Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3362/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn thành phố Hạ Long và huyện Yên Hưng tỉnh Quảng Ninh
2944/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: 1. Đối với bến đò vận chuyển khách đi qua lòng hồ Yên Lập, thành phố Hạ Long. - Đối với hành khách: 20.000 đồng/lượt/người. - Đối với hàng hóa qua đò chỉ thu đối với hàng hóa có khối lượng từ 50 trở lên: 20.000 đồng/50 kg hàng hóa. 2. Đối với đò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí qua đò. - Đối tượng nộp phí: Người, phương tiện, hàng hóa trên đò. - Đơn vị thu phí: Chủ đò hoặc bến khách (nơi đầu tư xây dựng bến khách, có người quản lý).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí qua đò. - Đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật và được sử dụng số tiền phí sau khi đã nộp thuế. - Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí tại các điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu phí theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí qua đò tại Quyết định số 2944/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí qua đò quy định tại Quyết định số 2302/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc bổ sung, điều chỉnh và quy định lại mức thu 11 loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí qua đò tại Quyết định số 2944/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
- Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu phí qua đò tại Quyết định số 2944/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí qua đò quy định tại Quyết định số 2302/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc bổ sun...
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí qua đò quy định tại Quyết định số 2302/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc bổ sung, điều chỉn...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections