Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn thành phố Hạ Long và huyện Yên Hưng tỉnh Quảng Ninh
2944/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh, bổ sung “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020”
02/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn thành phố Hạ Long và huyện Yên Hưng tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh, bổ sung “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020”
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn thành phố Hạ Long và huyện Yên Hưng tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn thành phố Hạ Long và huyện Yên Hưng tỉnh Quảng Ninh như sau: a) Đối với bến đò vận chuyển khách đi qua lòng hồ Yên Lập, thành phố Hạ Long: - Đối với hành khách: 5.000 đồng/người/lượt; - Đối với hàng hoá qua đò chỉ thu đối với hàng hoá có khối lượn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020” với các nội dung cụ thể như sau: - Loại bỏ điểm cát nhiễm mặn vịnh Gành Rái, thành phố Vũng Tàu có diện tích 202,66 (số hiệu quy hoạch 71) ra khỏi “Quy hoạch thăm dò, khai thác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020” với các nội dung cụ thể như sau:
- Loại bỏ điểm cát nhiễm mặn vịnh Gành Rái, thành phố Vũng Tàu có diện tích 202,66 (số hiệu quy hoạch 71) ra khỏi “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020”
- Điều 1. Nay quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn thành phố Hạ Long và huyện Yên Hưng tỉnh Quảng Ninh như sau:
- a) Đối với bến đò vận chuyển khách đi qua lòng hồ Yên Lập, thành phố Hạ Long:
- - Đối với hành khách: 5.000 đồng/người/lượt;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí qua đò: - Đối tượng nộp phí: Người, phương tiện, hàng hóa trên đò; - Đơn vị thu phí: Tổ chức, cá nhân có phương tiện chở người, hàng hóa qua đò.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện quy hoạch: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu, Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ có trách nhiệm: - Triển khai rộng rãi, công bố công khai việc điều chỉnh, bổ sung “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện quy hoạch:
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu, Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ có trách nhiệm:
- Triển khai rộng rãi, công bố công khai việc điều chỉnh, bổ sung “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa
- - Đối tượng nộp phí: Người, phương tiện, hàng hóa trên đò;
- - Đơn vị thu phí: Tổ chức, cá nhân có phương tiện chở người, hàng hóa qua đò.
- Left: Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí qua đò: Right: biểu dương những đơn vị, cá nhân thực hiện tốt
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng khoản phí qua đò: - Đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật và được sử dụng số tiền phí sau khi đã nộp thuế; - Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại địa điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền phí theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng khoản phí qua đò:
- - Đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật và được sử dụng số tiền phí sau khi đã nộp thuế;
- - Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại địa điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền phí theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí qua đò quy định tại Quyết định số 2302/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc bổ sung, điều chỉnh và quy định lại mức thu 11 loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thành phố
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí qua đò quy định tại Quyết định số 2302/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc bổ sun...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Hạ Long, huyện Yên Hưng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.