Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3306/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
46/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện...
- Về việc ban hành quy định về mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1170/2012/QĐ-UBND ngày 23/5/2012 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Các trường hợp phát sinh kể từ ngày 01/7/2014 được thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng cục Thuế, Chủ tịch Ủỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định tỷ lệ (%) đơn giá thuê đất (gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai), thuê mặt nước làm căn cứ để xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước hoặc chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất, thuê mặt nước của các tổ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện...
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng:
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định tỷ lệ (%) đơn giá thuê đất (gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai), thuê mặt nước làm căn cứ để xác định tiền thuê đất, thuê...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ % đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước 1. Trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không qua hình thức đấu giá : - Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%. - Riêng đối với đất thuộc vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức triển khai thực hiện 1. Cơ quan Tài chính: a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất tại địa phương, có trách nhiệm tổ chức thẩm định giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất trên cơ sở đề xuất của cơ quan Tài nguyên và Môi trường đối với trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xử lý một số nội dung chuyển tiếp và tổ chức thực hiện Việc xử lý chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 31 Nghị định 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và quy định tại Điều 17 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, hoặc có biến động cần sửa đổi, bổ sung thì các Sở, Ban, ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Những quy định khác Đơn giá Quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/7/2014. Các nội dung khác chưa quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo quy định Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.