Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu phí qua phà, phí qua đò tại bến rừng và bến đông triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3290/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
02/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí qua phà, phí qua đò tại bến rừng và bến đông triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Về việc quy định thu phí qua phà, phí qua đò tại bến rừng và bến đông triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí qua phà và quy định mức thu phí qua đò đối với bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Phụ lục số 1: Mức thu bằng tiền phí qua phà, phí qua đò tại bến Rừng. - Phụ lục số 2: Mức thu bằng tiền phí qua phà, phí qua đò tại bến Đông Triều.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Phí chợ; 2. Phí qua đò; 3. Phí qua phà (đối với phà thuộc địa phương quản lý); 4. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước; 5. Phí qua cầu (đối với cầu thuộc địa phương quản lý); 6. Phí vệ sinh; 7. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
- 2. Phí qua đò;
- 3. Phí qua phà (đối với phà thuộc địa phương quản lý);
- Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí qua phà và quy định mức thu phí qua đò đối với bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
- - Phụ lục số 1: Mức thu bằng tiền phí qua phà, phí qua đò tại bến Rừng.
- - Phụ lục số 2: Mức thu bằng tiền phí qua phà, phí qua đò tại bến Đông Triều.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí qua phà, phí qua đò. - Đối tượng nộp phí: Người, phương tiện, hàng hóa trên phà, đò. - Đơn vị thu phí: Công ty TNHH một thành viên Cầu, Phà Quảng Ninh
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện); 2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; 3. Lệ phí địa chính; 4. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; 5. Lệ phí cấp b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
- 1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện);
- 2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí qua phà, phí qua đò.
- - Đối tượng nộp phí: Người, phương tiện, hàng hóa trên phà, đò.
- - Đơn vị thu phí: Công ty TNHH một thành viên Cầu, Phà Quảng Ninh
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng khoản phí qua phà, phí qua đò. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại địa điểm thu phí; tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền phí theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Về mức thu 1. Về nguyên tắc xác định mức thu Bảo đảm nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 8 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Nghị định số 57/2002/NĐ-CP); khoản 4 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Về mức thu
- 1. Về nguyên tắc xác định mức thu
- Bảo đảm nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 8 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Ng...
- Điều 3. Quản lý, sử dụng khoản phí qua phà, phí qua đò.
- Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại địa điểm thu phí; tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền phí theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 2727/2014/QĐ-UBND ngày 19/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định điều chỉnh mức thu phí qua phà, đò tại bến Rừng và bến Đông Triều trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí 1. Về nguyên tắc Bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí
- 1. Về nguyên tắc
- Bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 2727/2014/QĐ-UBND ngày 19/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định điều chỉnh mức thu phí qua phà, đò tạ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Tổng Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Cầu, Phà Quảng Ninh; Thủ trưởng đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Việc quyết định thu phí, lệ phí; phạm vi, đối tượng điều chỉnh của từng phí, lệ phí (bao gồm cả đối tượng không thu, đối tượng được miễn, giảm phí, lệ phí) nêu tại Thông tư này do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phù hợp với điều kiện của từng địa phương. Đối với cơ quan, đơn vị được phép thu phí,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Việc quyết định thu phí, lệ phí
- phạm vi, đối tượng điều chỉnh của từng phí, lệ phí (bao gồm cả đối tượng không thu, đối tượng được miễn, giảm phí, lệ phí) nêu tại Thông tư này do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phù hợp...
- Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Tổng Giám đốc Công ty TNHH mộ...
- Thủ trưởng đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections