Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3361/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
28/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
- Về việc quy định thu phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: 1. Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu: a) Người lớn (Bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ): 20.000 đồng/thẻ/năm. b) Thiếu nhi (Bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ): 10.000 đồng/thẻ/năm. 2. Phí sử dụng phòng đọc đa phương...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ văn hóa, thể thao, giải trí và du lịch 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi trực tiếp sử dụng dịch vụ văn hóa, thể thao, giải trí và du lịch tại các cơ sở văn hóa, thể thao sau đây: a) Bảo tàng, di tích văn hóa - lịch sử, thư viện và triển lãm; b) Nhà hát, rạp chiếu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ văn hóa, thể thao, giải trí và du lịch
- 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi trực tiếp sử dụng dịch vụ văn hóa, thể thao, giải trí và du lịch tại các cơ sở văn hóa, thể thao sau đây:
- a) Bảo tàng, di tích văn hóa - lịch sử, thư viện và triển lãm;
- Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:
- 1. Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu:
- a) Người lớn (Bao gồm mượn về nhà và đọc tại chỗ): 20.000 đồng/thẻ/năm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thư viện. - Đối tượng nộp phí: Người sử dụng tài liệu, sách, báo của thư viện. - Đơn vị thu phí: Các thư viện trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Dạng tật 1. Khuyết tật vận động là tình trạng giảm hoặc mất chức năng cử động đầu, cổ, chân, tay, thân mình dẫn đến hạn chế trong vận động, di chuyển. 2. Khuyết tật nghe, nói là tình trạng giảm hoặc mất chức năng nghe, nói hoặc cả nghe và nói, phát âm thành tiếng và câu rõ ràng dẫn đến hạn chế trong giao tiếp, trao đổi thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Dạng tật
- 1. Khuyết tật vận động là tình trạng giảm hoặc mất chức năng cử động đầu, cổ, chân, tay, thân mình dẫn đến hạn chế trong vận động, di chuyển.
- 2. Khuyết tật nghe, nói là tình trạng giảm hoặc mất chức năng nghe, nói hoặc cả nghe và nói, phát âm thành tiếng và câu rõ ràng dẫn đến hạn chế trong giao tiếp, trao đổi thông tin bằng lời nói.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thư viện.
- - Đối tượng nộp phí: Người sử dụng tài liệu, sách, báo của thư viện.
- - Đơn vị thu phí: Các thư viện trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí Đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức độ khuyết tật 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng là những người do khuyết tật dẫn đến mất hoàn toàn chức năng, không tự kiểm soát hoặc không tự thực hiện được các hoạt động đi lại, mặc quần áo, vệ sinh cá nhân và những việc khác phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hàng ngày mà cần có người theo dõi, trợ giúp, chăm sóc hoàn toà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức độ khuyết tật
- Người khuyết tật đặc biệt nặng là những người do khuyết tật dẫn đến mất hoàn toàn chức năng, không tự kiểm soát hoặc không tự thực hiện được các hoạt động đi lại, mặc quần áo, vệ sinh cá nhân và nh...
- Người khuyết tật nặng là những người do khuyết tật dẫn đến mất một phần hoặc suy giảm chức năng, không tự kiểm soát hoặc không tự thực hiện được một số hoạt động đi lại, mặc quần áo, vệ sinh cá nhâ...
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí
- Đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
- Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu phí theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thư viện tại Quyết định số 3434/2007/QĐ-UBND ngày 18/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định mức độ khuyết tật 1. Hội đồng xác định mức độ khuyết tật căn cứ vào quy định tại Điều 2, Điều 3 Nghị định này và quan sát trực tiếp người khuyết tật thông qua thực hiện hoạt động đơn giản phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hàng ngày, sử dụng bộ câu hỏi theo tiêu chí về y tế, xã hội và phương pháp khác theo quy định để x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định mức độ khuyết tật
- Hội đồng xác định mức độ khuyết tật căn cứ vào quy định tại Điều 2, Điều 3 Nghị định này và quan sát trực tiếp người khuyết tật thông qua thực hiện hoạt động đơn giản phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá n...
- 2. Hội đồng giám định y khoa xác định, kết luận về dạng tật và mức độ khuyết tật đối với trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 15 Luật Người khuyết tật.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí thư viện tại Quyết định số 3434/2007/QĐ-UBND ngày 18/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng, chăm sóc, giáo dục, dạy nghề, tạo việc làm hoặc cơ sở cung cấp dịch vụ khác trợ giúp người khuyết tật được hưởng chính sách theo quy định của pháp luật về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật
- Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng, chăm sóc, giáo dục, dạy nghề, tạo việc làm hoặc cơ sở cung cấp dịch vụ khác trợ giúp người khuyết tật được hưởng chính sách th...
- 2. Bộ trưởng Bộ Lao động
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thà...
Unmatched right-side sections