài nguyên nước năm 2012 và Điều 3 của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc đăng ký khai thác nước d...
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3063/2005/QĐ-UBND...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp theo quy định tại Khoản 2, Điều 28, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP, Khoản 5, Điều 3, Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT và Khoản 2, Điều 11, Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT như sau: a) Thăm dò, khai thác...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thanh tra C...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước
- Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp theo quy định tại Khoản 2, Điều 28, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP, Khoản 5, Điều 3, Thông tư số 27/2014/TT-BTN...
- a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000 m 3 /ngày đêm;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 4. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước
- Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp theo quy định tại Khoản 2, Điều 28, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP, Khoản 5, Điều 3, Thông tư số 27/2014/TT-BTN...
- a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000 m 3 /ngày đêm;
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trường hợp không phải cấp giấy phép và không phải đăng ký tài nguyên nước; trường hợp phải đăng ký hoạt động tài nguyên nước 1. Trường hợp không phải cấp phép và không phải đăng ký hoạt động tài nguyên nước a) Khai thác, sử dụng nước cho sinh hoạt của hộ gia đình; xả nước thải sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình; b) Khai thác, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ a) Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 4 bản quy định này nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. b) Tổ chức, cá nhân hoạt...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tranh chấp đất đai được cơ quan Nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây 1 . Cá nhân, tổ chức tranh chấp đất đai phải có căn cứ chứng minh: a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi khiếu nại đến Ủy ban nhân dân các cấp. b) Bị điều chỉnh trực tiếp bởi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của Chủ tịch...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan
- 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
- a) Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 4 bản quy định này nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
- Điều 4. Tranh chấp đất đai được cơ quan Nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây
- 1 . Cá nhân, tổ chức tranh chấp đất đai phải có căn cứ chứng minh:
- a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi khiếu nại đến Ủy ban nhân dân các cấp.
- Điều 6. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan
- 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
- a) Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 4 bản quy định này nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
Điều 4. Tranh chấp đất đai được cơ quan Nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây 1 . Cá nhân, tổ chức tranh chấp đất đai phải có căn cứ chứng minh: a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi khi...
Left
Điều 7.
Điều 7. Mẫu đơn, mẫu tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Mẫu đơn đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; nội dung đề án, báo cáo thăm dò khai thác, sử dụng nước dưới đất; nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; nội dung đề án, báo cáo xả nước thải vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THÀNH PHẦN HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC, THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp gia hạn, điều chỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp gia hạn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 32 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp gia hạn, điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung: Quy định tại Khoản 1 Điề...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Rút đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp Trong quá trình giải quyết tranh chấp, đương sự có thể rút đơn tại bất cứ thời điểm nào, việc rút đơn phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ, phải gửi đến người có thẩm quyền thụ lý giải quyết tranh chấp. Người có thẩm quyền thụ lý giải quyết tranh chấp khi nhận được đơn xin...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 12. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
- 1. Thành phần, nội dung hồ sơ:
- a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
- Điều 13. Rút đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp
- Trong quá trình giải quyết tranh chấp, đương sự có thể rút đơn tại bất cứ thời điểm nào, việc rút đơn phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ, phải gửi đến người có thẩm quyền thụ lý g...
- Người có thẩm quyền thụ lý giải quyết tranh chấp khi nhận được đơn xin rút yêu cầu giải quyết tranh chấp thì ra quyết định đình chỉ việc giải quyết và thông báo cho các bên có liên quan.
- Điều 12. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
- 1. Thành phần, nội dung hồ sơ:
- a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
Điều 13. Rút đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp Trong quá trình giải quyết tranh chấp, đương sự có thể rút đơn tại bất cứ thời điểm nào, việc rút đơn phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ, phải gửi đến n...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước dưới đất: Mẫu 38 Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. 2. Số lượng hồ sơ: 02 Tờ khai. 3. Cách thức thực hiện: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoạt động tài nguyên nước theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các Sở, Ngành liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước theo thẩm quyền; tổ chức triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước và các văn bản pháp luật có liên quan để quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về mọi hoạt động tài nguyên nước tại địa bàn quản lý; Thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài nguyên nước theo phân cấp hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; 2. Thực hiện biện pháp quản lý, bảo vệ tài nguyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 1697/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2010 về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Chuyển vụ việc tranh chấp về cấp trên khi hòa giải không thành Hòa giải không thành do một bên hoặc các bên đương sự không thỏa thuận thống nhất vụ việc tranh chấp do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức hòa giải. Công chức địa chính hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn đến Phòng Tài nguyên và Môi trường, đồng thời chuyển hồ sơ tran...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn...
- Quyết định số 1697/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2010 về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 17 Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định...
- Điều 17. Chuyển vụ việc tranh chấp về cấp trên khi hòa giải không thành
- Hòa giải không thành do một bên hoặc các bên đương sự không thỏa thuận thống nhất vụ việc tranh chấp do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức hòa giải.
- Công chức địa chính hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn đến Phòng Tài nguyên và Môi trường, đồng thời chuyển hồ sơ tranh chấp về Phòng Tài nguyên và Môi trường.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn...
- Quyết định số 1697/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2010 về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 17 Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định...
Điều 17. Chuyển vụ việc tranh chấp về cấp trên khi hòa giải không thành Hòa giải không thành do một bên hoặc các bên đương sự không thỏa thuận thống nhất vụ việc tranh chấp do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức hòa giải....
Unmatched right-side sections